wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

trong quá trình quang hợp

b)

một trong các sản phẩm của quang hợp là khí C02

c)

quang hợp là quá trình sinh vật

d)

quang hợp là quá trình sinh lí

2.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp

a)

pha sáng diễn ra trước pha tối diễn ra sau

b)

pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

c)

pha tối diễn ra trước pha sáng diễn ra sau

d)

chỉ có pha sáng ko có pha tối

3.

nhóm sắc tố caroteinoit có vai trò nào dưới đây

a)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

tổng hợp ATP và NADPH

c)

sử dụng ánh sáng để cung cấp

d)

tạo màu sắc sặc sỡ cho lá

4.

sự khiện nào sau đây ko xảy ra trong pha sáng

a)

diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

carbohydrate được tạo ra

c)

nước được phân lu và giải phóng điện tử

d)

hình thành ATP

5.

đặc điểm nào sau đây ko cóquang hợp

a)

sử dụng ánh sáng để tổng hợp

b)

tạo ra ATP cung cấp cho tế bào

c)

chuyển hoá quang năng lượng thành hó năng

d)

chỉ diễn ra ở những sinh vật

6.

trong pha sáng oxi ATP NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

quá trình quang phân li nước

b)

quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng

c)

hoạt động của chuỗi truyền electron

d)

sự hấp thụ năng lượng của nước

7.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

tất cả các sắc tố của lá cây

b)

sác tố quang hợp phân bố ở trên màng thylacoit

c)

quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở các loài thực vâth

d)

tất cả các tế bào thực vật đều tiến hành quang hợp

8.

qung hợp ko có vai trò nào sau đây

a)

tổng hợp gluxit các chất hữu cơ oygen

b)

biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học

c)

oxy hoá các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

điều hoà tỉ lệ O2 CO2 của khí quyển

9.

khi nói về pha tối phát biểu nào sau đây đúng

a)

pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

pha tối của quang hợp ko sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng đề đồng hoá CO2

d)

pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào ko đc chiếu sáng

10.

trình tự các giai đoạn tro g chu trình Canvin là

a)

cố định CO2 tái sinh chất nhận khử AGP thành ALGP

b)

cố định CO2 khử AGP thành ALGP tái sinh chất nhận

c)

khử AGP thành ALGP cố định CO2 tái sinh chất nhận

d)

khử AGP thành ALGP tái sinh chất nhận cố định CO2

11.

tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào

a)

hàm lượng oxygen trong tế bào

b)

nồng độ cơ chất

c)

tỉ lệ giữa CO2 O2

d)

nhu cầu năng lượng của tế bào

12.

đặc điểm nào ko ở hô hấp tế bào

a)

phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

toàn bộ năng lượng dược giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

phần lớn năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt

13.

pt tổng quát

a)

C5H12O6=>6CO2+6H2O

b)

6CO2+6H2O=>C6H12O6+6O2

c)

6CO2+6H2O+năng lượng ATP =>C6H12O6+6O2

d)

C6H12O6+6CO2=>6CO2+6H2O+năng lượng ATP

14.

các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

chu trình Kreps đường phân chuỗi truyền electron hô hấp

b)

đường phân chuỗi electron hô hấp chu trình kreps

c)

đường phân chu trình kreps chuỗi truyền electron hô hấp

d)

chuỗi truyền electron hô hấp chu trình kreps đường phân

15.

nơi diễn ra chu trình kreps

a)

tế bào chất

b)

chất nền của ti thể

c)

lục lạp

d)

màng ti thể

16.

trong gian đoạn con đường hô hấp nào ở thực vật tùe một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất

a)

chuỗi truyền clectron hô hấp

b)

chu trình kreps

c)

đường phân

d)

phân giải kị khí

17.

một phân tử glucose qua quá trình hô hấp hiếu khí giải phóng bn ATP

a)

28

b)

34

c)

32

d)

38

18.

phân giải kị thí từ pyruvic acid có thể tạo ra sp nào

a)

chỉ rượu etylic

b)

chỉ acid lactic

c)

rượu etylic hoặc acid lactic

d)

đồng thời rượu etylic và acid lactic

19.

làm sữa chua là ứng dụng củ âu trình

a)

len men lacitc

b)

lên men rượu etylic

c)

lên men acetic

d)

lên men butylic

20.

các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi

a)

sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

có tín hiệu phân bào

c)

nhiễm sắc thể hoàn thành nhân đôi

d)

kích thước tế bào lớn

21.

ở ng loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha G mà ko bao giờ phân chia

a)

tế bào niêm mạc

b)

tế bào gan

c)

bạch cầu

d)

tế bào thần kinh

22.

phát biểu đúng khi nói về bệnh ung thư

a)

sự phân chia tế bào đc điều khiển

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi

c)

sự điều khiển chặt chẽ

d)

chu kì tế bào diễn ra ổn định

23.

trong chu kì tế bào bộ NST 2n kép xuất hiện đầu tiên ở giai đoạn nào sau đây

a)

pha G1

b)

pha G2

c)

kì đầu của nguyên phân

d)

Pha S

24.

kì trung gian đc gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào bởi vì

a)

khi này nằm trung gian

b)

nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất các bào quan

c)

nó là giai đoạn cbi cho quá trình phân chia tế bào

d)

nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia tế bào

25.

nguyên phân gồm 2 giải đoạn chính

a)

kì trung gian và quá trình phân bào

b)

kì đầu và kì cuối

c)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

pha G1 và pha G2

26.

nguyên phân ko xảy ra ở loại tế bào

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào sinh dưỡng

c)

tế bào sinh dục sợ khai

d)

tế bào nấm

27.

thứ tự được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

kì đầu kì sau kì cuối kì giữa

b)

kì đầu kì giữa kì sau kì cuối

c)

kì sau kì giữa kì đầu kì cuối

d)

kì sau khì cuối kì đầu kì giữa

28.

trong kì đầu của nguyên phân NST có hoạt động nào

a)

tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

co xoắn tối đa

c)

bắt đầu co xoắn lại

d)

bắt đầu dãn xoắn

29.

trong quâ trình nguyên phân các NST co xoắn cực đại có hình thái đặc trưng cho loài và dễ quan sát ở kì nào

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

30.

trong quá trình nguyên phân thoi phân bào đóng vai trò gì

a)

nơi gắn NST

b)

nói xảy ra quá trình tự nhân đôi của NST

c)

nơi gắn vào tâm động của NST và kéo NST về 2 cực của tế bào

d)

hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con

31.

trong phân bào tế bào động vật phân chia tế bào

a)

tạo vách ngắn ở mp xích đạo

b)

màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất

c)

kéo dài màng tế bào

d)

tạo màng mới giữa tế bào

32.

số tế bào con đc tạo ra từ 2 tế bào nguyên phân liên tiếp 5 lần là bn

a)

64

b)

32

c)

25

d)

1

33.

cái hình nho

a)

2 3 1 4

b)

1 2 3 4

c)

1 3 2 4

d)

4 2 1 3

34.

nhiễm sắc tử chromatid

a)

các NST đơn

b)

các NST kép

c)

bộ NST kép

d)

NST chị em trong một NST kép

35.

trong phân bào nguyên phân nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ do

a)

các kì diễn ra 1 cách tuần tự

b)

NST nhân đôi thành NST kép

c)

NST nhân đôi sau đó phân chi đồng đều cho 2 tế bào con

d)

ở kì sau các NST tách nhau ra

36.

không đúng với ý nghĩa của quá trình nguyên phân

a)

nguyên phân làm tậng số lượng tế bào

b)

đối với 1 số VSV nhân thực

c)

giúp có thể tái sinh các mô

d)

tạp nên sự đa dạng về mặt di truyền ở thế hệ sau

37.

giảm phân chỉ xảy ra ở

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào sinh tử

c)

tế bào sinh dục chín

d)

hợp tử

38.

đặc điểm nào có ở giảm phân mà ko có nguyên phân

a)

xảy ra sự tiếp hợp và có thể hiện tượng trao đổi chéo

b)

có sự phân chia nhân

c)

có sự phân chia của tế bào chất

d)

NST tự nhân đôi

39.

sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II

40.

kết thúc giảm phân I sinh ra 2 tế bào con trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn dãn xoắn

b)

2n NST đơn co xoắn

c)

n NST kép dãn xoắn

d)

n NST đón co xoắn

41.

ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chép NST

a)

làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

tạo ra nhiều loại giao tử góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

duy trì đặc trưng về cấu trúc NST

42.

khi nói về sự giảm phân phát biểu nào sau đây đúng

a)

mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân

b)

giảm phân trải qua 2 lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần

c)

phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

d)

phân bào gímr phân ko có quá trình phân chia tế bào chất

43.

ở kì đầu của giảm phân ko có hiện tượng

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần

b)

màng nhân phồng lên và biến mất

c)

NST tiế hợp và trao đổi chéo

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

44.

đặc điểm chỉ có ở kì sau của giảm phân 1 mà ko có ở nhác kì củ phân bào giảm phân

a)

NST ở dạng kép gắn lên thoi vô sắc và được phân li về 2 cực tế bào

b)

mỗi NST có 2 tâm động

c)

NST ở dạng sợi kép

d)

NST nhả xoắn cực đại

45.

hoạt động nào sau đây xảy ra ở kì sau của quá trình giảm phân I

a)

mỗi NST kép trong cạp tương đồng phân li độc lập về hai cực tế bào

b)

NST co ngắn cực đại và xếp hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo

c)

Mỗi NST kép tách nhau ra

d)

màng tế bào eo lại

46.

đặc điểm chỉ có ở kì giữa giảm phân 1 mà ko có kì giữa ở nguyên phân

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạp của tơ vô sắc

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài

c)

thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh

d)

NST xếp thành hai hàng ngang

47.

ở phân bào giảm phân tế bào con trên mp dích đạo của tơ vô sắc

a)

giảm phân diễn ra 2 lần liên tiếp

b)

NST nhân đôi 1 lần nhưng phân li 2 lần

c)

từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con

d)

giảm phân gắn liền với quá trình tạo giao tử

48.

khi nói về phân bào giảm phân phát biểu nào đúng

a)

tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân

b)

từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra 4 tế bào n

c)

quá trình giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

d)

sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

49.

trường hợp nào được gọi là giảm phân

a)

tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

b)

tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

c)

tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

d)

tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

50.

ở giải đoạn NST có dạng sợi đơn

a)

kì sau giảm phân 2

b)

kì sau giảm phân 1

c)

kì đầu giảm phân 2

d)

kì giữa giảm phân 2

51.

phân bào 1 của giảm phân đc gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân

a)

ở kì cuối bộ NST có dạng sợ kép nhả xoắn

b)

mỗi tế bào con đều có bộ NST đón bội

c)

hàm lượng DNA của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

bộ NST của tế bào con bằng 1 nửa so với tế bào mẹ

52.

một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra đc 480 tinh trùng số lượng tế bào sinh tinh là bn

a)

120

b)

64

c)

30

d)

128