wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học kh cute, Khuyn cute

Total questions: 81

Worksheet time: 20hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin

b)

trilinolein

c)

tripanmitin

d)

triolein

2.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic

b)

glixerol

c)

axit panmitic

d)

axit stearic

3.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin

b)

trilinolein

c)

tripanmitin

d)

triolein

4.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

5.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

6.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

propyl axetat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

metyl fomiat

7.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng 0,8 lần số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

propyl axetat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

metyl fomiat

8.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

9.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H31COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

18

c)

5

d)

9

10.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

a)

glucozơ

b)

tinh bột

c)

saccarozơ

d)

fructozơ

11.

Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C6H10O5

d)

(C6H10O5)n

12.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

a)

11

b)

6

c)

12

d)

10

13.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường kiềm ta cũng thu được glixerol

a)

axit oleic

b)

axit béo

c)

axit panmitic

d)

muối của các axit béo

14.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

Tinh bột và xenlulozo

b)

Fructozo và glucozo

c)

etyl fomat và axit axetic

d)

Xenlulozo và saccarozo

15.

Lên men 2 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là

a)

800kg

b)

797,6 kg

c)

779,6kg

d)

780kg

16.

Chất nào sau đây là đisaccarit? 

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozơ

17.

Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

16,2 gam

b)

10,8 gam

c)

21,6 gam

d)

32,4 gam

18.

Đun nóng dung dịch chứa 40,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

24,3 gam

b)

16,2 gam

c)

32,4 gam

d)

48,6 gam

19.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?

a)

Tinh bột và xenlulozo

b)

Fructozo và glucozo

c)

Metyl fomat và axit axetic

d)

Rượu etylic và đimetyl ete

20.

Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là

a)

400kg

b)

398,8kg

c)

389,8kg

d)

390kg

21.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

làm mất màu dung dịch brom

b)

có công thức phân tử C6H12O5

c)

có nhóm chức –CH=O trong phân tử

d)

thuộc loại monosaccarit

22.

Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của poliol

b)

Lên men tạo anlcol etylic

c)

Tính chất của nhóm andehit

d)

Tham gia phản ứng thủy phân

23.

Cho các tính chất sau: (1) dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong dung dịch svayde; (4) tác dụng với dung dịch HNO3đ/ H2SO4đ; (5) tráng bạc; (6) thủy phân. Xenlulozơ có các tính chất sau:

a)

(1),(3),(4),(5)

b)

(1),(3),(4),(6)

c)

(2),(3),(4),(6)

d)

1),(2),(3),(6)

24.

Cho một số tính chất :

     (1) Có dạng sợi                                                (2) Tan trong nước 

     (3) Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác (4) Tham gia phản ứng tráng bạc

     (5) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng

Các tính chất của xenlulozơ là:

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(1), (2), (4)

25.

Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ. Số chất khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucozơ là:

a)

tinh bột xenlulozơ

b)

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

c)

xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ

d)

Tinh bột, saccarozơ

26.

Cho các chất: Tinh bột; Những chất bị thủy phân là:

a)

Y, Z, H

b)

X, Y, Z

c)

X, Z. H

d)

Y, T, H

27.

Cho 4,78 gam hỗn hợp CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl thu được 6,97 gam muối. Giá trị của a là

a)

0,6

b)

0,03

c)

0,06

d)

0,12

28.

Cho 3,0 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

4,23

b)

3,73

c)

4,46

d)

5,19

29.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

30.

Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau. Công thức phân tử của 2 amin là:

a)

CH5N và C2H7N

b)

C2H7N và C3H9N

c)

C2H7N và C4H11N

d)

CH5N và C3H9N

31.

Số công thức cấu tạo của đipeptit X mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

32.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

33.

Chất nào dưới đây không tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Gly-Val

b)

Lòng trắng trứng

c)

Ala-Gly-Val

d)

Anbumin

34.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do?

a)

phản ứng thủy phân protein

b)

sự đông tụ lipit

c)

sự đông tụ protein

d)

phản ứng màu của protein

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein ?

a)

Là thành phần tạo nên chất dẻo

b)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

c)

Là cơ sở tạo nên sự sống

d)

Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật

36.

Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

400

b)

100

c)

300

d)

200

37.

Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

a)

0,50 mol

b)

0,65 mol

c)

0,35 mol

d)

0,55 mol

38.

Amino axit  X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Valin

39.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là

a)

alanin

b)

lysin

c)

valin

d)

glyxin

40.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit :

a)

H2NCH2COONH3CH2COOH

b)

H2NCH CONHCH2CONHCH2COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

d)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

41.

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH

b)

H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH

c)

H2N-CH2CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

42.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren

b)

isopren

c)

propen

d)

toluen

43.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl

b)

CH3-CH3

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH3

44.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin

c)

Poli(vinyl axetat)

d)

Polietilen

45.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

a)

Tơ nilon-6-6

b)

Tơ tằm

c)

Tơ visco

d)

Bông

46.

Chất nào dưới đây trùng hợp tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas)

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

47.

Chất hữu cơ Y là loại chất nhiệt dẻo,rất bền,cứng,trong suốt.Y không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt.Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay,ô tô và trong y học dùng để làm răng giả,xương giả… Chất Y là

a)

Plexiglas (thủy tinh hữu cơ)

b)

Poli (phenol - fomanđehit)

c)

Teflon

d)

Polistiren

48.

Polime poli(vinyl clorua)là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

C6H5-CH=CH2

b)

CN-CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-Cl

49.

Polistiren (PS)được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

C6H5-CH=CH2

c)

CH2=CH-Cl

d)

CH2=CH-CN

50.

Trong các polime sau:(1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren ; (3)poli(etylen – terephtalat); (4)nilon – 6,6 ; (5)poli(vinyl axetat); (6)tơ olon (tơ nitron); (7)nilon- 6.Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm:

a)

(2),(3),(5)

b)

(3),(4),(6)

c)

(3),(4),(7).

d)

(1),(4),(7)

51.

Trong số các loại polime sau :tơ nilon - 7; tơ nilon – 6,6; tơ nilon - 6 ; tơ tằm,tơ visco; tơ lapsan,teflon .Tổng số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

52.

Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron

b)

Tơ axetat

c)

Tơ nitrin

d)

Tơ nilon -7

53.

Trong số các loại tơ sau:tơ tằm,tơ visco,tơ nilon-6,6 ,tơ capron,tơ axetat,tơ olon.Những loại tơ nào là tơ nhân tạo là

a)

tơ visco,tơ nilon-6,6

b)

tơ tằm,tơ olon

c)

tơ nilon-6,6 ,tơ capron

d)

tơ visco,tơ axetat

54.

Loại polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là :

a)

Tơ nitron

b)

Poli(vinylaxetat)

c)

Nilon-6

d)

polietilen

55.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

teflon

b)

thủy tinh hữu cơ

c)

poli(vinyl clorua)

d)

nilon-7

56.

Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

a)

nhóm VIIA, chu kỳ 4

b)

nhóm VIIB, chu kỳ 4

c)

nhóm VB, chu kỳ 4

d)

nhóm VA, chu kì 4

57.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 13 chu kỳ 3 nhóm IIIA

b)

Ô thứ 11 chu kỳ 3 nhóm IA

c)

Ô thứ 14 chu kỳ 3 nhóm IIIA

d)

Ô thứ12 chu kỳ 3 nhóm IIA

58.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? 

a)

Na

b)

K

c)

Cu

d)

W

59.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

Crom

b)

Wonfram

c)

Vàng

d)

Xesi

60.

Kim loại dẫn điên tốt nhất là

a)

Au

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

61.

Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện?

a)

Zn và Fe

b)

Ag và Au

c)

Al và Cu

d)

Ag và Cu

62.

Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

26,7

b)

12,5

c)

26,4

d)

7,64

63.

Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần  % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

a)

60%

b)

40%

c)

30%

d)

80%

64.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

38,34

b)

34,08

c)

106,38

d)

97,98

65.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

38,34

b)

34,08

c)

106,38

d)

97,98

66.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là

a)

Mg(NO3)2 Fe(NO3)3

b)

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và AgNO3

d)

Mg(NO3)2 và AgNO3

67.

Cho hỗn hợp bột gồm Al,Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối.Các cation trong dung dịch Y là:

a)

Fe3+,Ag+,Cu2+

b)

Al3+,Fe2+,Cu2+

c)

Al3+,Fe3+,Cu2+

d)

Al3+,Fe3+,Fe2+

68.

ho m gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

5,76

b)

6,40

c)

3,20

d)

3,84

69.

Cho m gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 1M sau một thời gian phản ứng thu được 42g hỗn hợp rắn X và dung dịch Y gồm hai muối. Lọc tách X rồi thêm 16,25g bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,65g chất rắn Z gồm 3 kim loại. Giá trị của m là:

a)

19,2

b)

12,8

c)

16,0

d)

9,6

70.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Fe,Ca,Al

b)

Na,Ca,Al

c)

Na,Cu,Al

d)

Na,Ca,Zn

71.

Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua ?

a)

 Al,Mg,Fe

b)

Al,Mg,Na

c)

Na,Ba,Mg

d)

Al,Ba,Na

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

b)

Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học

c)

Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện

d)

Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

b)

Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH, xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học

c)

Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại

d)

Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển là ăn mòn hóa học

74.

Cho các phát biểu sau:

      (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

      (b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

      (c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.

      (d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

      (e) Vải làm từ nilon–6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm.

      (f) Anilin là amin thơm và làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

75.

Cho các phát biểu sau

      (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.

      (2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

      (3) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.

      (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. Chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

      (6) Anilin có tính bazơ nên làm xanh quỳ tím ẩm.

      Số phát biểu đúng là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

76.

Tiến hành các thí nghiệm sau

      (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư.

      (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

      (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

      (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

      (5) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

      Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3

(b) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3  

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng

(e) Đốt Fe trong khí Cl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

78.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

            (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

            (b) Sục khí Cl2 vào dd FeCl2.

            (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

            (d) Cho Na vào dung dịch H2SO4 dư.

            (e) Nhiệt phân AgNO3.

            (g) Đốt cháy FeS2 trong không khí.

            (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

80.

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al và 0,1 mol Fe vào 100ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Z gồm 3 kim loại.Hoà tan hoàn toàn Z bằng dung dịch HCl dư thu được 0,05 mol H2 và còn lại 28 gam chất rắn không tan.Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và của AgNO3 trong Y lần lượt là

a)

2M và 1M

b)

0,5M và 0,5M

c)

0,2M và 0,1M

d)

1M và 2M

81.

Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Al và 0,15 mol Fe vào 200ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Z gồm 3 kim loại.Hoà tan hoàn toàn Z bằng dung dịch HCl dư thu được 0,075 mol H2 và còn lại 42 gam chất rắn không tan.Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và của AgNO3 trong Y lần lượt là

a)

3M và 1,5M

b)

0,75M và 0,75M

c)

0,3M và 0,15M

d)

1,5 M và 3 M