wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm hình chiếu phối cảnh

a)

Là hình biểu diễn 2 chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song

b)

Là hình biểu diễn đồng thời cả 3 chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song

c)

Là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm với tâm chiếu là điểm nhìn, mặt phẳng hình chiếu là 1 mặt phẳng thẳng đứng được gọi là mặt tranh

d)

Là hình biểu diễn 2 chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc

2.

Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh

a)

Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách xa gần giống như khi quan sát trong thực tế

b)

Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách giữa các vật được thu nhỏ

c)

Tạo cho người xem cảm giác các vật thể được phóng to so với thực tế

d)

Tạo cho người xem cảm giác các vật thể được phóng to

3.

Hình chiếu phối cảnh thường dùng để biểu diễn:

a)

Nhà cửa, cầu đường, đê đập

b)

Không biểu diễn công trình nào

c)

Cầu đường, lắp các chi tiết

d)

Cả 3 ý trên đều sai

4.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Xuyên tâm

c)

Song song

d)

Bất kỳ

5.

hình chiếu phối cảnh thường có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Có bao nhiêu bước vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Khái niệm hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

a)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm

b)

Nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt của vật thể

c)

Nhận được khi mặt tranh không song song với 1 mặt nào của vật thể

d)

Đáp án khác

8.

Khái niệm hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ

a)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm

b)

Nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt của vật thể

c)

Nhận được khi mặt tranh không song song với 1 mặt của vật thể

d)

Đáp án khác

9.

Bước đầu tiên của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ đường chân trời

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

10.

Bước 2 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

11.

Bước 3 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:


a)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ đường chân trời

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

12.

Bước 4 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

c)

Hoàn thiện hình

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

13.

Bước 5 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

c)

Hoàn thiện hình

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

14.

Ren thường dùng để làm gì

a)

Dùng để biểu diễn chi tiết

b)

Dùng để ghép nối các chi tiết máy với nhau và truyền chuyển động

c)

Dùng để ghép cố định các chi tiết

d)

Đáp án khác

15.

Ren trục và ren lỗ lắp được với nhau khi dảm bảo các yếu tố nào sau đây

a)

Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải như nhau

b)

Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải khác nhau

c)

Dạng ren, đường kính ren, hướng xoắn, kiểu ren

d)

Đường kính ren, loại ren, bán kính ren bằng nhau

16.

Ren hệ mét được kí hiệu như thế nào

a)

R

b)

Sq

c)

M

d)

Tr

17.

Ren vuông được kí hiệu như thế nào

a)

R

b)

Sq

c)

M

d)

Tr

18.

Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường hạn chế ren

c)

Vùng chân ren

d)

Đáp án khác

19.

Đối với ren bị che khuất, dúng nét đứt vẽ

a)

Vùng đỉnh ren

b)

Vòng chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào? Đáp án nào sau đây là đúng

a)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren

b)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

c)

Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

d)

Ren trục không có vòng đỉnh ren

21.

Có mấy loại ren

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy

a)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Vòng chân ren được vẽ bởi 3/4 vòng bằng nét liền mảnh

23.

Các loại ren được vẽ

a)

Theo cùng 1 quy ước

b)

Theo cùng các quy ước khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

24.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là

a)

Ren trong

b)

Ren ngoài

c)

Ren nhìn thấy

d)

Đáp án khác

25.

Tên gọi khác của ren ngoài

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Cả 2 A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

26.

Quy ước ren nào sau đây không đúng

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

27.

Khi biểu diển ren ngoài thì vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

28.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đai ốc

c)

Bulong

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

29.

Tên gọi khác của ren trong

a)

ren lỗ

b)

ren trục

c)

đỉnh ren

d)

Đáp án khác

30.

Đối với ren nhìn thấy đường chân ren vẽ bằng nét

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Đáp án khác

31.

Bản vẽ chi tiết bao gồm

a)

Các hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, khung tên

b)

kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

c)

yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, bảng kê

d)

hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

32.

Các kích thước thể hiện điều gì của các bộ phận của chi tiết máy

a)

độ lớn

b)

tên người vẽ

c)

chiều dài

d)

chiều rộng

33.

Khung tên gồm các nội dung gì

a)

quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

b)

tên người vẽ

c)

tên người yêu cầu bản vẽ

d)

tên bản vẽ

34.

Độ nhám bề mặt là gì

a)

Là 1 trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết

b)

Là 1 chi tiết trong bản vẽ

c)

Là 1 phần của sản phẩm

d)

Là 1 thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm

35.

Bề mặt chi tiết càng nhẵn khi nào

a)

Độ nhám càng cao

b)

Độ nhám càng nhỏ

c)

Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng

d)

Không thể xác định

36.

Có mấy bước để lập bản vẽ chi tiết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Bước 3 trong lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biểu diễn

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ và nội dung khung tên

38.

Bước 2 trong lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biểu diễn

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ và nội dung khung tên

39.

Bước 4 trong lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biểu diễn

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ và nội dung khung tê

40.

Bước 1 trong lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biểu diễn

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ và nội dung khung tê

41.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

42.

Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, đọc tài liệu liên quan

a)

Để hiểu công dụng chi tiết và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

b)

Để hiểu yêu cầu kỹ thuật của máy

c)

Để tìm hiểu thứ tự lắp các chi tiết

d)

Để chế tạo chi tiết

43.

Công dụng của bản vẽ lắp

a)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm

b)

Chế tạo chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

44.

Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật

46.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

m

48.

Bản vẽ chi tiết thuộc loại bản vẽ nào sau đây

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ xây dựng

d)

Đán án khác

49.


Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kỹ thuật

50.

Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết

a)

Hình chiếu

b)

Hình cắt

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu và hình cắt,... tùy thuộc vào bản vẽ

51.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo nhiều chi tiết

c)

Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định

d)

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên

52.

Bản vẽ gối trụ được vẽ theo tỷ lệ nào

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:2

d)

9:1

53.

Hình biểu diễn của gối trụ gồm

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng

d)

Các đáp án trên đều đúng

54.

Yêu cầu kỹ thuật về xử lí bề mặt là

a)

Làm cùn cạnh xắc và tôi cứng bề mặt

b)

Tôi cứng bề mặt

c)

Làm bóng bề mặt

d)

Tôi cứng bề mặt và mạ kẽm

55.

Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết khác nhau ở nội dung nào

a)

Hình biễu diễn

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

56.

Hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu, vị trí các chi tiết máy là nội dung nào

a)

Hình biễu diễn

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

57.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào dưới đây

a)

Hình biễu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

58.

Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ lắp

a)

Khung tên

b)

Hình biễu diễn

c)

Kích thước

d)

Tổng hợp

59.

Bản vẽ lắp thể hiện

a)

Hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

b)

Kết cấu sản phẩm

c)

Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

Kích thước của chi tiết

60.

Nội dung của bản vẽ lắp gồm

a)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên

b)

Kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

c)

Yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, khung tên

d)

Kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên, hình biểu diễn

61.

Bản vẽ xây dựng là

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

b)

Bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm

c)

Bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của 1 căn nhà

d)

Bản vẽ mô tả 1 công trình xây dựng

62.

Quá trình thiết kế 1 công trình thường trải qua mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Điền từ vào chỗ trống: Quá trình thiết kế 1 công trình xây dựng thường trải qua 3 giai đoạn. Ứng với mỗi giai đoạn có 1 ............. riêng

a)

Công cụ

b)

Quá trình

c)

Bản vẽ

d)

Mô hình

64.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Các bản báo cáo cho công việc

c)

Lịch làm việc

d)

Kế hoạch xây dựng công trình

65.

Bản vẽ kỹ thuật gồm

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Kế hoạch xây dựng công trình

c)

Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, tạo thành công trình đó

d)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình

66.

Bản vẽ kỹ thuật thi công

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Kế hoạch xây dựng công trình

c)

Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, tạo thành công trình đó

d)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình

67.

Bản vẽ về điện có kí hiệu là

a)

KT

b)

Nt

c)

Đ

d)

NC

68.

Theo ký hiệu quy ước của TVCN4614:1988 thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì

a)

Cửa đi đơn 2 cánh

b)

Cửa đi đơn 1 cánh

c)

Cửa lùa 1 cánh

d)

Cửa kép 1 cánh

69.

Theo ký hiệu quy ước của TVCN4614:1988 thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì

a)

Cửa đi đơn 2 cánh

b)

Cửa đi đơn 1 cánh

c)

Cửa lùa 1 cánh

d)

Cửa kép 1 cánh

70.

Theo ký hiệu quy ước của TVCN4614:1988 thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì

a)

Cửa đi đơn 2 cánh

b)

Cửa đi đơn 1 cánh

c)

Cửa lùa 1 cánh

d)

Cửa kép 1 cánh

71.

Theo ký hiệu quy ước của TVCN4614:1988 thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì

a)

Cửa đi đơn 2 cánh

b)

Cửa đi đơn 1 cánh

c)

Cửa lùa 1 cánh

d)

Cửa kép 1 cánh

72.

Theo ký hiệu quy ước của TVCN4614:1988 thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

Bàn làm việc

d)

Bếp

73.

Bản vẽ nhà thuộc loại bản vẽ nào

a)

Bản vẽ xây dựng

b)

Bản vẽ cơ khí

c)

Bản vẽ giao thông

d)

Cả 3 phương án trên

74.

Các hình biểu diễn của bản vẽ nhà là

a)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

b)

Mặt đứng, hình cắt

c)

Mặt phẳng bằng, hình chiếu đứng, mặt cắt

d)

Mặt phẳng bằng, mặt cắt

75.

Chọn đáp án đúng về mặt bằng của bản vẽ nhà

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Là hình chiếu vuông góc cắt mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng

c)

Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng

d)

Đáp án khác

76.

Chọn đáp án đúng về mặt cắt của bản vẽ nhà

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Là hình chiếu vuông góc cắt mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng

c)

Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng

d)

Đáp án khác

77.

Mặt bằng diễn tả

a)

Vị trí, kích thước tường, vách, cửa, thiết bị, đồ đạc

b)

Kích thước tường, vách, sàn, mái, móng

c)

Mặt trong và mặt ngoài của ngôi nhà

d)

Mặt chính và mặt bên của ngôi nhà

78.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà biểu diễn hình dạng

a)

Mặt trong và mặt ngoài của ngôi nhà

b)

Mặt chính và mặt bên của ngôi nhà

c)

Đồ đạc ngôi nhà

d)

Đáp án khác

79.

Trình tự đọc bản vẽ nhà có mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện

a)

hình dáng và cấu trúc ngôi nhà

b)

hình dáng, kích thước và cấu tạo ngôi nhà

c)

cấu trúc xung quanh ngôi nhà

d)

kích thước ngôi nhà