Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Tin Học 10

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện>

b)

while <điều kiện> do

c)

while <điều kiện> do:

d)

while <điều kiện>:

2.

Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while hoặc for có thể dùng lệnh:

a)

break

b)

print

c)

range

d)

input

3.

Chọn phương án đúng để điền vào (…). Lệnh while kiểm tra điều kiện……

a)

trước khi thực hiện khối lệnh

b)

Sau khi thực hiện khối lệnh

c)

một lần duy nhất

d)

hai lần rồi kết thúc

4.

Khối lệnh trong lệnh while được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi khối lệnh là cấu trúc tuần tự

d)

Khi khối lệnh là cấu trúc rẽ nhánh

5.

Với a là số nguyên (a>2). Tính tổng S=1a+1a+1+1a+2…+1a+N+… cho đến khi 1a+N<0,01. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while 1(a+N)>=0.01:

b)

while 1(a+N)>0.01:

c)

while 1(a+N)<0.01:

d)

while 1(a+N)<=0.01:

6.

Kết quả của chương trình sau là gì? k = 1 while k < 11: print(k, end = " ") k= k + 3

a)

1 4 7 10

b)

4 7 10 13

c)

1 3 5 7

d)

3 5 7 9

7.

Kết quả của chương trình sau là gì? k = 1 while k < 30: k= k + 3 print(k-3)

a)

31

b)

27

c)

28

d)

25

8.

Tên kiểu dữ liệu danh sách trong Python là

a)

float

b)

list

c)

int

d)

str

9.

Lệnh gán nào sau đây dùng để tạo danh sách:

a)

= [, , …, ]

b)

= [; ; …; ]

c)

= (, , …, )

d)

= (; ; …; )

10.

Để truy cập từng phần tử của danh sách, ta viết:

a)

[]

b)

()

c)

{}

d)

11.

Để truy cập từng phần tử của danh sách, ta viết:

a)

[]

b)

()

c)

{}

d)

12.

Để tính độ dài của danh sách P, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

list(P)

b)

len(P)

c)

length(P)

d)

P.len()

13.

Chỉ số các phần tử của danh sách P bắt đầu từ:

a)

0 đến len(P)

b)

0 đến len(P) - 1

c)

1 đến len(P)

d)

1 đến len(P) - 1

14.

Lệnh nào sau đây để thêm phần tử x vào cuối danh sách P:

a)

P.insert(k,x)

b)

P.clear( )

c)

P.remove(x)

d)

P.append(x)

15.

Lệnh nào sau đây để chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách P:

a)

P.insert(k,x)

b)

P.clear( )

c)

P.remove(x)

d)

P.append(x)

16.

Lệnh nào sau đây để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách P:

a)

P.insert(k,x)

b)

P.clear( )

c)

P.remove(x)

d)

P.append(x)

17.

Lệnh nào sau đây để xóa phần tử x từ danh sách P:

a)

P.insert(k,x)

b)

P.clear( )

c)

P.remove(x)

d)

P.append(x)

18.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 9 phần tử là số nguyên

19.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 9 phần tử là số thực

20.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc

4 lines
21.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(A)): if A[i] < 0: S = S + A[i] print(S)

a)

Xuất các phần tử trong danh sách A

b)

Tính tổng các phần tử trong danh sách A

c)

Tính tổng các phần tử âm trong danh sách A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong danh sách A

22.

Hãy điền thông tin còn thiếu vào các chỗ trống (…) để hoàn thiện đoạn chương trình tính TÍCH các phần tử âm trong danh sách A: Tich = … for i in range(len(A)): … Tich = Tich * A[i] print(Tich)

a)

1, if A[i] > 0:

b)

0, if A[i] < 0:

c)

1, if A[i] < 0:

d)

0, if A[i] > 0:

23.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [3, 4, 5, 6] >>> A.append(7) >>> A.remove(3)

a)

[7, 3, 4, 5, 6]

b)

[3, 4, 5, 6, 7]

c)

[4, 5, 6, 7]

d)

[3, 4, 5, 7]

24.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 4, 5, 6] >>> A.insert(1,3)

a)

[2, 3, 4, 5, 6]

b)

[ ]

c)

[2, 4, 5, 1, 6]

d)

[2, 4, 5, 6, 1]

25.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 4, 5, 6] >>> A.insert(1,3) >>> A.clear( )

a)

[2, 3, 4, 5, 6]

b)

[ ]

c)

[2, 4, 5, 1, 6]

d)

[2, 4, 5, 6, 1]

26.

Cho biết các giá trị của k trong lệnh for sau: A=[2,3,4,5,6] for k in A: print(k, end= " ")

a)

2, 3, 4, 5, 6

b)

0 1 2 3 4

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6

27.

Cho biết các giá trị của k trong lệnh for sau: A=[2,3,4,5,6] for k in range(len(A)): print(k, end= " ")

a)

2, 3, 4, 5, 6

b)

0 1 2 3 4

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6

28.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn '' hoặc nháy kép ""

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

29.

Để tính độ dài của xâu s, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

length(s)

d)

s.len()

30.

Để tính độ dài của xâu s, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

length(s)

d)

s.len()

31.

Cách truy cập từng kí tự của xâu là:

a)

[]

b)

()

c)

{}

d)

32.

Chỉ số các kí tự của xâu s bắt đầu từ:

a)

0 đến len(s)

b)

1 đến len(s) - 1

c)

1 đến len(s)

d)

0 đến len(s) - 1

33.

Cho biết các giá trị của k trong lệnh for sau: S= 'Tin học' for k in S: print(k, end= " ")

a)

T i n h ọ c

b)

Tin học

c)

1 2 3 4 5 6 7

d)

0 1 2 3 4 5 6

34.

Cho biết các giá trị của k trong lệnh for sau: S= 'Tin học' for k in range(len(S)): print(k, end= " ")

a)

T i n h ọ c

b)

Tin học

c)

1 2 3 4 5 6 7

d)

0 1 2 3 4 5 6

35.

Lệnh nào sau đây để tìm vị trí của một xâu con S2 bắt đầu từ vị trí đầu tiên trong xâu mẹ S1?

a)

S1.Find(S2)

b)

S1.find(S2)

c)

S2.find(S1)

d)

S2.Find(S1)

36.

Lệnh nào sau đây để tìm vị trí của một xâu con S2 bắt đầu từ vị trí start trong xâu mẹ S1?

a)

S1.find(S2, start)

b)

S1.Find(S2, start)

c)

S2.find(S1, start)

d)

S2.Find(S1, start)

37.

Phát biểu nào SAI khi nói về biểu thức in :

a)

Kiểm tra xâu 1 có nằm trong xâu 2 không?

b)

Trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2

c)

Trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2

d)

Trả về vị trí của xâu 1 xuất hiện trong xâu 2

38.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu S chứa dấu cách thành danh sách các xâu kí tự:

a)

S.split()

b)

" ".join(S)

c)

",".join(S)

d)

S.split(",")

39.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu S chứa dấu phẩy "," thành danh sách các xâu kí tự:

a)

S.split()

b)

" ".join(S)

c)

",".join(S)

d)

S.split(",")

40.

a dấu phẩy "," thành danh sách các xâu kí tự:

a)

S.split()

b)

" ".join(S)

c)

",".join(S)

d)

S.split(",")

41.

Lệnh nào sau đây dùng để nối các xâu trong một danh sách Q thành một xâu kí tự với kí tự nối là dấu cách:

a)

" ".split(Q)

b)

" ".join(Q)

c)

Q.join(" ")

d)

Q.split(",")

42.

Lệnh nào sau đây dùng để nối các xâu trong một danh sách Q thành một xâu kí tự với kí tự nối là dấu phẩy:

a)

" ".split(Q)

b)

" ".join(Q)

c)

",".join(Q)

d)

Q.split(",")

43.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì? S= '5 10' A=S.split( ) print(A)

a)

['5', '10']

b)

['5' '10']

c)

[5, 10]

d)

[5 10]

44.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A= ['Gà', 'Vịt'] S=(' ').join(A) print(S)

a)

['Gà', 'Vịt']

b)

['Gà' 'Vịt']

c)

'Gà, Vịt'

d)

'Gà Vịt'

45.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì? A= ['Gà', 'Vịt'] S=(',').join(A) print(S)

a)

['Gà', 'Vịt']

b)

['Gà' 'Vịt']

c)

'Gà, Vịt'

d)

'Gà Vịt'

46.

Cho xâu kí tự: S='Gà,vịt,tôm,cá'. Để xóa các dấu "," và thay thế bằng dấu " " trong xâu này, ta viết lệnh sau:

a)

>>>" ".join(S.split(','))

b)

>>> ",".join(S.split(','))

c)

>>>" ".join(S.split(' '))

d)

>>>" ",join(S.split(' '))

47.

Trong Python, hàm chính là:

a)

Chương trình

b)

Chương trình con

c)

danh sách

d)

Xâu

48.

Trong Python, hàm có hai loại tương ứng là:

a)

Hàm có trả lại giá trị và hàm không trả lại giá trị

b)

Hàm có trả lại số nguyên và hàm không trả lại số nguyên

c)

Hàm có trả lại số thực và hàm không trả lại số thực

d)

Hàm có trả lại xâu và hàm không trả lại xâu

49.

Kết quả của chương trình sau: def xau(s1,s2): return s1+s2 print(xau('Tin', ' học'))

a)

Tinhọc

b)

họcTin

c)

Tin học

d)

học Tin

50.

Kết quả của chương trình sau: def xau(s1,s2): return s1*2, s2*3 print(xau('Lan', 'Huệ'))

a)

('Lan*Lan', 'Huệ*Huệ*Huệ')

b)

'Lan*2', 'Huệ*3')

c)

(s1*2, s2*3)

d)

('LanLan',

51.

Kết quả của chương trình sau: def xau(s1,s2): return s1*2, s2*3 print(xau('Lan', 'Huệ'))

a)

('Lan*Lan', 'Huệ*Huệ*Huệ')

b)

'Lan*2', 'Huệ*3')

c)

(s1*2, s2*3)

d)

('LanLan', 'HuệHuệHuệ')

52.

Kết quả của chương trình sau: def mu3_4(x): return x**3, x**4 print(mu3_4(3))

a)

(9, 12)

b)

(27, 81)

c)

(333, 4444)

d)

(3**3, 3**4)

53.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Dữ liệu

d)

Giá trị

54.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

55.

Tham số của hàm được định nghĩa khi:

a)

khai báo hàm

b)

gọi hàm

c)

trả lại giá trị của hàm

d)

thực hiện khối lệnh trong hàm

56.

Đối số của hàm được sử dụng khi:

a)

khai báo hàm

b)

gọi hàm

c)

trả lại giá trị của hàm

d)

thực hiện khối lệnh trong hàm

57.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ? def f(x, y): return x*y t=f(2,a) print(t)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Giả sử hàm f được khai báo như sau f(a,b). Số lượng đối số được truyền vào khi gọi hàm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Chọn đáp án SAI về biến khai báo bên trong hàm:

a)

Là biến địa phương

b)

Không có tác dụng bên ngoài hàm

c)

Có tác dụng bên ngoài hàm

d)

Là biến cục bộ

60.

Chọn đáp án SAI về biến khai báo bên ngoài hàm:

a)

Có tác dụng bên trong hàm

b)

Không có tác dụng bên trong hàm như một biến

c)

Có tác dụng bên trong hàm nếu có khai báo từ khóa global

d)

Có tác dụng bên ngoài hàm

61.

Đoạn chương trình sau có lỗi không? m, n = 5, 9 def f(a): t = n + m + a return t print (f(5))

a)

Có lỗi tại dòng lệnh def f(a):

b)

Không có lỗi

c)

Có lỗi tại dòng lệnh return t

d)

Có lỗi tại dòng lệnh return t = n + m + a

62.

Kết quả của t sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: def f(n): t = n + 1 return t t=10 print (f(5),t)

a)

6 10

b)

6 6

c)

5 6

d)

5 10

63.

Kết quả của t sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: def f(n): global t t = n + 1 return t t=10 print (f(5),t)

a)

6 10

b)

6 6

c)

5 6

d)

5 10

64.

Lỗi chương trình Python có bao nhiêu loại - tương ứng là gì?

a)

1 - Cú pháp

b)

2 - Cú pháp, ngoại lệ

c)

3 - Cú pháp, ngoại lệ, ngữ nghĩa

d)

4 - Cú pháp, ngoại lệ, ngữ nghĩa, logic

65.

Chương trình sau có lỗi hay không, nếu có thì mã lỗi là gì? A=[1,3,5,10,0] for k in range(len(A)+1): print(A[k])

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi IndexError

c)

Lỗi ValueError

d)

Lỗi NameError

66.

Chương trình sau có lỗi hay không, nếu có thì mã lỗi là gì? x,y=8,0 print(x/y)

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi ZeroDivisionError

d)

Lỗi NameError

67.

Chương trình sau có lỗi hay không, nếu có thì mã lỗi là gì? s1,s2='123',456 s=s1+s2

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi IndexError

d)

Lỗi TypeError

68.

Chương trình sau có lỗi hay không, nếu có thì mã lỗi là gì? S= 'Nguyễn Huệ' for i in range(len(S)): print(S[i])

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi IndentationError

d)

Lỗi NameError

69.

Chương trình sau thực hiện việc tính tổng của 5 số nguyên dương đầu tiên. Chương trình có lỗi hay không, nếu có thì lỗi là gì? S=0 for i in range(5): S=S+i print(S)

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Lỗi NameError

70.

Chương trình sau có lỗi hay không, nếu có thì mã lỗi là gì? m,n=6,11 S=m+n print(s)

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi TypeError

d)

Lỗi NameError

71.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

4 lines
72.

có thì mã lỗi là gì?

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi TypeError

d)

Lỗi NameError

73.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia

b)

Kiểm tra lại vùng chỉ số trong danh sách

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

74.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivisionErrorError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia

b)

Kiểm tra lại vùng chỉ số trong danh sách

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

75.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndentationError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại vị trí của các dòng lệnh

b)

Kiểm tra lại vùng chỉ số trong danh sách

c)

Kiểm tra lại cú pháp của lệnh

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

76.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong danh sách

b)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

77.

Đâu không phải là phương pháp kiểm thử chương trình?

a)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt lỗi ngoại lệ

b)

Sử dụng các bộ dữ liệu test

c)

Xuất các thông số trung gian

d)

Xuất các thông số vào