wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kì II

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn… Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

2.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

3.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

4.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

7.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bô-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô - ma

d)

kim tự tháp

8.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: "Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới".

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

In-đô-nê-xi-a

9.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

10.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo

12.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Đền Ăngco Vát được xây dựng dưới thời vua Suryavácman II, hoàn thành vào năm 1150 đúng vào năm vua mất. Gần 1200m2 phù điêu dọc tường hồi lang của ngôi đền thể hiện các cảnh lấy từ sử thi Ramayana hoặc các cảnh nói về chiến tích của Suryavácman II. Ở đây, chúng ta gặp chân dung dức vua hai lần: một lần đang thiết triều, một lần đang xung trận, các cảnh căng thẳng và hừng hực sát khí. Trong khi đó, các cảnh sinh hoạt và lễ hội lại êm đềm và sống động.

a)

Đền Ăngco Vát là một ngôi đền nổi tiếng của đất nước Cam - pu - chia, được hoàn thành vào thế kỉ XII.

b)

Các bức phù điêu của ngôi đền Ăngco Vát là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ và Ai Cập đến quốc gia này.

c)

Trong ngôi đền Ăngco Vát, nghệ thuật kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc không tách rời nhau mà có sự kết hợp hài hòa với nhau.

d)

Thực tiễn cuộc sống là một trong những nguồn cảm hứng tạo nên sự đa dạng và phong phú cho nghệ thuật điêu khắc ở ngôi đền Ăngco Vát.

13.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

14.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

15.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

16.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

17.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

18.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

20.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

22.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

23.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

24.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

25.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

Xăm mình

d)

thờ thần Dớt.

26.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

27.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

28.

Những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân cổ Chăm - pa phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Khai thác lâm thổ sản

c)

Luyện kim, đúc đồng

d)

Thương mại đường biển

29.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấ

d)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tương đối phát triển

30.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm - pa?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh

31.

Văn minh Chăm - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

32.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

33.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa so với nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

34.

Cư dân Chăm - pa đã sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

35.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Tháp Phổ Minh.

36.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

37.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Văn Lang - Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế thương nghiệp là chủ đạo

d)

Chịu ảnh hưởng văn minh Ấn Độ

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.

39.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

40.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duyên hải Trung Bộ

41.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Đậu

42.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của vương quốc Phù Nam?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm đồng hồ, thuốc súng từ phương Tây.

b)

Sản phẩm thủ công nghiệp đã phục vụ cho việc xuất khẩu.

c)

Nông nghiệp lúa nước phát triển và đóng vai trò chủ đạo.

d)

Kĩ thuật luyện kim và đúc đồng đạt đến trình độ hoàn mĩ.

44.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội)

b)

Phú Xuân (Huế)

c)

Hoa Lư (Ninh Bình)

d)

Thiên Trường (Nam Định)

45.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

46.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền Lý

d)

Tiền Lê

47.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài

48.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa

b)

văn minh Phù Nam

c)

văn minh Trung Hoa

d)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

49.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ

b)

văn minh Trung Hoa

c)

Văn minh Ai Cập

d)

Văn minh La Mã

50.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

luật pháp

b)

thiết chế chính trị

c)

chữ viết

d)

kiến trúc

51.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

52.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tín ngưỡng tốt đẹp

b)

Trình độ lập pháp

c)

Kĩ thuật làm giấy

d)

Kĩ thuật in tranh

53.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

54.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là

a)

thành nhà Hồ

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Thành Cổ Loa

d)

dinh Độc lập

55.

. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

56.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

Ban hành Chiếu khuyến học

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên

57.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

chữ Nôm.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ quốc ngữ.

d)

chữ La-tinh.

58.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

không còn phát triển như trước.

59.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh.

b)

Đinh - Tiền Lê.

c)

Lý - Trần.

d)

Lê - Nguyễn.

60.

Khi vua Trần hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp: "Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước". Câu nói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

Lấy dân làm gốc

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Coi trọng hiền tài

d)

Trung quân ái quốc

61.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy.

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

63.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

b)

Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

d)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập

65.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nguyễn

66.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

67.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

68.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

69.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Lô Lô

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Tà

70.

Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là

a)

cơm tẻ, nước chè.

b)

mèn mén, rượu cần.

c)

cơm nếp, nước vối.

d)

xôi, ngô, rượu đoác.

71.

Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Hoa

d)

Sán Dìu.

72.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

tín ngưỡng phồn thực

b)

thờ các thần tự nhiên.

c)

thờ tổ nghề

d)

thờ cúng tổ tiên.

73.

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

a)

Hin-đu giáo

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

74.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

76.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

77.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

78.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn.

b)

Nhà thuyền.

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt