Font size
WorksheetsGDKT
Total questions: 83
Worksheet time: 43mins
Câu 1: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật
Câu 2: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 3: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Ban hành pháp luật.
B. Giáo dục pháp luật.
C. Phổ biến pháp luật.
D. Thực hiện Pháp luật.
Câu 4: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 5: Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 6: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
A. tuân thủ pháp luật
B. sử dụng pháp luật.
C. thi hành pháp luậ
D. áp dụng pháp luật.
Câu 7: Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 8: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luậ
C. Tuân thủ pháp luật
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 9: Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật
C. Thi hành pháp luật.
D. Thực hiện quy chế.
Câu 10: Tòa án nhân dân tỉnh X đã tuyên phạt 36 năm tù đối với các bị cáo trong vụ trộn lõi Pin vào phế phẩm cà phê. Tòa án nhân dân tỉnh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm thực hiện pháp luật?
A. Thực hiện pháp luật là hành vi hợp pháp của cá nhân và tổ chức.
B. Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích đưa pháp luật đi vào đời sống.
C. Thực hiện pháp luật gắn liền với mọi hành vi của cá nhân và tổ chức.
D. Thực hiện pháp luật là làm những việc mà pháp luật không cấm.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai về các hình thức thực hiện pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật cấm.
B. Thi hành pháp luật là việc các cá nhân và tổ chức thực hiện tốt nghĩa vụ của mình.
C. Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm đúng đắn các quyền của mình.
D. Áp dụng pháp luật là cá nhân và tổ chức căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức sử dụng pháp luật?
A. Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện đúng đắn các quyền của mình.
B. Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện đúng đắn nghĩa vụ của mình.
C. Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm những điều mà pháp luật cho phép.
D. Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức thi hành pháp luật
A. Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện các nghĩa vụ của mình.
B. Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm những điều pháp luật quy định phải làm.
C. Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện tốt các quyền của mình.
D. Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ của mình.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thức tuân thủ pháp luật?
A. Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức không làm những điều pháp luật cấm
B. Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật không cấm.
C. Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức thực hiện tốt nghĩa vụ của bản thân.
D. Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức làm những điều pháp luật quy định phải làm.
Bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ gửi cơ quan có thẩm quyển và được cấp phép kinh doanh thực phẩm tươi sống theo quy định. Sau một thời gian hoạt động, hai cơ sở kinh đã có hành vi xả chất thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến sinh hoạt của người dân xung quang nên bị người dân làm đơn tố cáo tới cơ quan chức năng. Là người nhà của bà D nên khi cùng đoàn kiểm tra đến xử lí vi phạm của ba cơ sở kinh doanh trên, ông N trưởng đoàn chỉ lập biên bản nhắc nhở đối với cơ sở kinh doanh của bà D và xử phạt bà Y. Bà Y thắc mắc và gửi đơn lên ông T giám đốc cơ quan ông N để giải quyết.
Câu 16: Việc bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ để được cấp phép hoạt động kinh doanh thực phẩm tươi sống là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 17: Hành vi không tuân thủ quy định về môi trường, xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường của bà Y và bà D là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật
Câu 18: Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?
A. Bà Y.
B. Bà D.
C. Ông N.
D. Ông T.
Câu 19: Việc người dân xung quang và bà Y gửi đơn tới cơ quan chức năng để trình bày sự việc liên quan đến mình là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 1: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Hiến pháp.
B. Luật hành chính.
C. Luật lao động.
D. Luật hình sự.
Câu 2: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước
A. Hiến pháp
B. Luật nhà nước.
C. Luật tổ chức Quốc hội
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
Câu 3: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
A. Hiến pháp.
B. Luật nhà nước
C. Luật tổ chức Quốc hội.
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
Câu 4: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý
A. cao nhất.
B. thấp nhất
C. vĩnh cửu.
D. vĩnh viễn
Câu 5: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
A. 1946.
B. 1945
C. 1947.
D. 1950
Câu 6: Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
A. 2013.
B. 1980.
C. 1992.
D. 2001
Câu 7: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
A. Chủ tịch nước ban hành
B. Quốc hội ban hành.
C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
D. Mặt trận tổ quốc ban hành
Câu 8: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
A. cơ bản và quan trọng nhất.
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
C. quan trọng nhất đối với ngân sách.
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
Câu 9: Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là
A. đạo luật cơ bản nhất.
B. luật cụ thể nhất.
C. luật dễ thay đổi nhất.
D. luật thiếu tính ổn định
Câu 10: Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp?
A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.
B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng
C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường
D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm Hiến pháp
A. Hiến pháp là hệ thống các quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất.
B. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là luật cơ bản của nhà nước.
C. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật tương đương văn bản pháp luật khác.
D. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của một quốc gia, dân tộc.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây không phù hợp với nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013?
A. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác
B. Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp,
C. Các văn bản nếu chưa phù hợp với Hiến pháp thì phải điều chỉnh.
D. Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây là đúng về Hiến pháp
A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành
B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
C. Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.
D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai về vị trí của Hiến pháp?
A. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi xây dựng đều phải căn cứ vào Hiến pháp.
B. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.
C. Hiến pháp giữ vai trò là đạo luật cơ bản, đạo luật gốc của Nhà nước
D. Hiến pháp có tính không ổn định, thường xuyên thay đổi và điều chỉnh hàng năm.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của Hiến pháp?
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
B. Hiến pháp quy định tất cả mọi vấn đề phổ biến trong xã hội.
C. Hiến pháp có hiệu lực lâu dài và tương đối ổn định.
D. Hiến pháp có quy trình, sửa đổi đặc biệt theo quy định.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của Hiến pháp?
A. Hiến pháp thể hiện tập trung nhất ý chí của nhân dân.
B. Hiến pháp bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhân dân.
C. Hiến pháp là văn bản dưới luật do Chính phủ ban hành.
D. Hiến pháp là luật cơ bàn của Nhà nước.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?
A. Mọi công dân cần tích cực tìm hiểu nội dung của Hiến pháp.
B. Mỗi công dân cần nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Hiến pháp.
C. Công dân cần ủng hộ các việc làm nhằm xóa bỏ nội dung Hiến pháp.
D. Tuân thủ Hiến pháp là trách nhiệm của mọi công dân.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?
A. Công dân tích cực đấu tranh với các hành vi vi phạm Hiến pháp.
B. Công dân chỉ thực hiện các nội dung của Hiến pháp liên quan đến bản thân.
C. Công dân tích cực tuyên truyền vận động người thân thực hiện Hiến pháp.
D. Công dân đấu tranh bảo vệ Hiến pháp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước.
Hiến pháp là một văn bản pháp luật đặt biệt trong hệ thống pháp luật, xét về mặt nội dung, trong khi các đạo luật khác chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, ví dụ như: Luật hôn nhân gia đình chỉ điều chỉnh các quan hệ hôn nhân, gia đình, Luật Đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực đất đai…thì Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh rộng, bao quát toàn bộ các lĩnh vực của xã hội. Đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp là những quan hệ xã hội chủ đạo nhất, chính yếu nhất, nền tảng nhất liên quan đến lợi ích cơ bản của mọi giai cấp, mọi tầng lớp trong xã hội, chế độ chính trị, chế độ kinh tế, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, đường lối phát triển khoa học – kỹ thuât, văn hóa, giáo dục, đường lối quốc phòng toàn dân, bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước.
Câu 19: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở
A. Chủ thể ban hành.
B. Đối tượng thực hiện.
C. Đối tượng điều chỉnh.
D. Người công bố Luật.
Câu 20: So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?
A. Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.
B. Những vấn đề về chế độ chính trị.
C. Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.
D. Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.
Câu 21: Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì
A. Hiến pháp do Quốc hội ban hành.
B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.
C. Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.
D. Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.
Câu 1: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
B. Dân chủ cộng hòa.
C. Cộng hòa và phong kiến.
D. Dân chủ và tập trung.
Câu 2: Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về
A. Quốc hội.
B. Chủ tịch nước.
C. Chính phủ.
D. Đảng Cộng sản
Câu 3: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì
A. Cộng hoà nghị viện nhân dân.
B. Cộng hoà hỗn hợp.
C. Cộng hoà dân chủ nhân dân.
D. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
Câu 4: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài
A. Tiến quân ca.
B. Thanh niên làm theo lời Bác.
C. Lên đàng.
D. Bác đang cùng chúng cháu hành quân
Câu 5: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
A. độc lập.
B. trung lập.
C. phụ thuộc.
D. liên kết.
Câu 6: Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
A. Nhà nước.
B. Chính phủ
C. Quốc hội.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 7: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
A. có quyền xâm lược.
B. có chủ quyền.
C. có quyền áp đặt.
D. có phụ thuộc.
Câu 8: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là
A. đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.
B. đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.
C. độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.
D. hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước
Câu 9: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ
A. Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh.
B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Đoàn thanh niện Cộng sản Hồ chí minh
D. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 10: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày tuyên ngôn Độc lập ngày
A. 2 tháng 9 năm 1945.
B. 3 tháng 9 năm 1945.
C. 19 tháng 12 năm 1945.
D. 20 tháng 12 năm 1945.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng về chính thể nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cộng hòa quân chủ chủ nghĩa Việt Nam.
C. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là chuyên chính vô sản.
D. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tư sản chủ nghĩa
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ quyền lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. Là một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. Là một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
D. Là một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là đúng về chủ quyền lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
B. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
C. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
D. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai về bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013?
A. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của nhân dân.
B.Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước do nhân dân.
C.Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước vì nhân dân.
D.Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của công nhân
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai về tổ chức quyền lực của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013?
A. Tất cả quyền nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Quyền lực nhà nước là độc lập, riêng biệt giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
D. Các cơ quan trong hệ thống chính trị được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam theo Hiến pháp 2013?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam luôn gắn bó và chịu sự giám sát của nhân dân.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam lực lượng duy trì chế độ độc tài trong quản lý.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai về nội dung của đường lối đối ngoại theo Hiến pháp 2013?
A. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đường lối đối ngoại độc lập.
B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đường lối đối ngoại tự chủ.
C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đường lỗi đối ngoại can thiệp.
D. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đường lối đối ngoại hòa bình.
“Biên giới quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là thiêng liêng, bất khả xâm phạm. Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với sự toàn vẹn lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, góp phần giữ vững ổn định chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, tăng cường quốc phòng và an ninh của đất nước”. Điều 1, chương 1 của Bộ luật ghi rõ: “Biên giới quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là đường mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, vùng biển, vùng đất, vùng trời của nước CHXHCN Việt Nam”.
Câu 18: Ðể thể chế những quan điểm của Hiến pháp 2013 về chủ quyền lãnh thổ quốc gia, Quốc hội đã bảo vệ và ban hành Luật nào dưới đây?
A. Luật Biên giới quốc gia
B. Luật Doanh nghiệp nước ngoài.
C. Luật Hải quan.
D. Luật tần số vô tuyến điện..
Câu 19: Việc giải quyết tốt vấn đề biên giới quốc gia cũng góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây của Hiến pháp 2013 về chế độ chính trị?
A. Chính sách kinh tế.
B. Chính sách khoa học – công nghệ
C. Chính sách đối ngoại.
D. Chính sách văn hóa.
Câu 20: Ðối với vấn đề biên giới, đặc biệt là vấn đề chủ quyền biển đảo, Hiến pháp 2013 đã đề ra đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình hữu nghị, các nước cùng
A. tìm cách xâm chiếm nhau.
B. áp đặt chủ quyền cho nhau.
C. hợp tác và phát triển.
D. gia tăng sự lệ thuộc.
Câu 1: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. quyền con người.
B. nghĩa vụ công dân
C. trách nhiệm pháp lý
D. chế độ chính trị
Câu 2: Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Câu 3: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
A. biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý.
B. được đảm bảo an sinh xã hội.
C. được làm việc cho bất kỳ ai.
D. được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ.
Câu 4: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền đượ
A. ứng cử vào Hội đồng nhân dân
B. pháp luật bảo hộ về tính mạng.
C. bầu cử đại biểu Quốc hội.
D. tự do lập hội, tự do đi lại.
Câu 5: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân đều có nghĩa vụ
A. học tập.
B. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
C. thực hiện tự do ngôn luận
D. tiếp cận thông tin báo chí.
Câu 6: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?
A. Trung thành và bảo vệ Tổ quốc.
B. Quyền sáng tác văn học, nghệ thuật.
C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
D. Tuân theo Hiến pháp và pháp luật.
Câu 7: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
A. nghĩa vụ quân sự.
B. thừa hưởng di sản thừa kế.
C. ứng cử đại biểu Quốc hội.
D. bầu cử đại biểu Quốc hội.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
A. kinh tế.
B. chính trị.
C. văn hóa.
D. quốc phòng.
Câu 9: Công dân được tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
A. chính trị.
B. kinh tế.
C. văn hóa.
D. dân sự
Câu 10: Các quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hoá, xã hội được công nhận bảo đảm theo
A. Hiến pháp và pháp luật.
B. Hiến pháp.
C. Pháp luật.
D. Quốc hội.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền con người theo Hiến pháp 2013?
A. Quyền con người là quyền bẩm sinh, khách quan ở mỗi người.
B. Quyền con người là quyền tự nhiên, vốn có, khách quan của con người.
C. Quyền con người là quyền khách quan và gắn với con người.
D. Quyền con người là quyền bẩm sinh và ở mỗi người là khác nhau.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân về chính trị theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều có quyền bầu cử, ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
B. Mọi công dân đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
C. Mọi công dân đều có quyền bảo đảm bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
D. Mọi công dân đều có quyền biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ cơ bản của công dân về chính trị theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ quân sự, tham gia bảo vệ an nin quốc gia.
B. Mọi công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc, tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân.
C. Mọi công dân có nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
D. Mọi công dân có nghĩa vụ bảo vệ môi trường, thực hiện việc giữ gìn vệ sinh chung.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền của công dân về dân sự theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều có quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Mọi công dân đều có quyền được ứng cử đại biểu Quốc hội.
C. Mọi công dân đều được bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
D. Mọi công dân đều được bảo đảm về đời sống riêng tư.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền của công dân về dân sự theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
B. Mọi công dân có quyền có nơi ở hợp pháp và được tự do đi lại.
C. Mọi công dân có quyền về tự to tín ngưỡng tôn giáo.
D. Mọi công dân đều có quyền được khiếu nại, tố cáo.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền của công dân về dân sự theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân có quyền sở hữu về thu nhập hợp pháp.
B. Mọi công dân đều có quyền tham gia quản lý xã hội.
C. Mọi công dân đều có quyền được sở hữu tư nhân.
D. Mọi công dân đều có quyền tự do kết hôn và li hôn.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền của công dân về kinh tế, văn hóa, xã hội theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề pháp luật không cấm.
B. Mọi công dân đều có quyền khiếu nại nếu lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
C. Mọi công dân đều có quyền được tham gia nghiên cứu khoa học.
D. Mọi công dân đều tự do trong việc sáng tạo văn học, nghệ thuật.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người, quyền của công dân về kinh tế, văn hóa, xã hội theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều có quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
B. Mọi công dân đều có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp.
C. Mọi công dân đều có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
D. Mọi công dân đều có quyền được bảo đảm an sinh xã hội.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân về kinh tế, văn hóa, xã hội theo Hiến pháp 2013?
A. Mọi công dân đều phải nộp thuế theo quy định của pháp luật
B. Mọi công dân đều có nghĩa vụ Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật.
C. Mọi công dân đều phải có nghĩa vụ bảo vệ môi trường sống.
D. Mọi công dân có nghĩa vụ bảo vệ người tiêu dùng khi kinh doanh.
Đối với nước ta, pháp luật trừng phạt nghiêm khắc các hành vi tước đoạt mạng sống của con người một cách tùy tiện; nghiêm cấm tra tấn nhục hình; chỉ áp dụng án tử hình với các loại tội đặc biệt nghiêm trọng nhất. Bộ luật Hình sự năm 2015 tiếp tục bỏ án tử hình ở 8 tội danh; không áp dụng hình phạt tử hình với người dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội... Việc bảo đảm quyền sống còn được quan tâm về khía cạnh kinh tế, xã hội thông qua việc thực hiện các Mục tiêu phát triển bền vững; tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bà mẹ và trẻ sơ sinh; thực hiện các biện pháp cứu trợ khẩn cấp đối với những vùng chịu thiệt hại nặng do thiên tai, dịch bệnh. Vì vậy, tỷ lệ đói nghèo và tỷ lệ tử vong bà mẹ và trẻ sơ sinh giảm rõ rệt. Hoặc, đối với quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, Việt Nam đã xây dựng khuôn khổ pháp lý vững chắc về bảo đảm quyền này trong Hiến pháp năm 2013, Pháp luật đã điều chỉnh nhiều quy định về thời gian, thủ tục để tạo thuận lợi cho các hoạt động tôn giáo...
Câu 20: Việc xây dựng và hoàn thiện khung pháp lý vững chắc về quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo là góp phần phần hiện thực hóa quyền còn người cơ bản nào dưới đây theo Hiến pháp 2013?
A. Quyền có thu nhập hợp pháp.
B. Quyền tự do tín ngưỡng.
C. Quyền sở hữu tư nhân.
D. Quyền thừa kế tài sản.
Câu 21: Việc nghiêm cấm các hình thúc tra tấn nhục hình, chỉ chỉ áp dụng án tử hình với các loại tội đặc biệt nghiêm trọng nhất là góp phần hiện thực hóa quyền còn người cơ bản nào dưới đây theo Hiến pháp 2013?
A. Quyền tự do đi lại.
B. Quyền được sống.
C. Quyền bầu cử, ứng cử.
D. Quyền có chỗ ở hợp pháp.
Câu 22: Bộ luật Hình sự năm 2015 tiếp tục bỏ án tử hình ở 8 tội danh; không áp dụng hình phạt tử hình với người dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội là thực hiện nội dung Hiến pháp 2013 về quyền con người ở lĩnh vực nào đưới đây?
A. Chính tị.
B. Dân sự.
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Câu 23: Tăng cường khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bà mẹ và trẻ sơ sinh; thực hiện các biện pháp cứu trợ khẩn cấp đối với những vùng chịu thiệt hại nặng do thiên tai, dịch bệnh là thực hiện nội dung Hiến pháp 2013 về quyền con người ở lĩnh vực nào đưới đây?
A. Chính trị.
B. Dân sự.
C. Văn hóa.
D. Y tế
