Font size
WorksheetsÔn tập địa giữa kì 2
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tỉnh
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian và công dụng.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực bên trong.
nguồn lực kinh tế - xã hội
nguồn lực bên ngoài
Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực từ bên trong.
nguồn lực tự nhiên - xã hội.
nguồn lực từ bên ngoài.
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cầu lãnh thổ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu lao động
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu lao động.
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu thành phần kinh tế.
Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?
Thời gian.
Nguồn gốc.
Vai trò.
Tính chất.
Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
tự nhiên.
bên trong.
bên ngoài.
kinh tế - xã hội.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Dân số, nước, sinh vật.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên.
ngoại lực.
vị trí địa lí
kinh tế - xã hội.
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
khoa học và công nghệ.
vốn đầu tư và thị trường.
dân cư và nguồn lao động
đường lối và chính sách.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?
Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.
Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ
Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định
Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định
Nguồn lực có thể khai thác nhằm phục vụ vho
sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định
nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định
việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
tài nguyên thiên nhiên.
vị trí địa lí
vốn
thị trường
“Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
kinh tế - xã hội
Vị trí địa lí
Trong và ngoài nước.
“Tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc trao đổi, tiếp cận” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
kinh tế - xã hội
Vị trí địa lí
Trong và ngoài nước.
“Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
kinh tế - xã hội
Vị trí địa lí
Trong và ngoài nước.
Phát biểu nào sau đây không dùng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?
Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế
Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển
Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
giảm khu vực 1, tăng khu vực II và III
. tăng khu vực 1, giảm khu vực II và III
giảm khu vực 1 và 11, tăng khu vực III.
tăng khu vực 1 và II, giảm khu vực III.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
nguồn nước.
đất đai
địa hình
sinh vật
Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ
lớn
cơ sở
đi đầu
Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức
đa canh
đa dạng
thâm canh
quảng canh
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới
ôn đới
cận nhiệt
hàn đới
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo
Trung Quốc
Hoa Kì
LB Nga
Ô-xtrây-li-a
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên
Trồng trọt
Công nghiệp
Thủy sản
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp
Khắc phục được tính mùa vụ, phá thể của độc canh
Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường
Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất
Lúa mì
Ngô
Lúa gạo
Khoai tây
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
châu Á gió mùa
quần đảo Caribe
phía đông Nam Mĩ
khu vực Tây Phi
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào
Lợn, bò, dê
Lợn, cừu, dê
Dê, cừu, trâu
Lợn, cừu, trâu
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động
tư liệu sản xuất
đối tượng lao động
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tình mua vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai
khí hậu
địa hình
sinh vật
Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
Ôn đới và cận nhiệt
Nhiệt đới và ôn đới
Nhiệt đới và cận nhiệt
Cận cực và ôn đới
Cây hoa màu của miền nhiệt đới và cận nhiệt khô hạn là
sắn, khoai lang, cao lương, kê
đại mạch, yến mạch, khoai tây, kê
khoai tây, khoai lang, sắn, mạch đen
đại mạch, mạch đen, khoai lang, sắn
Sự phát triển và phân bố chân nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
con giống
cơ sở thức ăn
hình thức chăn nuôi
thị trường tiêu thụ
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình kì công nghiệp hóa là
trang trại
hợp tác xã
hộ gia đình
vùng nông nghiệp
Ngành nông nghiệp có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
vận chuyển người và hàng hóa
Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong
tư liệu sản xuất
quyết định cơ cấu cây trồng
đối tượng lao động
khả năng phát triển nông nghiệp.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Cây trồng và vật nuôi.
Cây trồng và hàng tiêu dùng
Máy móc và cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi
Trang trại không có đặc điểm nào sau đây
Sản xuất hàng hóa
Nhỏ lẻ, đa canh
Chuyên môn hóa và thâm canh.
Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Trang trại
Hợp tác xã
Vùng nông nghiệp
Nông trường quốc doanh
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
Sản xuất có tính thời vụ
Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để
Trồng cây lương thực.
cây công nghiệp ngắn ngày
Cây công nghiệp lâu năm.
Cây thực phẩm
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của lương thực
Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người
Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tâm, lông cừu)
Các cây lương thực chính là
kê, cao lương, sắn
lúa mì, lúa gạo, ngô
lúa mì, cao lương, khoai tây
lúa gạo, ngô, yến mạch
Nhận định nào sau đây dùng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì
Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước
Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước
Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng
Ưa khí hậu ẩm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng
Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
lúa mì
ngô
lúa gạo
khoai tây
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?
Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường
Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất
Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su
Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan
Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới
Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón
Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi
Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực
lúa mì, khoai, sắn
cà phê, cao su, hồ tiêu
mía, ca cao, chè
cà phê, đậu tương, củ cải đường
ác nhóm cây trồng được phân chia thành các cây lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại
theo nguồn gốc cây trồng
theo giá trị sử dụng
theo chức năng của sản phẩm.
theo thời gian sinh trưởng
Các vật nuôi vốn là
các động vật hoang được con người thuần dưỡng.
các loài gia súc gần gũi với con người.
các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên.
các động vật có trong "Sách Đỏ Việt Nam
Vai trò cơ hàn và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng
gen quý hiếm
nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao
nguyên liệu để sản xuất dược phẩm,
Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành
lâm nghiệp
thuỷ sản
dịch vụ nông nghiệp
trồng trọt
Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
lợn
bò
trâu
dê
Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
dịch vụ thú y
hệ thống chuồng trại.
nhu cầu của thị trường
thức ăn
Trâu được nuôi nhiều ở
các đồng cỏ tươi tốt
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm
trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới
Loại nào sau đây không phải là thủy sản
đồi mồi
tôm hùm
chim yến
cá basa
Nguồn thuỷ sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ
nuôi ở các vùng ven biển.
khai thác ở sông, suối.
nuôi trong các ao, hồ, đầm.
khai thác từ các biển và đại dương.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Trang bị máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất.
Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người.
Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là
tư liệu sản xuất,
cơ sở vật chất
công cụ lao động
đối tượng lao động
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
Đảm bảo lương thực cho con người
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là
đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
đất đen, chân ruộng ngập nước.
đất cát pha, chân ruộng khô ráo.
đất phù sa, chân ruộng ngập nước,
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
cơ sở nguồn thức ăn.
giống vật nuôi.
thị trường tiêu thụ
hình thức chăn nuôi.
Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
Cung cấp lương thực cho con người.
Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông có tỉnh bấp bênh?
Nguồn nước.
Đất đai.
Khí hậu.
Sinh vật.
Sản xuất nông nghiệp không có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.
Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là
dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
nâng cao năng xuất nông nghiệp.
nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
giống vật nuôi
thị trường tiêu thụ.
nguồn thức ăn.
tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp nguồn lương thực bỏ dưỡng cho con người.
Cơ sở để phân bổ và phát triển ngành chân nuôi
Nguồn thức ăn.
Đồng cỏ
Sinh vật
Giống
Loại cây nào sau đây chỉ phát triển được ở miền nhiệt đới
Củ cải đường
Chè
Mía
Ôliu
Khu vực nào sau đây có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay?
Trung Mĩ
Nam Mĩ
Đông Nam Á
Bắc Phi
Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì
vùng là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
khí hậu thuận lợi
thiếu các đồng cỏ tự nhiên
thị trường tiêu thụ lớn
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là
Sản xuất có tính mùa vụ.
Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất
Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là
hàng hóa xuất khẩu
làm lương thực cho người
nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
thức ăn cho chăn nuôi
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới
Châu Á gió mùa.
Quần đảo Caribe
Phía đông Nam Mĩ
Tây Phi gió mùa.
Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới
Ngô.
Lúa gạo
Lúa mạch và ngô
Lúa mì.
Khu vực xuất khẩu lúa thế giới hiện nay?
Tây Âu.
Đông Á.
Trung Mĩ
Bắc Mĩ
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.
Ưa khí hậu ẩm, khô, đất đai màu mô, cần nhiều phân bón
Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm
