Font size
WorksheetsPhân số lớp 4
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Phân số sau 87 tử số là:
7 và 8
8 và 7
7
8
Phân số sau 1514 mẫu số là:
14
14 và 15
15 và 14
15
Phân số 2323 là phân số:
Lớn hơn 1.
Bé hơn một.
Bằng 1.
Cả 3 ý trên đều sai.
Ý nào sau dưới đây là đúng?
2524>1
2524<1
2524=1
Cả 3 ý trên đều đúng.
Phân số 6765 là phân số bé hơn 1 vì:
Có mẫu số lớn hơn tử số.
Có tử số bé hơn mẫu số.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Phân số 8198 là phân số lớn hơn 1 vì:
Tử số và mẫu số bằng nhau.
Tử số lớn hơn mẫu số.
Cả 2 ý đều đúng.
Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.
7877
123123
122123
3949
10999
Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:
99
19
91
Phân số 54 bằng phân số nào dưới đây?
158
108
2012
Phân số 1512 bằng phân số nào dưới đây?
54
56
53
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 3520=........4
5
6
7
8
Những phân nào dưới đây bằng phân số 2718
32
96
93
5436
53=2012 là kết quả:
Sai
Đúng
Rút gọn phân số 216108 được phân số tối giản là :
10854
5427
7236
21
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 13227=x9 .
x = 44
x = 45
x = 35
x = 40
Phân số nào dưới đây bằng phân số 43 ?
83
65
86
109
Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:
94
95
54
45
Tìm x biết: 36x=43
3
9
36
27
Rút gọn phân số 4520 ta được phân số:
9040
54
95
94
Rút gọn phân số 5134 ta được phân số:
5134
172
32
43
Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:
23
83
85
87
Phân số nào là phân số tối giản?
96
128
199
105
Phân số 95 bằng phân số nào dưới đây?
2710
1815
2715
2720
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9......=364 là:
1
4
9
36
Rút gọn phân số 3075 được phân số tối giản là:
315
1025
25
615
Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
96
199
128
64
Phân số tối giản của phân số 309 là:
103
101
104
52
Rút gọn phân số 6399 được phân số tối giản là:
2133
711
733
721
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
(a)
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 8 là:
Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8
Chữ số cuối chia hết cho 8
ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8
Hai chữ số cuối chia hết cho 8
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Chọn câu trả lời đúng?
Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chọn các phát biểu đúng?
Các số chẵn thì chia hết cho 2.
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2 là:
2343
2341
3108
5078
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:
6975
9126
1974
8970
