wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

àm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

d)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

2.

 Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

3.

 Cho các bộ phận sau:

⦁ đỉnh dễ

⦁ Thân

⦁ chồi nách

⦁ Chồi đỉnh

⦁ Hoa

⦁ Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

4.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ

5.

Xét  các đặc điểm sau:

⦁ làm tăng kích thước chiều ngang của cây

⦁ Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

⦁ chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)  

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)   

d)

(2), (3) và (5)

6.

Cho các nhận định sau:

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày(đường kính)  của cây do hoạt động của mô phân sinh bên ( tầng phát sinh)  gây nên,  còn sinh trưởng  sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân  và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh (tầng phát sinh)  gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp  làm tăng bề dày của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên,  còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên,  còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh bên phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng sơ cấp ở thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành

⦁ sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở thực vật Một và Mai lá mầm,  sinh trưởng thứ cấp xảy ra chủ yếu ở thực vật Hai lá mầm

Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là

a)

(2), (3) à (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(3), (4) và (6)

d)

(1), (5) và (6)

7.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

8.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

Là quá trình cây phân chia lớn lên

9.

 Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

10.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

11.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích

a)

kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

d)

kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  tăng tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

12.

Gibêrelin có vai trò

a)

làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

. làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

13.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

. Thân, cành

14.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành

15.

Xét các đặc điểm sau

⦁ Thúc quả chóng chín

⦁ ức chế rụng lá và rụng quả

⦁ kích thích rụng lá

⦁ rụng quả

⦁ kìm hãm rụng lá

⦁ kìm hãm rụng quả

Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

a)

(2), (4) và (5)  

b)

(2), (3) và (5)

c)

. (1), (3) và (4)    

d)

(2), (5) và (6)

16.

Gibêrelin được dùng để

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt

c)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

d)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

17.

 Vai trò  chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

18.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

19.

Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

Phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

. làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

20.

 Tương quan giữa GA/AAB  điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA

b)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

d)

. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

21.

Cho các hoocmôn sau

⦁ Auxin

⦁ Xitôkinin

⦁ Gibêrelin

⦁ Êtilen

⦁ Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là

a)

(1) và (2)  

b)

(4)

c)

3

d)

(4) và (5)

22.

Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt

a)

Chồi, ra hoa   

b)

Chồi, ra lá

c)

Chồi, ra rễ phụ      

d)

Chồi, ra quả

23.

 Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

24.

Êtilen được sinh ra ở

a)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

b)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

d)

hầu hết các  phần khác nhau của cây, đặc biệt  trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín

25.

Cho các cơ quan sau

⦁ Chồi

⦁ Hạt đang nảy mầm

⦁ Lá đang sinh trưởng

⦁ Thân

⦁ Tầng phân sinh bên đang hoạt động

⦁ Nhị hoa

Auxin có nhiều trong

a)

(1), (2), (3), (5) và (6)    

b)

(1), (2), (3), (4) và (5)

c)

. (1), (2), (4), (5) và (6)       

d)

(1), (2), (3), (4) và (6)

26.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

27.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,

a)

khí khổng mở,  ức chế hoa nở

b)

hoa nở, khí khổng mở

c)

hoa nở, khí khổng đóng

d)

. kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

28.

Cho các loài thực vật sau:

⦁ Thanh Long

⦁ Cà tím

⦁ Cà chua

⦁ Cà phê ngô

⦁ Lạc

⦁ Đậu

⦁ Củ cải đường

⦁ Ngô

⦁ Sen cạn

⦁ Rau diếp

⦁ Hướng dương

Trong các loài cây trên, có bao nhiêu cây trung tính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

29.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

30.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

Chồi nách   

b)

c)

Đỉnh thân     

d)

. Rễ

31.

Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì

a)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

nhưng không cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

32.

Cho các loài cây sau:

⦁ Thược dược

⦁ Mía

⦁ Cà chua

⦁ Lạc

⦁ Hướng dương

⦁ Đậu tương

⦁ Vừng

⦁ Cà rốt

⦁ Gai dầu

⦁ Mía

Trong các loài cây trên,  những loài cây ngày ngắn là

a)

(1) , (2), (6), (7), (9) và (10)

b)

(1) , (3), (6), (7), (9) và (10)

c)

(1) , (2), (6), (7), (8) và (10)

d)

(1) , (2), (3), (7), (9) và (10)

33.

Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

b)

Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

c)

Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx

d)

Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ

34.

Cây trung tính là cây ra hoa ở

a)

ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

cả ngày dài và ngày ngắn

c)

ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng

35.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

36.

 Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:

a)

Cây ngày ngắn.

b)

Cây dài ngày.

c)

Cây trung tính.

d)

Cây Một lá mầm.

37.

 Cây nào thuộc cây ngày ngắn?

a)

Cà chua, cây lạc, cây ngô

b)

Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc

d)

Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương

38.

Cây ngày dài là cây

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

39.

Cho các loài sau:

   Cá chép;     Gà;     Thỏ;     Muỗi

   Cánh cam;     Khỉ;    Bọ ngựa

   Cào Cào;     Bọ rùa;    Ruồi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

41.

Cho các loài sau:

⦁ Cá chép

⦁ Gà

⦁ Ruồi

⦁ Tôm

⦁ Khi

⦁ Bọ ngựa

⦁ Cào Cào

⦁ Ếch

⦁  Cua

⦁ Muỗi

Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

(1), (4), (6), (9) và (10)

b)

(1), (4), (7), (9) và (10)

c)

(1), (3), (6), (9) và (10)

d)

(4), (6), (7), (9) và (10)

42.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

43.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

c)

. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

44.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

. sinh trưởng,  phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

45.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi   

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi      

d)

Phôi thai và sau khi  sinh

46.

Ở động vật đẻ trứng,  sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

a)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

b)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

c)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

d)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

47.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

48.

 Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

không phải qua lột xác.

b)

ấu trùng giống con trưởng thành.

c)

con non khác con trưởng thành.

d)

phải qua một lần lột xác.

49.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

50.

 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn,  trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

51.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền       

b)

hoocmôn

c)

thức ăn   

d)

nhiệt độ và ánh sáng

52.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối