wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Chân ren

d)

Đỉnh ren      

2.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren trong ?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đai ốc

c)

Trục vít

d)

Bulong

3.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là: 

a)

Ren ngoài    

b)

Ren nhìn thấy

c)

 Ren trong

d)

Ren không nhìn thấy

4.

Tên gọi khác của ren ngoài là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trong     

c)

Ren trục

d)

Ren trên

5.

Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?

a)

Đ­ường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đ­ường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Đ­ường đỉnh ren đ­ược vẽ bằng nét liền đậm

d)

Đ­ường giới hạn ren đư­ợc vẽ bằng nét liền đậm

6.

Vòng chân ren được vẽ

a)

1/2 vòng

b)

3/4 vòng      

c)

1/4 vòng

d)

Cả vòng       

7.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết

b)

Dùng để chế tạo chi tiết

c)

Dùng để kiểm tra chi tiết

d)

Dùng để xem chi tiết

8.

Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

a)

Lắp ráp        

b)

Đọc bản vẽ

c)

Thiết kế

d)

Gia công

9.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

10.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

11.

Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: 

a)

Hình cắt và hình chiếu bằng        

b)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu đứng và hình cắt

d)

Hình cắt và hình chiếu vuông góc

12.

Quy trình lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

m

14.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

15.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

17.

Bản vẽ lắp không chứa nội dung nào dưới đây ?

a)

Yêu cầu kĩ thuật        

b)

. Bảng kê

c)

khung tên

d)

Kích thước

18.

Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Kích thước

b)

Hình biểu diễn      

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

19.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Kích thước

b)

Hình biểu diễn        

c)

Khung tên

 

d)

Bảng kê       

20.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

21.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa đi đơn một cánh

c)

Cửa kép một cánh

d)

Cửa lùa một cánh

23.

Điền từ vào chỗ trống: Ứng với mỗi giai đoạn có một ...... riếng

a)

Công cụ       

b)

Quá trình     

c)

Bản vẽ

d)

Mô hình

24.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa kép một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh         

d)

Cửa lùa một cánh

25.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm:

a)

Các bản báo cáo công việc

b)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

c)

Lịch làm việc.

d)

Kế hoạch xây dựng công trình.

26.

 Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa kép một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa lùa một cánh

27.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Bếp

b)

Giường đơn

c)

Giường đôi

d)

Bàn làm việc

28.

Trên Bản vẽ xây dựng, khi có kí hiệu về cốt độ cao thì đơn vị cốt độ cao là:

a)

cm

b)

mm

c)

m (mét)

d)

dm

29.

Hình vẽ dưới đây là nút lệnh gì?

a)

Line

b)

Arc

c)

Rectangle

d)

Circle

30.

Điền vào chỗ trống: Vẽ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các ..... để lập bản vẽ.

a)

cây bút

b)

loại máy tính bảng

c)

thiết bị công nghệ

d)

phần mềm

31.

Các lệnh hai chiều gồm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Các phầm mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào?

a)

Thiết kế đồ họa      

b)

Kĩ sư

c)

Giáo dục      

d)

Đa ngành nghề

33.

Có mấy bước thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Dòng lệnh trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

c)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

35.

Vùng đồ họa trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

c)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu

36.

Thực đơn trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

d)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

37.

Thanh công cụ trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

b)

Hàng chữ nằm trên cùng

c)

nằm bên dưới vùng đồ họa. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

d)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

38.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

d)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật

39.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Nguyên tắc tối ưu thứ 3 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu         

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

42.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

43.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

44.

Nguyên tắc tối ưu đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

d)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

45.

Nguyên tắc tối ưu thứ 2 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

b)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại   

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

46.

Nguyên tắc tối ưu thứ 3 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại   

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

47.

Thiết kế kĩ thuật được tiến hành qua mất bước?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

48.

Bước đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm.

b)

Xác định yêu cầu của sản phẩm.

c)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

49.

Bước 4 trong thiết kế kĩ thuật là gì?Bước 4 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Kiểm tra đánh giá

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

50.

Bước 5 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

c)

Xác định yêu cầu của sản phẩm.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

51.

Bước 2 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

d)

Xác định yêu cầu của sản phẩm.

52.

Kết thúc bước nào cần phải trả lời rõ rangfcasc câu hỏi: Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì? Ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết? Tại sao vấn đề hay nhu cầu đo cần giải quyết?

a)

Bước 1         

b)

Bước 2         

c)

Bước 6

d)

Bước 5

53.

Bước 3 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Kiểm tra đánh giá

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

d)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

54.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

có rất nhiều

55.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tài chính

b)

Thiết bị        

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

56.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

Phát triển bền vững

b)

An toàn        

c)

Tài chính

d)

Năng lượng

57.

Yếu tố về sản phẩm bao gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

58.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

An toàn

b)

Tài chính

c)

Thiết bị

d)

Công nghệ

59.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

. Tài chính

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Thiết bị

d)

Công nghệ              

60.

Yếu tố về nguồn lực bao gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tài chính

b)

công nghệ    

c)

Phát triển bền vững

d)

Thiết bị

62.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tài chính     

b)

Tính thẩm mĩ

c)

. Thiết bị 

d)

Công nghệ   

63.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

Phát triển bền vững

b)

An toàn

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

64.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Nhân trắc

b)

Tài chính

c)

Thiết bị

d)

công nghệ

65.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Cơ khí 

b)

Bán hàng

c)

Trồng trọt

d)

Ca sĩ

67.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Nhạc công

b)

Điện – điện tử    

c)

Thủy hải sản 

d)

Marketing    

68.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Ca sĩ

c)

Xây dựng

d)

Trồng trọt

69.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

. Diễn viên   

b)

Cơ điện tử

c)

Bán hàng   

d)

Trồng trọt

70.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ khí không có những đặc điểm, tính chất nào?

a)

Thiết kế được các máy móc, thiết bị.

b)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

c)

Tính chính xác cao.

d)

Giá thành sản phẩm thấp.

71.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Thường xảy ra tai nạn lao động.

b)

Giá thành sản phẩm thấp.

c)

Đơn giản, dễ làm.

d)

Khả năng cập nhật làm việc độc lập, làm việc nhóm.

72.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Thiết kế được nhà ở.

b)

Tính kế thừa và sáng tạo.

c)

Hiểu biết về môi trường, phong thuỷ.

d)

Có kiến thức chuyên môn về xây dựng.

73.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Tính phổ biến và tiêu chuẩn hóa.

b)

Thiết kế được nhà ở.

c)

Không có hiểu biết về môi trường, phong thuỷ.

d)

Có kiến thức chuyên môn về xây dựng

74.

Đặc điểm, tính chất của nghề nghiệp liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là gì?

a)

Không có hiểu biết về môi trường, phong thuỷ.

b)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ cho thiết kế trong lĩnh vực xây dựng.

c)

Thiết kế được các máy móc, thiết bị

d)

. Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

75.

Đặc điểm, tính chất của nghề nghiệp liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là gì?

a)

Tuân thủ các tiêu chuẩn, các quy phạm xây dựng.

b)

Thiết kế được các máy móc, thiết bị.

c)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

d)

Không có hiểu biết về môi trường, phong thuỷ

76.

Đặc điểm, tính chất của nghề thiết kế điện - điện tử là gì?

a)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

b)

Tính chính xác cao.

c)

Có tính thừa kế và sáng tạo.

d)

Thiết kế được nhà ở

77.

Đặc điểm, tính chất của nghề thiết kế điện - điện tử là gì?

a)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

b)

Tính phổ biến và tiêu chuẩn hóa.

c)

Có hiểu biết về môi trường, phong thuỷ.

d)

Có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm.

78.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Tính cập nhật và khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm.

b)

Hiểu biết về môi trường, phong thuỷ.

c)

Thiết kế được nhà ở.

d)

Thiết kế được các máy móc, thiết bị.

79.

Quy trình thiết kế kĩ thuật được tiến hành qua mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

Dự án thiết kế giá sách của em thường có mấy yêu cầu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Tiến trình thực hiện dự án thiết kế giá sách của em thường có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7