wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 bài20,21

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 24: Khí hậu ôn đới hải dương có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Rừng lá kim. Đất pôtđôn

b)

Thảo nguyên. Đất đen

c)

ừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm

2.

Nguyên nhân nào sau đây tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

a)

Tác động của bức xạ Mặt Trời

b)

Tác động đồng thời của nội lực và ngoại lực

c)

Sự phân hủy các chất phóng xạ trong lòng Trái Đất

d)

Sự dịch chuyển của vật chất theo quy luật trọng lực bên trong Trái đất

3.

: Giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí là

a)

Giới hạn phía dưới của thủy quyển và thạch quyển

b)

Đáy vực thẳm đại dương và hết thạch quyển trên lục địa

c)

Hết tầng trầm tích của vỏ trái đất

d)

Đáy vực thẳm đại dương và hết lớp vỏ phong hóa trên lục địa

4.

: Hiện tượng Elnino dẫn đến sự thay đổi nào sau đây ở hoang mạc Atacama

a)

Lượng mưa rất thấp

b)

Sự sống bị hủy diệt

c)

Đất đai cằn cỗi, nghèo dinh dưỡng

d)

Đất đai cằn cỗi, nghèo dinh dưỡng

5.

Việc phá rừng đầu nguồn dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

Khí hậu điều hòa

b)

Mực nước ngầm nâng cao

c)

Đất đai xói mòn, rửa trôi

d)

Đất đai xói mòn, rửa trôi

6.

Sự biến đổi khí hậu từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

Thực vật trở nên nghèo nàn

b)

Mực nước sông ngòi bị hạ thấp

c)

Làm giảm quá trình xói mòn, rửa trôi

d)

Quá trình phá hủy đá và hình thành đất nhanh hơn.

7.

Muốn sử dụng bất kì một lãnh thổ nào, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ càng yếu tố thạch quyển, sinh quyển

b)

nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thạch quyển

c)

nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thủy quyển

d)

nghiên cứu kĩ càng và toàn diện các điều kiện địa lí

8.

: Lớp vỏ địa lí còn được gọi là

a)

Lớp phủ thực vật

b)

Lớp vỏ cảnh quan

c)

Lớp vỏ Trái Đất

d)

Lớp thổ nhưỡng

9.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương

a)

Đáy thềm lục địa

b)

Độ sâu khoảng 5000m

c)

Độ sâu khoảng 8000m

d)

Vực thẳm đại dương

10.

Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

Giới hạn của lớp vỏ Trái Đất

b)

Giới hạn của lớp vỏ phong hóa

c)

.Giới hạn của tầng trầm tích

d)

Giới hạn của tầng badan

11.

: Vào thời kì băng hà, khí hậu lạnh đi không dân đên sự thay đồi 5 I sau đây

a)

Bề mặt lục địa bị chia cắt mạnh mẽ

b)

quá trình hình thằnh đất diễn ra rất yếu

c)

các lớp băng hà rộng lớn được hình thành trên lục địa, hạ thấp mực nước ở các đại dương

d)

hạn chế sự di cư của các động vật trên cạn, sinh vật dưới nước hoạt động tự do hơn

12.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật phi địa đới

d)

Quy luật đai cao

13.

Chiều dày của lớp vỏ đại lí

a)

từ 25-30 km

b)

từ 30-35

c)

từ 30-40

d)

từ 35-40

14.

: Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm

a)

Toàn bộ vỏ trái đất

b)

Vỏ trái đất và khí quyển bên trên

c)

Toàn bộ các địa quyển

d)

Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau

15.

: Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí là

a)

Giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển

b)

Giới hạn dưới của lớp ôdôn trong khí quyển

c)

Toàn bộ khí quyển của trái đất

d)

Giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển

16.

Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí trùng với giới hạn phía trên của

a)

Khí quyển

b)

Thủy quyển

c)

Sinh quyển

d)

Thổ nhưỡng quyển

17.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa

a)

Các địa quyển

b)

Các bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí

c)

Các thành phần trong lớp vỏ địa lí

d)

Lớp vỏ địa lí và vỏ trái đất

18.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật

a)

Địa ô

b)

Địa đới

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

19.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

20.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên

a)

.Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

21.

Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí

a)

Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận.

b)

chiều dày dao động từ 35-40 km

c)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất

d)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan

23.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

24.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

a)

Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí dều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và ngoại lực

b)

Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi

c)

Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác

d)

Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng. qua lại phụ thuộc lẫn nhau

25.

:  Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí

a)

Giới hạn ở trên là noi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dưcmg đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

26.

Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây

a)

Thạch quyển

b)

Thuỷ quyển

c)

Sinh quyển

d)

Thổ nhưỡng quyển

27.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

a)

Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên

b)

Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần

c)

Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường

d)

Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

28.

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

29.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào

a)

Lũ quét được tăng cường

b)

Mực nước ngầm hạ thấp

c)

Đất không bị xói mòn

d)

Mất cân bằng sinh thái

30.

Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành phần của tự nhiên

a)

Chặt phá rừng lấy gỗ

b)

Đốt rừng lấy đất canh tác

c)

Xây dựng đập nước làm thủy điện

d)

Mở các tuyến giao thông

31.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí diễn ra trong

a)

Phạm vi của tất cả các địa quyển

b)

Toàn bộ vỏ trái đất

c)

Toàn bộ vỏ trái đất và vỏ địa lí

d)

Toàn bộ cũng như mỗi bộ phận lanh thổ trong lớp vỏ địa lí

32.

Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

Lớp vỏ địa lí được hình hành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển

b)

Lớp vỏ địa lí là một thể liên tục, không cắt rời trên bề mặt trái đất

c)

Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau

d)

Các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi

33.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý

a)

Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí là một bộ phận riêng biệt, cần được bảo vệ

b)

Sự can thiệp vào mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí sẽ gây phản ứng dây chuyển tới các thành phần khác

c)

Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc

d)

Hết sức hạn chế việc tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí

34.

Ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy trần trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

a)

Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển

b)

Sinh quyển, khí quyển, thạch quyển

35.

Ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy trần trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

a)

Sinh quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển

b)

Sinh quyển, khí quyển, thạch quyển

36.

Vào mùa mưa, lượng nước mưa tăng nhanh khiến mực nước sông ngòi dâng cao. Sông trở nên chảy siết, tăng cường phá hủy các lớp đất đá ở thượng lưu. Con sông mang nặng phù sa đưa về bồi đắp cho các cánh đòng ở hạ lưu. Trong tình huống này, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

a)

Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển

b)

Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển

c)

Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển

d)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển

37.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra

a)

Chặt phá rừng

b)

Xây dựng nhà máy

c)

Làm đường giao thông

d)

Xây dựng đập thủy điện

38.

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cùa Trái Đất, ở đó các lớp vò

a)

đều đã ngừng hoạt động

b)

hoạt động xen kẽ nhau

c)

xâm nhập và tác động lẫn nhau

d)

phát triển độc lập theo những quy luật riêng

39.

: Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là

a)

toàn bộ khí quyển

b)

giới hạn dưới của lóp ôdôn

c)

giới hạn dưới của đỉnh tầng bình lưu

d)

giới hạn dưới của đỉnh tầng đối lưu

40.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

b)

. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

c)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ

d)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

41.

Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất

b)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC

c)

Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o

d)

Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o

42.

Vòng đai nhiệt nào sau đây quanh năm có nhiệt độ dưới 0°c

a)

Vòng đai nóng

b)

Vòng đai ôn hòa

c)

Vòng đai lạnh

d)

Vòng đai băng giá vĩnh cửu

43.

Một trong những biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

. sự thay đổi của thực vật theo kinh độ

b)

các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất

c)

sự thay đổi của lượng mưa theo vị trí gần hay xa biển

d)

sự thay đổi của các vành đai sinh vật và thổ nhưỡng theo độ cao

44.

: Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

tác động của các dòng biển nóng và dòng biên lạnh

b)

ngoại lực bào mòn, san bằng các địa hình

c)

bức xạ Mặt Trời thay đổi từ Xích đạo đến hai cực.

d)

nội lực dẫn đến sự phân chia bề mặt Trái Đất thành lục địa, đại dương và địa hình núi cao

45.

Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới

a)

Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.

b)

Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt

c)

Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí

d)

Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.

46.

: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Thời gian

b)

Độ cao và hướng địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Khoảng cách gần hay xa đại dương

47.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa

b)

Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất

c)

Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ

d)

Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ

48.

: Các đới gió nào sau đây biểu hiện quy luật địa đơĩ

a)

Gió đất, gió biển, gió mùa

b)

Gió đất, gió biển

c)

Gió mùa, gió núi, gió thung lũng

d)

. Gió Đông cực, gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch

49.

: Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí

a)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc

b)

Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN.

c)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất

50.

Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa chí tuyến và vòng cực

b)

. Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất

c)

. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o

d)

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất

51.

Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất

b)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC

c)

. Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o

d)

. Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o

52.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây

a)

Vòng tuần hoàn của nước

b)

Các hoàn lưu trên đại dương

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất

d)

Các vành đai đất và thực vật theo độ cao

53.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Thời gian

b)

Độ cao và hướng địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Khoảng cách gần hay xa đại dương

54.

: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa

b)

. Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất

c)

Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ

d)

Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ

55.

Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí

a)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc

b)

Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN

c)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất

56.

Vòng đai băng giá vinh cửu có đặc điểm

a)

Nằm bao quanh cực , nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

b)

Nằm bao quanh cực , nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

c)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực , nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

d)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực , nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

57.

Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới

a)

Gió mậu dịch , gió mùa , gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch , gió đông cực , gió fơn

c)

Gió mùa , gió tây ôn đới , gió fơn

d)

Gió mậu dịch , gió tây ôn đới , gió đông cực

58.

Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa chí tuyến và vòng cực

b)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất

c)

. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o

d)

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất

59.

Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm

a)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

b)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

c)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

d)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

60.

Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới

a)

. Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới

b)

Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn

c)

. Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn

d)

Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực

61.

Ọuy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

. Thống nhất

62.

: quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

. vĩ độ

b)

Độ cao

c)

kinh độ

d)

Các mùa

63.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đên cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất

d)

. đai cao

64.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây

a)

Vòng tuần hoàn của nước

b)

Các hoàn lưu trên đại dương

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất

d)

Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao

65.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương

b)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

c)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

d)

. Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

66.

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

Sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ve bờ

b)

Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi

c)

Năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao

d)

Năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất

67.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là

a)

Sự giảm nahnh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao

b)

Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao

c)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao

d)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao

68.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là

a)

Sự phân bố của các vanh đai nhiệt theo độ cao

b)

Sự phân bố của các vanh đai khí hậu theo độ cao

c)

Sự phân bố của các vanh đai khí áp theo độ cao

d)

. Sự phân bố của cac vanh đai đất và thực vật theo độ cao

69.

: Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

. địa ô

c)

. thống nhất

d)

. đai cao

70.

: Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là

a)

ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến

b)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

c)

Sự hình thành của các vanh đai đảo, quần đảo ven các lục địa

d)

Các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến đưa ẩm từ biển vào đất liền

71.

: Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

a)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

b)

Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ

c)

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ

d)

Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ.

72.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

. kinh độ

c)

độ cao địa hình

d)

vị trí gần hay xa đại dương

73.

Vòng đai nóng trên Trái Đất

a)

nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất

b)

nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

c)

nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N

d)

nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu

74.

:  Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi các vòng đai

a)

Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

b)

Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh

c)

. Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

d)

. Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

75.

Quy luật địa ô sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

. Độ cao

c)

. kinh độ

d)

. Các mùa

76.

Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực

b)

Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời

c)

Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.

d)

Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời

77.

: Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào

a)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

b)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo

c)

. Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

d)

. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

78.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự như thế nào

a)

Gió Đông, gió Tây ôn đới, gió Tín phong.

b)

. Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới

c)

. Gió Đông, gió Tây, gió Đông

d)

Gió cực, gió Tây, gió Tín phong

79.

Từ cực về Xích đạo, lần lượt các đới đất có sự phân bố ra sao?

a)

. Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

b)

Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

c)

. Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

d)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

80.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

b)

. sự vận động tự quay của Trái Đất

c)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời

d)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

81.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao

a)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao

c)

Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

d)

. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao

82.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư thế giới ?

a)

A. Có sự thay đổi về tỉ trọng phân bố dân cư trên thế giới.

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng phân bố dân cư thấp nhất

c)

Châu Đại Dương chiếm tỉ trọng phân bố dân cư đứng thứ hai

d)

. Dân số châu Âu và châu Phi đã giảm liên tục