wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thông tin và Dữ liệu

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

2.

Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

Máy tính.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

3.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

Đĩa hát

b)

Điện thoại bàn

c)

Đồng hồ cơ

d)

Máy tính xách tay

4.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị số?

a)

Robot lau nhà

b)

Máy ảnh chụp bằng phim

c)

Máy tính xách tay

d)

Thẻ nhớ

5.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh

6.

Nếu một bức ảnh chụp có dung lượng 2MB thì phương án nào sau đây nêu đúng số lượng bức ảnh có thể được lưu trong 1 thẻ nhớ 16 GB?

a)

1024

b)

1000

c)

512

d)

8192

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

8.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?

a)

WINDOWS

b)

LINUX

c)

UNIX

d)

ANDROID

9.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?

a)

WINDOWS PHONE

b)

MS DOS

c)

IOS

d)

ANDROID

10.

Một số thành tựu phát triển của Tin học là:

a)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Hệ điều hành, Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Tự động hóa.

c)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

d)

Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao, Tự động hóa.

11.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

4 lines
12.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

a)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

b)

Có thể tính toán.

c)

Hoạt động theo một quy trình giống nhau

d)

Có sạc pin.

13.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

14.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

15.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần:

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

16.

Các loại hình dịch vụ của điện toán đám mây bao gồm:

a)

Baas, Iaas, Saas

b)

Paas, Saas, Iaas

c)

Taas, Iaas, Baas

d)

Saas, Paas, Taas

17.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

18.

Phương án nào không phải là nhà cung cấp dịch vụ Internet hiện nay?

a)

Viettel

b)

FPT

c)

VINA

d)

VNPT

19.

Dịch vụ đám mây nào sau đây dùng để tìm đường?

a)

Google Drive

b)

Google Docs

c)

Google maps

d)

Dropbox

20.

Mạng cục bộ là mạng

a)

Có từ 10 máy trở xuống

b)

Kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lí rộng lớn

c)

Của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan

d)

Kết nối một số lượ

21.

Mạng cục bộ là mạng

a)

Có từ 10 máy trở xuống

b)

Kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lí rộng lớn

c)

Của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan

d)

Kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau

22.

Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng một hệ điều hành

c)

Ở gần nhau

d)

Không dùng chung một giao thức

23.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

24.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

25.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

26.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

27.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

28.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998.

b)

2008.

c)

2018.

d)

2017.

29.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

30.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

31.

Bản quyền là gì?

a)

Quyền sử dụng tài liệu trên mạng

b)

Quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm sáng tạo

c)

Quyền lưu trữ và chia sẻ tài liệu

32.

Bản quyền là gì?

a)

Quyền sử dụng tài liệu trên mạng

b)

Quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm sáng tạo

c)

Quyền lưu trữ và chia sẻ tài liệu

d)

Quyền cung cấp dịch vụ phần mềm

33.

Đâu là ví dụ về hành vi xâm phạm bản quyền?

a)

Mua phần mềm có bản quyền từ cửa hàng

b)

Sử dụng phần mềm không có giấy phép

c)

Tải phần mềm từ trang web chính thức của nhà sản xuất

d)

Trích dẫn một bài báo và ghi rõ nguồn

34.

Hậu quả của việc vi phạm bản quyền có thể là gì?

a)

Phạt tiền và có thể bị phạt tù

b)

Cấm truy cập Internet

c)

Không được phép sử dụng phần mềm miễn phí

d)

Không có hậu quả nào

35.

Chính phủ có thể làm gì để bảo vệ quyền lợi của tác giả trong môi trường số?

a)

Cấm mọi hành vi chia sẻ phần mềm

b)

Đưa ra các luật lệ về bản quyền và xử lý các vi phạm

c)

Cho phép người dân tự do sao chép phần mềm

d)

Đảm bảo tất cả phần mềm đều miễn phí

36.

Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?

a)

Thiết kế ảnh

b)

Thiết kế quảng cáo

c)

Thiết kế ý tưởng

d)

Thiết kế đồ họa

37.

Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:

a)

Chấm ảnh

b)

Khung ảnh

c)

Điểm ảnh

d)

Màu ảnh

38.

Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

Inkscape

d)

Word

39.

Có mấy loại phần mềm đồ họa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

41.

Vì sao nên sử dụng phần mềm thiết kế đồ họa vector để tạo logo?

a)

Vì nó có nhiều hiệu ứng đẹp hơn.

b)

Vì nó cho phép phóng to hoặc thu nhỏ mà không làm giảm chất lượng.

c)

Vì nó dễ sử dụng hơn các phần mềm khác.

d)

Vì nó miễn phí.

42.

Điểm khác biệt chính giữa hình ảnh vector và bitmap trong phần mềm đồ họa là gì?

4 lines
43.

Điểm khác biệt chính giữa hình ảnh vector và bitmap trong phần mềm đồ họa là gì?

a)

Vector phụ thuộc vào điểm ảnh, bitmap không.

b)

Bitmap là ảnh có chất lượng không đổi khi phóng to, vector thì bị vỡ.

c)

Vector được tạo từ các hình học cơ bản, bitmap được tạo từ các điểm ảnh.

d)

Vector chỉ dành cho thiết kế in ấn.

44.

Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình elip.

d)

Hình sao.

45.

Đâu không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?

a)

Corners.

b)

Rounded.

c)

Spoke Ratio.

d)

Start, End.

46.

Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?

a)

Stroke Style.

b)

Fill and Stroke.

c)

Opacity.

d)

Fill Style.

47.

Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Fill.

b)

Stroke paint.

c)

Stroke style.

d)

Không làm được.

48.

Công cụ nào dưới đây thường được sử dụng để vẽ các hình khối cơ bản trong phần mềm đồ họa?

a)

Move Tool

b)

Shape Tool

c)

Text Tool

d)

Gradient Tool

49.

Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ:

a)

không có màu.

b)

có màu.

c)

bị phân chia màu.

d)

không bị ảnh hưởng.

50.

Điểm neo trơn (smooth nodes) được thể hiện bằng hình gì?

a)

hình tam giác.

b)

hình vuông, hình tròn.

c)

hình thoi.

d)

hình bình hành.

51.

Điểm neo góc (corner nodes) được thể hiện bằng hình gì?

a)

hình tam giác.

b)

hình vuông, hình tròn.

c)

hình thoi.

d)

hình bình hành.

52.

Để nhập văn bản vào sản phẩm đồ họa, bạn sử dụng công cụ nào?

a)

Pen Tool

b)

Brush Tool

c)

Text Tool

d)

Move Tool

53.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

54.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Text/ Remove on Path.

b)

File/ Remove from Path.

c)

Text/ Remove from Path.

d)

File/ Remove on Path.

55.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Text/ Remove on Path.

b)

File/ Remove from Path.

c)

Text/ Remove from Path.

d)

File/ Remove on Path.

56.

Tại sao cần sử dụng công cụ Line Tool khi thiết kế đồ họa?

a)

Để tạo ra các đoạn văn bản đẹp hơn.

b)

Để vẽ các đường thẳng một cách chính xác và nhanh chóng.

c)

Để chèn hình ảnh vào sản phẩm đồ họa.

d)

Để làm mờ đối tượng đồ họa.

57.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

58.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

59.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

60.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp không có con trỏ soạn thảo.

61.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

Không có lỗi

62.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

63.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng từ khóa làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

64.

Lệnh gán giá trị cho biến b có kiểu nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

65.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

66.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

67.

Nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

68.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

69.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14 biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

70.

Chuyển biểu thức sau sang python: 2x+1x+2

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1) :(x+2)

71.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

72.

Để đưa dữ liệu ra màn hình, phương án nào sau đây là đúng?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

73.

Câu lệnh nào dùng để nhập dữ liệu vào từ bàn phím?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

74.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

str

75.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, "10", 10 >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

76.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

77.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>>x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng

b)

Chương trình báo lỗi không chạy

c)

Không xác định được lỗi

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra

78.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

79.

Việc Nam tải phần mềm miễn phí từ nguồn không rõ ràng có thể vi phạm bản quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

80.

Lan thiết kế một logo trong Inkscape và muốn chia sẻ với bạn bè qua mạng. Lan quyết định lưu file ở định dạng SVG để đảm bảo chất lượng và khả năng chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

81.

Nam đang sử dụng Inkscape để thiết kế một poster. Cậu ấy muốn vẽ một hình chữ nhật và chỉnh sửa kích thước cũng như màu sắc.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

82.

An viết một chương trình Python để yêu cầu người dùng nhập tên và tuổi. Cậu ấy sử dụng lệnh input() để lấy dữ liệu từ bàn phím.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

83.

Bình viết một chương trình Python để hiển thị kết quả điểm trung bình của học sinh. Cậu sử dụng lệnh print() để in kết quả ra màn hình.

a)

Lệnh print() có thể in nhiều giá trị trên cùng một dòng nếu dùng dấu phẩy giữa các giá trị.

b)

Câu lệnh print("Điểm trung bình là:", 8.5) sẽ hiển thị kết quả là: Điểm trung bình là: 8.5.

c)

Lệnh print() không thể in giá trị của biến mà chỉ in được chuỗi ký tự cố định.

d)

Để in kết quả trên nhiều dòng, Bình có thể sử dụng ký tự \n trong lệnh print().

84.

Minh viết chương trình nhập hai số và tính tổng của chúng, nhưng chương trình gặp lỗi khi chạy.

a)

Lỗi xảy ra khi Minh quên chuyển dữ liệu từ input() sang kiểu số trước khi tính tổng.

b)

Lệnh print("Tổng hai số là: " + 5 + 3) sẽ hiển thị kết quả là: Tổng hai số là: 8.

c)

Khi nhập dữ liệu, nếu người dùng nhấn Enter mà không nhập gì, lệnh input() sẽ trả về giá trị None.

d)

Để tránh lỗi, Minh có thể kiểm tra dữ liệu nhập vào trước khi chuyển đổi sang kiểu số.

85.

Lan viết chương trình để tính tổng và trung bình cộng của hai số x và y: x = 8 y = 12 tong = x + y tb = tong / 2

a)

Biến tong sẽ lưu kết quả là 20

b)

Biến tb sẽ lưu kết quả là 10.0

c)

Nếu Lan viết thêm lệnh tb = tb + 2, giá trị của tb sẽ trở thành 12

d)

Câu lệnh tong = x - y sẽ tính tổng của hai số x và y.

86.

Minh viết chương trình để gán giá trị cho biến a như sau: a = 10 a = a + 5 a = a * 2

a)

Sau dòng lệnh thứ nhất, biến a có giá trị là 10.

b)

Sau dòng lệnh thứ hai, biến a có giá trị là 15.

c)

Sau dòng lệnh thứ ba, giá trị của biến a sẽ là 30.

d)

Lệnh gán a = a + 5 sẽ gây lỗi vì biến a được sử dụng trước khi khai báo.