wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ontap_writer

Total questions: 86

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Để hiện thanh công cụ vẽ Drawing, ta thực hiện:
a)
View\Toolbars\Drawing
b)
Edit\Toolbars\Drawing
c)
File\Toolbars\Drawing
d)
Tools\Drawing
2.
Phím tắt để đóng một tài liệu đang mở trong OpenOffice Writer là:
a)
Ctrl + F4
b)
Alt + F4
c)
Shift + F4
d)
Tab + F4
3.
Thuộc tính nào trong định dạng trang, cho phép in văn bản theo hướng nằm ngang:
a)
Orientation
b)
Margin
c)
Landscape
d)
Portrait
4.
Trong Writer, để canh chỉnh trang in ta thực hiện lệnh:
a)
File\Page Setup…
b)
Format\Page Setup…
c)
Edit\Page…
d)
Format\Page…
5.
Tổ hợp phím nào sau đây tương đương lệnh Edit\Paste:
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + V
c)
Ctrl + Y
d)
Ctrl + Z
6.
Có bao nhiêu cách thường dùng để định dạng đoạn văn bản:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Để căn giữa cho đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím:
a)
Ctrl + C
b)
Ctrl + E
c)
Ctrl + L
d)
Ctrl + J
8.
Để mở một văn bản đã có, ta có thể sử dụng:
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + X
9.
Để thoát khỏi môi trường làm việc Writer, ta thực hiện:
a)
Alt + F1
b)
Alt + F2
c)
Alt + F3
d)
Alt + F4
10.
Zoom là chế độ màn hình nào của Writer:
a)
Màn hình làm việc mặc nhiên
b)
Màn hình ở chế độ chuẩn bị in ấn
c)
Màn hình thể hiện các định dạng, hình ảnh của trang làm việc
d)
Màn hình xem văn bản theo tỷ lệ
11.
Muốn tăng kích thước của đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn bản đó và chọn:
a)
Lệnh Format\Character\Size
b)
Lệnh Format\Size
c)
Lệnh Format\Character\Font\Size
d)
Không có cách nào
12.
Chọn khoảng cách thụt lề cho dòng đầu tiên trong văn bản, ta thực hiện:
a)
Format\Paragraph\Indents & Spacing\First text
b)
Format\Indents & Spacing\First text
c)
Format\Indents & Spacing\First line
d)
Format\Paragraph\Indents & Spacing\First line
13.
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở nhanh trang soạn thảo mới:
a)
Ctrl + P
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + O
d)
Ctrl + B
14.
Tổ hợp phím nào sau đây thực hiện nhanh thao tác in nghiêng kí tự:
a)
Ctrl + U
b)
Ctrl + Y
c)
Ctrl + I
d)
Ctrl + Z
15.
Các đơn vị xử lí trong văn bản:
a)
Kí tự, từ, .
b)
Từ, , đoạn văn bản.
c)
Kí tự, , đoạn văn bản.
d)
Kí tự, từ, , đoạn văn bản.
16.
Hệ soạn thảo văn bản có các chức năng:
a)
Nhập và lưu trữ văn bản.
b)
Nhập, lưu trữ, sửa đổi, trình bày văn bản.
c)
Nhập, sửa đổi, trình bày văn bản.
d)
Sửa đổi, trình bày văn bản.
17.
Trên màn hình làm việc của Writer,thanh nào chứa các lệnh thường gọi (Vd: File, Edit, …):
a)
Thanh trình đơn
b)
Thanh công cụ định dạng.
c)
Thanh công cụ chuẩn.
d)
Thanh tiêu đề.
18.
Tài liệu Writer khi lưu trữ, phần mở rộng có đuôi:
a)
.doc
b)
.odl
c)
.odt
d)
.pdf
19.
Chọn ĐÚNG:
a)
OpenOffice Writer là phần mềm tiện ích
b)
OpenOffice Writer là phần mềm ứng dụng
c)
OpenOffice Writer là phần mềm hệ thống
d)
OpenOffice Writer là phần mềm công cụ
20.
Để định dạng kí tự ta cần thực hiện:
a)
Tools\Character…
b)
Window\Character…
c)
Edit\Character…
d)
Format\Character…
21.
Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ chữ Việt:
a)
VNI
b)
Unicode
c)
ASCII
d)
TCVN3
22.
Khi tìm kiếm hoặc thay thế, ta sử dụng chức năng Match case là để:
a)
Tìm từ, cụm từ riêng lẻ
b)
Tìm nguyên từ, cụm từ
c)
Phân biệt chữ hoa hay thường
d)
Không phân biệt chữ hoa hay thường
23.
Để tạo tiêu đề đầu trang, ta thực hiện:
a)
Insert\Header
b)
Insert\Footer
c)
Insert\Header and Footer
d)
Insert\Header\Default
24.
Để ngắt trang nhanh tại vị trí con trỏ văn bản, ta thực hiện:
a)
Ctrl + Enter
b)
Ctrl + PageDown
c)
Ctrl + End
d)
Alt + Enter
25.
Chức năng chính của OpenOffice Writer là gì ?
a)
Tính toán và lập bảng biểu
b)
Tạo các tập tin đồ hoạ
c)
Soạn thảo văn bản
d)
Chạy các chương trình ứng dụng khác
26.
Điền vào chỗ trống sau đây: Hệ soạn thảo văn bản cho phép nhập văn bản vào máy tính và _____ dưới dạng các tập tin dữ liệu
a)
Gõ văn bản
b)
Sửa đổi văn bản
c)
In
d)
Lưu trữ
27.

Hãy sắp xếp các việc sau đây cho đúng trình tự ?

1. In ấn

2. Chỉnh sửa

3. Trình bày

4. Gõ văn bản

a)

4-2-3-1

b)

2-3-4-1

c)

4-3-2-1

d)

4-2-1-3

28.

Hãy gõ văn bản sau bằng kiểu VNI: “em huyền mang nặng ngã đau”

Chú ý :

- Sử dụng các phím số ở vùng phím phải (NumPad) – hoặc tắt bộ gõ đi

- Dấu thanh đặt liền sau nguyên âm. VD: Tiếng Việt gõ thành tie61ng Vie65t

- Dấu đặt ở cuối từ. VD: Tiếng Việt gõ thành Tieng61 Viet65

a)

em huyeenf mang nawngj ngax ddau

b)

em huye62n mang na85ng nga4 d9au

29.

Hãy gõ văn bản sau bằng kiêu Telex: “anh ngang sắc thuốc hỏi đau chỗ nào”

Chú ý :

- Sử dụng các phím số ở vùng phím phải (NumPad) – hoặc tắt bộ gõ đi

- Dấu thanh đặt liền sau ở cuối từ VD: Tiếng Việt gõ thành Tieengs Vieetj

a)

anh ngang sacws thuoocs hoir ddaau choox naof

b)

anh ngang sacws thuoocs hoir ddau choox naof

30.
Muốn soạn thảo văn bản chữ Tiếng Việt, ngoài phần mềm soạn thảo văn bản, trên máy tính cần phải cài đặt:
a)
Phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt và phông chữ tiếng Việt
b)
Từ điển tiếng việt
c)
Việt hoá Hệ Điều Hành
d)
Tất cả đều đúng
31.
Phím BackSpace dùng để
a)
Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản
b)
Xóa ký tự bên phải con trỏ văn bản
c)
Xóa nguyên dòng hiện hành
32.
Phím Delete(Del) dùng để
a)
Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản
b)
Xóa ký tự bên phải con trỏ văn bản
c)
Xóa nguyên dòng hiện hành
d)
Xóa toàn bộ văn bản
33.
Hộp thoại Save As trong Open Office Writer xuất hiện khi nào?
a)
Chọn lệnh File \ Open
b)
Chọn lệnh File \ Save lần đầu tiên
c)
Chọn lệnh File \ Save
d)
Tất cả đều sai
34.
Vào lệnh: Format \ Paragraph \ Indents and Spacing. Các lệnh trong mục Indent có ý nghĩa gì?
a)
Thay đổi lề và khoảng thụt dòng đầu tiên cho đoạn văn bản
b)
Thay đổi khoảng cách giữ đoạn hiện hành với đoạn phía trên và phía dưới
c)
Thay đổi độ giãn dòng trong đoạn văn bản
d)
Không nào đúng
35.
Em hãy chọn những khẳng định đúng sau đây: Để định dạng đoạn văn bản trong OpenOffice Writer ta có thể dùng lệnh:
a)
Format \ Paragraph
b)
Thanh công cụ chuẩn
c)
Format \ Font
d)
Format \ Character
36.
Lệnh: Format \ Paragraph \ Drop Caps dùng để làm gì?
a)
Tạo chữ to đầu đoạn văn bản
b)
Đóng khung văn bản
c)
Thay đổi kích thước văn bản
d)
Lệnh sai
37.
Lệnh: Insert \ Header dùng để làm gì?
a)
Đặt tiêu đề đầu trang
b)
Đặt tiêu đề cuối trang
c)
Đánh số thứ tự trang
d)
Tất cả đều sai
38.
Lệnh: File \ Page Preview dùng để làm gì?
a)
Xem toàn trang văn bản trước khi in
b)
In văn bản ra giấy
c)
Định khổ giấy in
d)
Định kích thước văn bản
39.
Trong hộp thoại Find and Replace. Khung Replace with dùng để làm gì?
a)
Điền nội dung cần tìm kiếm
b)
Điền nội dung cần thay thế
c)
Tìm từ đầu tiên trong văn bản sau khi
d)
Tìm tất cả các nội dung có trong văn bản
40.
Có thể sử dụng bảng mã UNICODE hiển thị tiếng Việt được không?
a)
Được
b)
Không
41.
Lưu tập tin đã có trước với tên khác, ta chọn:
a)
CTRL+ S
b)
File \ save
c)
Ctrl + shift + S
d)
Cả 3 đúng
42.
Lệnh nào sau đây dùng để sao chép văn bản
a)
Ctrl + C
b)
Ctrl + V
c)
Ctrl + X
d)
Ctrl + A
43.
Ngắt trang sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
Insert \ Break…
b)
Insert \ Manual Break…
c)
Format \ Manual Break…
d)
Format \ Break…
44.
Đánh số trang sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
Insert \ Page numbers…
b)
Insert \ Fields \ page numbers
c)
Insert \ Page numbers
d)
Format \ Page numbers…
45.
Thay đổi kiểu chữ (đậm, nghiêng,…) của một nhóm ký tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format \ Character \ Font sau đó chọn kiểu chữ trong ô:
a)
Font Style
b)
Size
c)
Font
d)
Small caps
46.
Chọn đúng nhất. Muốn lưu văn bản trong Writer vào đĩa, ta
a)
Chọn lệnh Files \ Save
b)
Chọn lệnh Save \ File
c)
Chọn lệnh Edit \ Save
d)
Chọn lệnh File \ Save
47.
Chọn đúng nhất. Muốn tạo mới văn bản trong Writer, ta
a)
Chọn lệnh Edit \ New
b)
Chọn lệnh File \ New
c)
Chọn lệnh New \ File
d)
Chọn lệnh Files \ New
48.
Phông chữ nào sau đây thuộc bộ mã VNI?
a)
Arial
b)
VNI-Times
c)
Microsoft Sans Serif
d)
.VnTime
49.
Phông chữ nào sau đây thuộc bộ mã TCVN3?
a)
.VnTime
b)
VNI-Times
c)
Arial
d)
Microsoft Sans Serif
50.
Unicode là bộ mã
a)
Bộ mã chứa các kí tự tượng hình
b)
Bộ mã 32 bit
c)
Tiêu chuẩn Việt Nam
d)
Bộ mã chuẩn quốc tế
51.
Phông chữ nào sau đây thuộc bộ mã Unicode?
a)
Symbol
b)
Arial
c)
VNI-Times
d)
.VnTime
52.
Để canh lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đến đoạn văn cần định dạng, ta thực hiện:
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ J
b)
File \ Page Setup…
c)
Format \ Jutify
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ E
53.
Chọn đúng trong các sau:
a)
Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong 1 .
b)
Hệ soạn thảo văn bản quản lý tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản.
c)
Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.
d)
Các hệ soạn thảo đều có soạn thảo văn bản chữ Việt mà không cần sự hỗ trợ của phần mềm khác.
54.
Siêu văn bản là:
a)
Một văn bản có nhiều hình ảnh
b)
Một văn bản tích hợp nhiều phương tiện khác nhau: văn bản, âm thanh, video, và liên kết tới các siêu văn bản khác
c)
Một văn bản tích hợp nhiều phương thức liên kết: liên kết động, liên kết tĩnh …
d)
Cả 3 đều sai
55.

Thành phần nào của địa chỉ thư điện tử quyết định tính duy nhất của địa chỉ thư điện tử đó:

a)

<tên truy cập>

b)

<địa chỉ máy chủ của hộp thư>

c)

@

d)

Cả 3 thành phần trên

56.
Khi truy cập vào một Website, Website đó yêu cầu người dùng nhập tên và mật khẩu, đó là chế độ bảo mật nào:
a)
Giới hạn quyền truy cập Website của người dùng
b)
Mã hóa dữ liệu khi lưu hành trên Internet
c)
Ngăn chặn virus, spyware
d)
Hệ thống đó bị lỗi
57.
Ứng dụng nào sau đây không phải là trình duyệt Web:
a)
Internet Explorer
b)
Safari
c)
Netscape Navigator
d)
Google
58.
Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng:
a)
Webcam
b)
Hub
c)
Modem
d)
Router
59.
Ưu điểm của mô hình mạng Client – Server:
a)
Tài nguyên được quản lí phân tán
b)
Xây dựng và bảo trì đơn giản
c)
Tài nguyên được quản lí tập trung, chế độ bảo mật tốt
d)
Thích hợp với mạng nhỏ và vừa
60.
Mạng máy tính kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ, đó là mô hình:
a)
mạng diện rộng
b)
mạng cục bộ
c)
mạng toàn cầu
d)
mạng xã hội
61.
Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:
a)
Điểm truy cập không dây WAP
b)
Điểm truy cập không dây WAP, mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây
c)
WIFI
d)
MODEM
62.
Chọn ĐÚNG:
a)
Chính phủ các nước là chủ sở hữu mạng Internet của nước đó
b)
ADSL có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn nhiều so với kết nối bằng điện thoại
c)
Hiện nay ít nơi sử dụng WIFI vì giá thành cao
d)
Các phần mềm diệt virus không cần phải cập nhật thường xuyên
63.
Thông tin trên Internet sẽ được tìm kiếm dựa vào:
a)
Danh mục địa chỉ
b)
Liên kết với nhà cung cấp dịch vụ đặt trên các trang WeB.
c)
Máy tìm kiếm
d)
Cả 3 trên
64.

Những phát biểu nào dưới đây là sai?

a. Mỗi phần mềm virus chỉ có thể tìm và diệt đúng một loại virus

b. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một chương trình diệt virus là có thể tìm và diệt được tất cả các loại virus

c. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d. Không có phần mềm chống virus nào có thể tìm và diệt được tất cả các loại virus

a)

Cả a, b, c, d

b)

a, b

c)

c, d

d)

a, c

65.
Đối tượng nào giúp ta tìm kiếm thông tin trên internet
a)
Máy tìm kiếm
b)
Máy chủ DNS
c)
Bộ giao thức TCP/IP
d)
Tất cả đều đúng
66.
Trình duyệt Web không có chức năng hiển thị thông tin
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Nếu không biết rõ địa chỉ một trang web nào đó thì ta không thể truy cập chúng?
a)
Sai
b)
Đúng
68.
Khi nối cáp qua khoảng cách xa thì tín hiệu truyền trên đường cáp sẽ bị suy yếu, cần được khuếch đại trước khi truyền đi tiếp, khi đó phải dùng……………..
a)
Vỉ mạng
b)
Bộ khuếch đại
c)
Giắc cắm
d)
Bộ tập trung
69.
Phát biểu nào dưới đây sai?
a)
WAP không cho kết nối mạng không dây vào mạng có dây
b)
WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây
c)
Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây
d)
Tất cả đều sai
70.
Ứng dụng của Internet là: Trao đổi thông tin qua thư điện tử (Email_
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Các ngôn ngữ siêu văn bản được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về kết nối kiểu đường thẳng
a)
Kết nối tương đối đơn giản
b)
Số máy tính trong mạng không ảnh hưởng tới tốc độ truyền dữ liệu
c)
Tất cả các máy tính kết nối vào một cáp trục, do đó tiết kiệm cáp
d)
Tất cả đều sai.
73.
Tìm kiếm được thực hiện bằng cách duyệt cách duyệt liên tiếp các liên kết
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Trong thời điểm hiện nay các trang web hiển thị tiếng Việt đang sử dụng bảng mã nào nhiều nhất?
a)
TCVN3
b)
Unicode
c)
VIQR
d)
VNI
75.
Những …………..thường được dùng chung trên mạng bao gồm các phần mềm hoặc thiết bị đắt tiền như: bộ vi xử lý tốc độ cao, đĩa cứng dung lượng lớn, máy in laser màu tốc độ cao
a)
Tài nguyên
b)
Thiết bị
c)
Dữ liệu
d)
Thông tin
76.
Chọn sai: Mạng máy tính có thể giải quyết được các vấn đề nào sau đây?
a)
Sao chép một lượng lớn dữ liệu trong thời gian ngắn mà không cần các thiết bị lưu trữ trung gian
b)
Nhiều máy tính có thể dùng chung bàn phím, chuột, màn hình
c)
Nhiều máy tính có thể dùng chung các thiết bị, tài nguyên: bộ xử lý, đĩa cứng,…
d)
Nhiều máy tính có thể dùng chung dữ liệu, phần mềm
77.
Lý do hàng đầu của nối mạng máy tính là để trao đổi dữ liệu và dùng chung………………….
a)
Thông tin
b)
Tài nguyên
c)
Thiết bị
d)
Tất cả đều đúng
78.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Mạng không dây dễ dàng mở rộng, ít bị hạn chế về không gian và vị trí kết nối, có thể triển khai trên nhiều địa hình khác nhau
b)
Vùng phủ sóng của mạng không dây là không hạn chế
c)
Môi trường truyền thông của mạng không dây là: sóng radio, bức xạ hồng ngoại hoặc qua sóng vệ tinh
d)
Tất cả đều sai.
79.
Cáp mạng có giắc cắm kết nối với máy tính qua thiết bị gọi là:
a)
Vỉ mạng
b)
Switch
c)
VGA Card
d)
Hub
80.
Bộ giao thức truyền thông chính trong mạng Internet là gì?
a)
IPX
b)
IXP
c)
TCP
d)
TCP/IP.
81.
Mạng máy tính nào kết nối các nước trong 1 châu lục?
a)
MAN
b)
WAN
c)
Internet
d)
LAN
82.
Trong mạng máy tính thành phần nào sao đây là quan trọng nhất?
a)
Các thiết bị mạng
b)
Máy tính
c)
Phần mềm
d)
Nhà cung cấp dịch vụ
83.
Trên siêu văn bản không thể tích hợp được
a)
Văn bản
b)
Phần cứng
c)
Hình ảnh
d)
Âm thanh, video
84.
Một mỗi máy tính có duy nhất một:
a)
Giao thức
b)
Địa chỉ IP
c)
Dữ liệu
d)
Thông tin máy.
85.
Mô hình mạng ngang hàng có ưu điểm nào sau đây?
a)
Bảo mật kém
b)
Dễ chia sẽ dữ liệu
c)
Khó xây dựng
d)
Khó bảo trì.
86.
Trường cuối cùng của tên miền dùng chỉ?
a)
Tên quốc gia
b)
Tên giao thức
c)
Lĩnh vực website tham gia
d)
Tên website