wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 2023-2024

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới Nam so với giới Nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

tuổi

b)

giới

c)

lao động

d)

văn hóa

2.

Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

 tuổi

b)

giới

c)

lao động

d)

văn hóa

3.

Câu 3: Tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

A. tuổi

b)

B. giới.

c)

C. lao động.   

d)

D. văn hóa.

4.

 

Câu 4: Loại cơ cấu dân số nào sau đây là một thước đo quan trọng phản ảnh trình độ dân trí, học vấn và chất lượng dân số ở mỗi quốc gia?

a)

A. tuổi

b)

B. giới.

c)

C. văn hóa

d)

D. lao động

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?

a)

A. Tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.

c)

C. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

D. Phổ biến lối sống thành thị.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?

a)

A. Nâng cao trình độ văn hóa.

b)

B. Nâng cao giá cả tiêu dùng

c)

C. Tăng năng suất lao động.

d)

D. Áp lực về nhà ở, việc làm

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt xã hội của đô thị hóa?

a)

A. Nâng cao trình độ văn hóa

b)

B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.

c)

C. Tăng năng suất lao động.  

d)

D. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt xã hội của đô thị hóa?

a)

A. Áp lực về nhà ở, việc làm

b)

B. Tăng năng suất lao động.

c)

C. Tạo thêm nhiều việc làm.

d)

D. Mở rộng không gian đô thị.

9.

Câu 9: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

A. Khoáng sản.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Thị trường.

10.

Câu 10: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?

a)

A. Công nghiệp và xây dựng

b)

B. Khu vực kinh tế trong nước.

c)

C. Vùng kinh tế.

d)

D. Khu kinh tế.

11.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Địa hình.

b)

Nguồn lao động.

c)

Lịch sử - văn hóa.

d)

Thị trường.

12.

Câu 12: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Khu vực kinh tế trong nước.

c)

Vùng kinh tế.

d)

Khu kinh tế

13.

Câu 13: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác giữa các nước?

a)

Lao động

b)

Vị trí địa lí.

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Nguồn vốn đầu tư.

14.

Câu 14: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?

a)

Thị trường

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Nguồn vốn đầu tư

15.

Câu 15: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong việc phát triển nền kinh tế?

a)

Thị trường.

b)

Nguồn lao động

c)

Vị trí địa lí.

d)

Điều kiện tự nhiên.

16.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc mở rộng quy mô sản xuất?

a)

Vốn đầu tư

b)

Nguồn lao động.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Lịch sử - văn hóa.

17.

Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Diện tích đất.

c)

Vị trí địa lí

d)

Thị trường tiêu thụ.

18.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất tới năng suất và sự phân bố cây trồng?

a)

Tính chất và độ phì của đất.

b)

Vị trí địa lí và nguồn nước.

c)

Diện tích đất và địa hình

d)

Dân cư và thị trường tiêu thụ.

19.

Nhân tố nào sau đây có tác dụng định hướng phát triển và quy định các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Diện tích đất trồng

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Chính sách phát triển

20.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

b)

Chính sách phát triển

c)

Khí hậu, nguồn nước

d)

Thị trường tiêu thụ

21.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, chế biến

b)

công nghiệp nặng và chế biến.

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác.

d)

khai thác, sản xuất điện - nước.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dễ gây ô nhiễm môi trường

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn

d)

Quy trình sản xuất rất phức tạp

23.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

phân bố linh hoạt theo không gian

d)

phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

24.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ.

d)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

Là nguồn thu ngoại tệ lớn

b)

Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật.

c)

Giá trị sử dụng cao, đa dạng.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

b)

Có tính chất tập trung cao độ.

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

27.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy nhiệt điện

b)

nhà máy thủy điện

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

chế biến thực phẩm

28.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

được chia thành nhiều nhóm

b)

đang có nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường

29.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

d)

là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

b)

Ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

c)

Gồm các xí nghiệp có mối liên hệ rất chặt chẽ.

d)

Có các xí nghiệp hạt nhân và xí nghiệp hỗ trợ.

31.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

d)

là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Có quy chế ưu đãi riêng.

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

33.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

34.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

điện tử - tin học.

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

35.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng

b)

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

36.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội?Nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Cung cấp các tư liệu cho sản xuất.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên.

37.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư, lao động.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Năng lượng.

d)

Hóa chất.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Lãnh thổ không lớn

b)

Không có mối liên hệ.

c)

Phân bố gần vùng nguyên liệu.

d)

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

40.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển

d)

rừng.

41.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

42.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Sự phân bố khoáng sản

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

43.

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do

a)

kinh tế phát triển, lao động trình độ cao.

b)

tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn.

c)

nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng

d)

có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm.

44.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất

c)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

d)

Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

45.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

46.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và các tài nguyên thiên nhiên.

47.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

có thể cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.

b)

sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian.

c)

chỉ sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế.

d)

chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.

48.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

Thái Lan.

b)

Nhật Bản.

c)

Nam Phi

d)

Hoa Kỳ.

49.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ sản xuất

b)

dịch vụ tiêu dùng.      

c)

dịch vụ phân phối

d)

dịch vụ công

50.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?

a)

Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng.

b)

Góp Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển

c)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa

51.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

52.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính.

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thủ tục hành chính.

53.

Các châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất?

a)

Châu Âu và châu Á.  

b)

Châu Mĩ và châu Âu. 

c)

Châu Phi và châu Mĩ

d)

Châu Á và châu Phi

54.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính ngân hàng

b)

Thể dục, thể thao.

c)

Bưu chính viễn thông

d)

Thủ tục hành chính.

55.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của du lịch?

a)

. Mang về nguồn thu ngoại tệ.

b)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên.

c)

Đáp ứng nhu cầu về tinh thần.           

d)

Thúc đẩy phát triển các ngành.

56.

Hệ thống đường sông, hồ nằm ở châu Á là

a)

sông Dương Tử

b)

sông Mi-xi-xi-pi.

c)

sông Vôn-ga

d)

sông Nin

57.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công?

a)

Tài chính

b)

Bán buôn, bán lẻ

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

58.

Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ

59.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

60.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên.

61.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Văn hóa, lịch sử.

c)

Đặc điểm dân số

d)

Điều kiện tự nhiên

62.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện

b)

Là khách hàng chính của ngành giao thông vận tải

c)

Cơ sở để đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.   

d)

Quyết định sự phát triển của giao thông vận tải.

63.

: Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất đến hướng phát triển ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Thị trường.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Lực lượng lao động

64.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.

c)

Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải

d)

Là một cơ sở để hình thành nên mạng lưới giao thông vận tải.

65.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất đến trình độ phát triển ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Thị trường

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Văn hóa, lịch sử

66.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?

a)

Phân bố ngành kinh tế.

b)

Quy mô của dân số

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Sự phân bố dân cư.

67.

Đặc điểm dân số ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

Quyết định sự phát triển dịch vụ.

b)

Ảnh hưởng đến tốc độ phát triển.

c)

Quyết định hướng phát triển dịch vụ.

d)

Quyết định trình độ phát triển dịch vụ.

68.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế.

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

69.

a)

Sản lượng lương thực giảm liên tục.

b)

Bình quân lương thực tăng liên tục.

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

d)

Bình quân lương thực giảm liên tục.

70.
a)

Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ.

b)

Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga

c)

Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.

d)

Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ.

71.
a)

Châu Á nhỏ hơn châu Âu

b)

Châu Phi lớn hơn châu Mỹ.

c)

Châu Âu nhỏ hơn châu Phi.

d)

Châu Đại Dương lớn nhất

72.

a)

Tăng liên tục

b)

Giảm không liên tục

c)

Giảm liên tục.

d)

Tăng không liên tục

73.
a)

Ấn Độ lớn hơn Nhật Bản.

b)

Ai Cập nhỏ hơn Nam Phi

c)

Nhật Bản nhỏ hơn Ai Cập

d)

Trung Quốc nhỏ hơn Ấn Độ.

74.
a)

Thủy điện nhiều hơn than

b)

Khí tự nhiên cao hơn dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên cao hơn than.

d)

Điện nguyên tử cao hơn than.

75.
a)

Tròn

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Đường.

76.
a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền.

d)

Cột.

77.
a)

Tròn

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Đường

78.
a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Cột.

79.
a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.

80.

a)

Cơ cấu sản lượng phân đạm và phânn NPK.

b)

Quy mô và cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng phân đạm và phân NPK.

d)

Quy mô sản lượng phân đạm và phânn NPK.

81.
a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn