wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Học kì 1 – Vật lí 10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật thực hiện loại chuyển động nào?

a)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

Chuyển động tròn.

d)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều.

2.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Tốc độ chuyển động.

b)

Quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Thời gian.

3.

Cho biết d1d_1 là độ dịch chuyển 5m5\,\text{m} về phía Nam, d2d_2 là độ dịch chuyển 8m8\,\text{m} về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp dd có đặc điểm nào?

a)

Độ lớn là 13m13\,\text{m} , hướng trùng với hướng Bắc.

b)

Độ lớn là 3m3\,\text{m} , hướng trùng với hướng Bắc.

c)

Độ lớn là 13m13\,\text{m} , hướng trùng với hướng Nam.

d)

Độ lớn là 3m3\,\text{m} , hướng trùng với hướng Nam.

4.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục OxOx với vận tốc không đổi. Kết luận nào đúng?

a)

Tọa độ của vật luôn có giá trị (+).

b)

Vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

c)

Tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

d)

Tọa độ luôn trùng với quãng đường.

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quãng đường đi được của vật?

a)

Quãng đường là độ dài của quỹ đạo vật thực hiện được trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Quãng đường là đại lượng vô hướng, không âm.

c)

Chỉ được đặc trưng bởi độ lớn.

d)

Quãng đường đi được thể hiện được chiều chuyển động của vật.

6.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5m5\,\text{m} , rồi lên tới tầng cao nhất cách tầng G 50m50\,\text{m} . Xét phát biểu: "Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm quãng đường là 5m5\,\text{m} ." Đánh giá phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5m5\,\text{m} , rồi lên tới tầng cao nhất cách tầng G 50m50\,\text{m} . Xét phát biểu: "Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm độ lớn độ dịch chuyển là 5m5\,\text{m} ." Đánh giá phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5m5\,\text{m} , rồi lên tới tầng cao nhất cách tầng G 50m50\,\text{m} . Xét phát biểu: "Khi đi từ tầng G lên tầng cao nhất quãng đường 55m55\,\text{m} ." Đánh giá phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5m5\,\text{m} , rồi lên tới tầng cao nhất cách tầng G 50m50\,\text{m} . Xét phát biểu: "Khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất độ dịch chuyển là 55m55\,\text{m} ." Đánh giá phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Một người lái ô tô đi thẳng 10km10\,\text{km} theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Bắc 4km4\,\text{km} rồi quay sang hướng Tây đi 5km5\,\text{km} . Hỏi quãng đường đi được của ô tô là bao nhiêu (tính theo kilômét)?

a)

19km19\,\text{km}

b)

10km10\,\text{km}

c)

9km9\,\text{km}

d)

15km15\,\text{km}

11.

Một người đi bộ với tốc độ không đổi dọc theo nửa đường tròn bán kính 5,0m5{,}0\,\text{m} từ điểm A đến điểm B trong 6,0s6{,}0\,\text{s} . Hỏi độ lớn độ dịch chuyển là bao nhiêu?

a)

10m10\,\text{m}

b)

5m5\,\text{m}

c)

15,7m15{,}7\,\text{m}

d)

6,0m6{,}0\,\text{m}

12.

Một người đi bộ với tốc độ không đổi dọc theo nửa đường tròn bán kính 5,0m5{,}0\,\text{m} từ điểm A đến điểm B trong 6,0s6{,}0\,\text{s} . Hỏi quãng đường đã đi là bao nhiêu?

a)

15,7m15{,}7\,\text{m}

b)

10m10\,\text{m}

c)

5m5\,\text{m}

d)

6,0m6{,}0\,\text{m}

13.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

14.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho điều nào dưới đây?

a)

Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

Khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

15.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó mô tả nào sau phù hợp nhất?

a)

Chất điểm thực hiện những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kỳ.

b)

Chất điểm thực hiện những độ dời bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau.

16.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h; 0 km/h

b)

30 km/h; 30 km/h

c)

60 km/h; 0 km/h

d)

60 km/h; 60 km/h

17.

Một người chạy thể dục buổi sáng, trong 10 phút đầu chạy được 3,0 km; dừng lại nghỉ 5 phút, sau đó chạy tiếp 1500 m còn lại trong 5 phút. Tốc độ trung bình của người đó trong cả quãng đường là

a)

300 mét/phút

b)

225 mét/phút

c)

75 mét/phút

d)

200 mét/phút

18.

Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, để đo tốc độ chuyển động các vật trong phòng thí nghiệm ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật

b)

máy bắn tốc độ

c)

đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

19.

Nhận định nào sau đây là ưu điểm nổi bật khi sử dụng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số so với sử dụng đồng hồ bấm giờ để đo tốc độ chuyển động của vật?

a)

Giá thành rẻ

b)

Độ chính xác cao

c)

Đo được cả tốc độ trung bình và tốc độ tức thời

d)

Đơn giản, dễ sử dụng

20.

Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3 cm. Nhận định a) "Quãng đường con kiến bò được là 6 cm" là

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3 cm. Nhận định b) "Độ dịch chuyển của con kiến là 0" là

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3 cm. Nhận định c) "Tốc độ trung bình của kiến là 0" là

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3 cm. Nhận định d) "Vận tốc trung bình của kiến là 2π cm/s" là

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đánh giá đúng–sai về phương pháp đo tốc độ của vật: a) "Có thể đo tốc độ bằng bộ cổng quang điện và thời gian hiện số hoặc dùng xe kĩ thuật số" là

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đánh giá đúng–sai về phương pháp đo tốc độ của vật: b) "Đồng hồ bấm giây: Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện và độ chính xác cao" là

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh giá đúng–sai về phương pháp đo tốc độ của vật: c) "Cổng quang điện: Kết quả không chính xác do không phụ thuộc vào người thực hiện" là

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh giá đúng–sai về phương pháp đo tốc độ của vật: d) "Súng bắn tốc độ: Đo trực tiếp tốc độ tức thời với độ chính xác cao nhưng giá thành cao" là

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5 giờ. Biết 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h và 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động theo đơn vị km/h.

a)

40 km/h

b)

48 km/h

c)

50 km/h

d)

60 km/h

29.

Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B trong thời gian t. Trong nửa đầu của khoảng thời gian này ô tô có tốc độ 60 km/h, trong nửa thời gian cuối ô tô có tốc độ 40 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn AB theo đơn vị km/h.

a)

45 km/h

b)

50 km/h

c)

52 km/h

d)

55 km/h

30.

Một chiếc xe chạy 50 km đầu tiên với vận tốc 25 km/h; 70 km sau với tốc độ 35 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động theo đơn vị km/h, làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

a)

28,6 km/h

b)

30,0 km/h

c)

32,5 km/h

d)

35,0 km/h

31.

Chọn câu SAI về chuyển động thẳng đều.

a)

là chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi.

b)

có đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục t.

c)

có vận tốc tức thời không đổi.

d)

có đồ thị độ dịch chuyển và vận tốc theo thời gian đều là những đường thẳng.

32.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của vật.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

33.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

b)

trong khoảng thời gian từ 0 đến t2t_2 .

c)

trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

d)

không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

34.

Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian nào?

a)

từ 0 đến t2t_2 .

b)

từ t1t_1 đến t2t_2 .

c)

từ 0 đến t1t_1 , và từ t2t_2 đến t3t_3 .

d)

từ 0 đến t3t_3 .

35.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ. Quãng đường đi được trong khoảng từ 1 s đến 2 s là bao nhiêu?

a)

1m1\,\text{m} .

b)

3m3\,\text{m} .

c)

2m2\,\text{m} .

d)

4m4\,\text{m} .

36.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d–t) mô tả như Hình 4.11. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tại A, vật chuyển động thẳng đều, cùng chiều dương.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d–t) mô tả như Hình 4.11. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tốc độ tức thời ở vị trí A là 1m/s1\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d–t) mô tả như Hình 4.11. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tại vị trí B, vật không chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d–t) mô tả như Hình 4.11. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tại vị trí C, vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ tức thời là 2m/s2\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn Đúng hay Sai: Từ giây thứ 4 đến giây thứ 8, xe chuyển động thẳng theo chiều ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chọn Đúng hay Sai: Ở giây thứ 4, xe ở vị trí cách điểm xuất phát 4 m.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chọn Đúng hay Sai: Từ giây 4 đến giây 8, tốc độ và vận tốc của xe như nhau, và bằng 1 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn Đúng hay Sai: Quãng đường và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây là 10 m.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin. Tính vận tốc của xe trong 3 s đầu theo đơn vị m/s.

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

45.

(SBT-CTST) Hình bên mô tả đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe. Trong khoảng thời gian từ 2 h đến 3 h, xe (1) chuyển động đều theo chiều âm với tốc độ là bao nhiêu (km/h)?

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

50 km/h

46.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

47.

Đồ thị vận tốc – thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất (giả sử tất cả các đồ thị có các vạch chia trên các trục Ot và Ov cùng tỉ lệ xích)?

a)

Đồ thị 1

b)

Đồ thị 2

c)

Đồ thị 3

d)

Đồ thị 4

48.

Hình 7.2 mô tả đồ thị (v–t) của bốn xe ô tô A, B, C, D. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.

b)

Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều.

c)

Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.

d)

Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.

49.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng: từ t = 0 đến t1 = 20 s; từ t1 = 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 = 80 s. Giá trị của a1, a2, a3 lần lượt là

a)

1 m/s²; 0; 2 m/s².

b)

–1 m/s²; 0; 2 m/s².

c)

–1 m/s²; 2 m/s²; 0.

d)

1 m/s²; 0; –2 m/s².

50.

Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ. Quãng đường đi được trong giai đoạn chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

62,5 m

b)

75 m

c)

37,5 m

d)

100 m

51.

Đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một ô tô thể thao đang chạy thẳng về phía Bắc. Xét nhận định: Ô tô bắt đầu chuyển động với vận tốc ban đầu là 20 m/s. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một ô tô thể thao đang chạy thẳng về phía Bắc. Xét nhận định: Gia tốc của ô tô trong 4 s đầu là 5m/s25 m/s^2 . Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một ô tô thể thao đang chạy thẳng về phía Bắc. Xét nhận định: Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là 2,5m/s2−2,5 m/s^2 . Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một ô tô thể thao đang chạy thẳng về phía Bắc. Xét nhận định: Quãng đường ô tô đi được sau 20 s đầu là 320 m. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều. Hình 3.1 là đồ thị vận tốc–thời gian của xe đạp. Quãng đường xe đạp đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại tính theo đơn vị m là bao nhiêu? (kết quả lấy đến 0 chữ số phần thập phân)

a)

15 m

b)

20 m

c)

25 m

d)

30 m

56.

Cho đồ thị của chuyển động như hình. Tính gia tốc của vật trong 40 s đầu kể từ khi bắt đầu chuyển động theo đơn vị m/s^2 (kết quả lấy đến 0 chữ số phần thập phân).

a)

0,00 m/s^2

b)

0,01 m/s^2

c)

0,02 m/s^2

d)

0,03 m/s^2

57.

Vectơ gia tốc a có tính chất nào kể sau? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc.

b)

Cùng chiều với v nếu chuyển động nhanh dần.

c)

Ngược chiều với v nếu chuyển động chậm dần.

d)

Các tính chất A, B, C.

58.

Trong chuyển động biến đổi đều thì nhận định nào đúng?

a)

Gia tốc là một đại lượng không đổi.

b)

Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.

c)

Vận tốc là đại lượng không đổi.

d)

Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.

59.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a=4m/s2a = 4 m/s^2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s.

60.

Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8 km để đạt được vận tốc 300 km/h. Máy bay có gia tốc không đổi tối thiểu là bao nhiêu?

a)

50000 km/h^2

b)

50000 m/s2m/s^2

c)

25000 km/h^2

d)

25000 m/s^2

61.

Một ô tô chạy với tốc độ ban đầu 54 km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy thẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô tô chỉ còn 5 m/s. Chọn tất cả phát biểu đúng về chuyển động của ô tô sau khi bắt đầu hãm phanh.

a)

Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20m/s20\,\text{m/s}

b)

Gia tốc của ô tô là 0,4m/s20{,}4\,\text{m/s}^2

c)

Sau 25s25\,\text{s} kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m250\,\text{m}

d)

Sau 37,5s37{,}5\,\text{s} kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn

62.

Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng: đoạn OA từ t=0t=0 đến t=1st=1\,\text{s} tăng đều từ 00 đến 6m/s6\,\text{m/s} ; đoạn AB từ t=1t=1 đến t=4st=4\,\text{s}v=6m/sv=6\,\text{m/s} không đổi. Tính gia tốc của chất điểm trên đoạn OA.

a)

6m/s26\,\text{m/s}^2

b)

3m/s23\,\text{m/s}^2

c)

0m/s20\,\text{m/s}^2

d)

6m/s2-6\,\text{m/s}^2

63.

Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng: đoạn OA từ t=0t=0 đến t=1st=1\,\text{s} tăng đều từ 00 đến 6m/s6\,\text{m/s} ; đoạn AB từ t=1t=1 đến t=4st=4\,\text{s}v=6m/sv=6\,\text{m/s} không đổi. Tính gia tốc của chất điểm trên đoạn AB.

a)

6m/s26\,\text{m/s}^2

b)

0m/s20\,\text{m/s}^2

c)

6m/s2-6\,\text{m/s}^2

d)

3m/s2-3\,\text{m/s}^2

64.

Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng: đoạn OA từ t=0t=0 đến t=1st=1\,\text{s} tăng đều từ 00 đến 6m/s6\,\text{m/s} ; đoạn AB từ t=1t=1 đến t=4st=4\,\text{s}v=6m/sv=6\,\text{m/s} không đổi. Tại thời điểm nào chất điểm có vận tốc 2,4m/s2{,}4\,\text{m/s} ?

a)

t=0,2st=0{,}2\,\text{s}

b)

t=0,4st=0{,}4\,\text{s}

c)

t=2,4st=2{,}4\,\text{s}

d)

t=3,6st=3{,}6\,\text{s}

65.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, ta cần đo ………… và …………… chuyển động của vật đó.

a)

vận tốc đầu, vận tốc cuối

b)

thời gian đi qua một cổng quang điện, quãng đường

c)

thời gian đi qua một cổng quang điện, vận tốc cuối

d)

thời gian, quãng đường

66.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Những dụng cụ chính để đo gia tốc rơi tự do gồm: ……………, ……………; Đồng hồ đo thời gian hiện số và ……………, vật bằng thép hình trụ và …………………

a)

máng, thước

b)

cổng quang điện, thanh trụ

c)

cổng quang điện, máng đứng có gắn thước

d)

khe định vị, giác cắm

67.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=2ht2g=\dfrac{2h}{t^2} . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

Δgg=Δhh+Δtt\dfrac{\Delta g}{g}=\dfrac{\Delta h}{h}+\dfrac{\Delta t}{t}

b)

Δgg=Δhh+2Δtt\dfrac{\Delta g}{g}=\dfrac{\Delta h}{h}+2\dfrac{\Delta t}{t}

c)

Δgg=Δhh2Δtt\dfrac{\Delta g}{g}=\dfrac{\Delta h}{h}-2\dfrac{\Delta t}{t}

d)

Δgg=2Δhh+Δtt\dfrac{\Delta g}{g}=2\dfrac{\Delta h}{h}+\dfrac{\Delta t}{t}

68.

Chọn phát biểu sai về hiện tượng rơi tự do.

a)

Rơi tự do có tốc độ của vật tăng dần

b)

Vật rơi tự do khi các lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng

69.

Phát biểu nào sau đây là sai về rơi tự do?

a)

Rơi tự do là sự rơi khi có lực cản của không khí với vận tốc đầu bằng không

b)

Rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

c)

Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là do lực cản của không khí

d)

Hai vật nặng khác nhau thì rơi tự do nhanh như nhau

70.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều, không vận tốc đầu

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc gg

d)

Công thức tính vận tốc: v=gtv=g\,t

71.

Một người thả một hòn đá từ tầng 2 độ cao hh xuống đáy, hòn đá rơi trong 2s2\,\text{s} . Nếu thả hòn đá đó từ tầng 32 có độ cao h=16hh'=16h thì thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

6s6\,\text{s}

b)

12s12\,\text{s}

c)

8s8\,\text{s}

d)

10s10\,\text{s}

72.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500 m, biết g = 10m/s210\,\mathrm{m/s^2} . Chọn phát biểu đúng về chuyển động rơi của vật: a) Vận tốc của vật trước khi chạm đất là 100m/s100\,\mathrm{m/s} . b) Thời gian vật rơi hết quãng đường là 10s10\,\mathrm{s} . c) Quãng đường vật rơi được trong 5s5\,\mathrm{s} đầu tiên là 120m120\,\mathrm{m} . d) Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5540m40\,\mathrm{m} .

a)

a) Vận tốc của vật trước khi chạm đất là 100m/s100\,\mathrm{m/s} .

b)

b) Thời gian vật rơi hết quãng đường là 10s10\,\mathrm{s} .

c)

c) Quãng đường vật rơi được trong 5s5\,\mathrm{s} đầu tiên là 120m120\,\mathrm{m} .

d)

d) Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5540m40\,\mathrm{m} .

73.

Khi vật được ném theo phương ngang thì theo phương ngang:

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

Vật có gia tốc a=ga = g .

d)

Phương trình chuyển động x=v0t+gt22x = v_0 t + \dfrac{g t^2}{2} .

74.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có:

a)

Phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

Phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

75.

Một vật được ném từ độ cao HH với vận tốc ban đầu v0v_0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa LL thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 44 lần khi v0v_0 tăng 22 lần.

b)

Tăng 22 lần khi HH tăng 22 lần.

c)

Giảm 22 lần khi HH giảm 44 lần.

d)

Giảm 22 lần khi v0v_0 giảm 44 lần.

76.

Một máy bay bay với vận tốc không đổi theo phương ngang ở độ cao hh so với mặt đất và thả rơi một vật. Với h=1500mh = 1500\,\mathrm{m} , xác định v0v_0 để quãng đường vật đi được theo phương ngang kể từ lúc thả ra cho đến khi chạm đất bằng 2000m2000\,\mathrm{m} . Lấy g=9,8m/s2g = 9{,}8\,\mathrm{m/s^2} .

a)

v0=114,33m/sv_0 = 114{,}33\,\mathrm{m/s} .

b)

200m/s200\,\mathrm{m/s} .

c)

113,4m/s113{,}4\,\mathrm{m/s} .

d)

318m/s318\,\mathrm{m/s} .

77.

Khi đẩy tạ, để tạ bay xa nhất thì người vận động viên phải ném tạ hợp với phương ngang một góc bằng:

a)

3030^{\circ} .

b)

4545^{\circ} .

c)

6060^{\circ} .

d)

9090^{\circ} .

78.

Một chiếc máy bay muốn thả hàng tiếp tế cho những người leo núi đang bị cô lập. Máy bay đang bay ở độ cao 235m235\,\mathrm{m} so với vị trí đứng của những người leo núi với tốc độ 250km/h250\,\mathrm{km/h} theo phương ngang. Lấy g=9,8m/s2g = 9{,}8\,\mathrm{m/s^2} và bỏ qua lực cản của không khí. Chọn các phát biểu đúng: a) Người quan sát đứng trên núi nhìn thấy quỹ đạo của gói hàng là một phần của đường parabol. b) Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng. c) Thời gian rơi của gói hàng là 4,9s4{,}9\,\mathrm{s} . d) Để người nhận được hàng tiếp tế, máy bay phải thả hàng cách người một khoảng 480,9m480{,}9\,\mathrm{m} .

a)

a) Người quan sát đứng trên núi nhìn thấy quỹ đạo của gói hàng là một phần của đường parabol.

b)

b) Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

c)

c) Thời gian rơi của gói hàng là 4,9s4{,}9\,\mathrm{s} .

d)

d) Để người nhận được hàng tiếp tế, máy bay phải thả hàng cách người một khoảng 480,9m480{,}9\,\mathrm{m} .

79.

Hai lực đóng qui F1F_1F2F_2 hợp với nhau một góc α\alpha , độ lớn hợp lực của hai lực này được tính bằng công thức:

a)

F=F12+F22F = F_1^2 + F_2^2 .

b)

F=F1F2F = F_1 - F_2 .

c)

F=F12+F22F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2} .

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha} .

80.

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng qui F1F_1F2F_2 thì vectơ gia tốc của chất điểm:

a)

Khác phương, cùng chiều với lực F2F_2 .

b)

Cùng phương, cùng chiều với lực F1F_1 .

c)

Cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1F_1F2F_2 .

81.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi điều kiện nào đúng?

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Vật đứng yên trong một khoảng thời gian xác định.

82.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6N6\,\text{N}8N8\,\text{N} . Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10N10\,\text{N} , góc tạo bởi hai lực này là bao nhiêu?

a)

9090^\circ

b)

3030^\circ

c)

4545^\circ

d)

6060^\circ

83.

Hai lực đồng quy F1F_1 , F2F_2 có độ lớn lần lượt 6N6\,\text{N}8N8\,\text{N} . Xác định độ lớn hợp lực FF khi góc hợp bởi hướng của F1F_1 , F2F_23030^\circ .

a)

10N10\,\text{N}

b)

12N12\,\text{N}

c)

13,5N13{,}5\,\text{N}

d)

14N14\,\text{N}

84.

Một vật có trọng lượng P=10NP=10\,\text{N} đặt cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc 3030^\circ so với phương ngang, bỏ qua ma sát. Độ lớn lực pháp tuyến tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

5N5\,\text{N}

b)

8,7N8{,}7\,\text{N}

c)

10N10\,\text{N}

d)

15N15\,\text{N}

85.

Một vật có trọng lượng P=10NP=10\,\text{N} đặt cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc 3030^\circ so với phương ngang, bỏ qua ma sát. Độ lớn lực kéo song song mặt phẳng cần thiết để giữ vật cân bằng là bao nhiêu?

a)

5N5\,\text{N}

b)

8,7N8{,}7\,\text{N}

c)

10N10\,\text{N}

d)

0N0\,\text{N}

86.

Dựa vào hình vẽ: một vật nằm cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc α, buộc bằng dây song song với mặt phẳng. Trọng lực P được phân tích thành hai thành phần dọc và vuông góc mặt phẳng; cho P1=5 NP_1=5\text{ N}P2=53 NP_2=5\sqrt{3}\text{ N} . Xác định áp lực của vật lên mặt phẳng nghiêng.

a)

5 N5\text{ N}

b)

53 N5\sqrt{3}\text{ N}

c)

10 N10\text{ N}

d)

0 N0\text{ N}

87.

Dựa vào hình vẽ cùng các dữ kiện P1=5 NP_1=5\text{ N}P2=53 NP_2=5\sqrt{3}\text{ N} , vật cân bằng trên mặt phẳng nghiêng. Xác định độ lớn lực căng dây T tác dụng lên vật.

a)

5 N5\text{ N}

b)

53 N5\sqrt{3}\text{ N}

c)

0 N0\text{ N}

d)

10 N10\text{ N}