wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vòng lặp trong Python

Total questions: 83

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

2.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

3.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

4.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

5.

Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x = x+1 i = i+1 print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện không thỏa mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi điều kiện thỏa mãn.

7.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc tuần tự, hoặc rẽ nhánh, hoặc lặp.

8.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

9.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to .

b)

while <điều kiện> to do.

c)

while <điều kiện> do: .

d)

while <điều kiện>: .

10.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8 6 4 2 0

11.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): A.append(int(input()))

4 lines
12.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu.

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 9 phần tử là số nguyên.

13.

Cho khai báo danh sách sau: A = [3,4,5,6,7,8] Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

14.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A))

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và không chia hết cho 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và không chia hết cho 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và chia hết cho 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 và chia hết cho 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

15.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào cuối danh sách trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

16.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

17.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

18.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

19.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

20.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

21.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

22.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

23.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

24.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

25.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

26.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

true, false.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

27.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

28.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

29.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá? >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(3) >>> print(A)

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

4.

30.

Lệnh sau, chèn phần tử có giá trị 3 vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?

a)

insert(-5, 3)

b)

3.

c)

1

d)

0

e)

2

31.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

32.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8.

b)

7.

c)

4.

d)

6.

33.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length

34.

nh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8.

b)

7.

c)

4.

d)

6.

35.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

36.

Xâu "hoc, hoc nua, hoc mai" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

21.

d)

15.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số của xâu bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

38.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="123456" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

123456.

b)

246.

c)

135.

d)

Lỗi câu lệnh.

39.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

40.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

41.

Kết quả của chương trình sau: >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'.

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'

42.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)

a)

In một xâu kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một xâu kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một xâu kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một xâu kí tự từ 1 đến 9.

43.

Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? 1) s1 in s. 2) s2 in s. 3) s3 in s. 4) s4 in s.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

45.

Phát biểu nào sai khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức sau kiểm tra xâu 1 có nằm trong xâu 2 hay không là : in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm

46.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" ")) print(s.find("12")) print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

47.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

48.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu thành danh sách?

a)

split().

b)

join().

c)

remove().

d)

copy().

49.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = "Một năm có bốn mùa" >>> s.split() >>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h" >>> st.split()

a)

'Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa']; ['a,', 'b,', 'c,', 'd,', 'e,', 'f,', 'g,', 'h']

c)

'Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'

d)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.

50.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu theo kí tự nối.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu thành danh sách.

d)

Kí tự mặc định để tách xâu của câu lệnh split() là dấu ba chấm.

51.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách xâu thành danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

52.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì? greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)

a)

'GoodAfternoon'.

b)

'GoodAfternoon!'.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

'Good Afternoon!'

53.

Kết quả của chương trình sau là gì? s = "Geek1 Geek2 Geek3" print(s.split('1'))

4 lines
54.

Kết quả của chương trình sau là gì? s = "Geek1 Geek2 Geek3" print(s.split('1'))

a)

['Geek', ' Geek2 Geek3']

b)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']

c)

['Geek1 Geek2', 'Geek3']

d)

['Geek1 Geek2 Geek3']

55.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng chung nào sau đây?

a)

()

b)

. ()

c)

= ()

d)

: ()

56.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hàm có thể có hoặc không có tham số

b)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu ":" và viết lùi vào, thẳng hàng

c)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khoá def, theo sau là tên hàm

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu ":" và không cần viết lùi vào

57.

Các dòng lệnh sau cho kết quả là? def inc(n): return n+1 inc(3)

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

58.

Xét đoạn chương trình sau: def meeting(): ten=input("nhập họ tên của em:") print("Xin chào ",ten) meeting() Khi chạy chương trình nếu nhập Vũ Như Cẩn thì kết quả gì?

a)

Xin chào Vũ Như Cẩn

b)

xin chào Vũ Như Cẩn

c)

Xin chào ten

d)

Vũ Như Cẩn

59.

Các dòng lệnh sau cho kết quả là? def thong_bao(msg): print("Xin chào bạn",msg) return thong_bao("Trần Quang Minh")

a)

Xin chào bạn

b)

xin chao ban Trần Quang Minh

c)

Xin chào bạn Trần Quang Minh

d)

Trần Quang Minh

60.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python

a)

type

b)

input

c)

print

d)

Print

61.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lệnh print("Thời khoá biểu") thực hiện việc in xâu kí tự "Thời khoá biểu" trong dấu ngoặc ra màn hình

b)

Lệnh x = int( "52 + 25") chuyển xâu "52 + 25" thành số nguyên 77

c)

Lệnh x = int( "52") chuyển xâu "52" thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

62.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10 print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50

63.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number)

4 lines
64.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10 print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50

65.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number) print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

66.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp += i return tmp result = get_sum([1, 2, 3, 4, 5]) print(result)

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

67.

Các dòng lệnh sau đây cho kết quả là? def f(a,b,c): return a+b+c f(1,2,3)

a)

6

b)

2

c)

3

d)

1

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chương trình con?

a)

Chương trình con là một lệnh mô tả một thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.

b)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được thực hiện (được gọi) từ 1 vị trí trong chương trình.

c)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình.

d)

Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.

69.

Chương trình sau cho kết quả là? def tongduong(A): s = 0 for k in A: if k > 0: s = s + k return s A = [1, -2, 4, -3, 5, -1] print(tongduong(A))

a)

18

b)

15

c)

10

d)

12

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm, số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng với số tham số trong khai báo của hàm

b)

Đối số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

c)

Tham số của hàm được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm, số lượng giá trị được truyền vào hàm khác với số tham số trong khai báo của hàm.

71.

Chương trình sau cho kết quả: def tongam(A): s = 0 for k in A: if k < 0: s = s + k return s A = [1, -2, 4, -3, 5, -1] print(tongam

4 lines
72.

Chương trình sau cho kết quả: def tongam(A): s = 0 for k in A: if k < 0: s = s + k return s A = [1, -2, 4, -3, 5, -1] print(tongam(A))

a)

-10

b)

-6

c)

-16

d)

6

73.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ? def tinh(a, b): if(b != 0): return a // b s = tinh(1, m) print(s)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cho chương trình: def tinhSum(a, b): return a + b s = tinhSum(1, m) print(s) Nếu kết quả là 5 thì giá trị của m là bao nhiều?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

75.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8: def tinh(a, b, c): if(b != 0): return a // b + c*2 s = tinh(1, 5, x) print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

77.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3

b)

10, c

c)

"a", "b"

d)

"a", "3"

78.

Xác định đúng/sai khi phát biểu về lệnh lặp for và while: A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước. B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước. C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False. D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

4 lines
79.

Xác định đúng/sai trong các phát biểu sau: A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình. B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới. C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while. D. Khối lệnh của câu lệnh rẽ nhánh if được thực hiện khi <điều kiện> = True.

4 lines
80.

Các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

A. insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

B. Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

C. Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

D. Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

82.

Chọn phát biểu đúng/sai khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python.

a)

A. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

B. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

C. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

D. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

83.

Khẳng định đúng/sai trong các khẳng định sau:

a)

A. Các phần tử của danh sách có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

B. Các phần tử của danh sách không được cùng kiểu dữ liệu.

c)

C. Các phần tử của danh sách không được đánh chỉ số.

d)

D. Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len()-1.