WorksheetsThật sự là một cái gì đấy 11A1 ạ
Total questions: 56
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Cho các bước tạo lập CSDL:
1. Chọn thẻ Tạo mới.
2. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn.
3. Nhập tên CSDL.
4. Chọn Cơ sở dữ liệu.
5. OK.
Thứ tự đúng của các bước là:
A. 1 3 2 4 5.
B. 2 1 4 3 5.
C. 2 3 1 4 5
D. 4 2 1 3
Câu 2. Chọn phương án đúng nhất? Một số hệ quản trị CSDL hiện nay:
A. Access, MySQL, Excel, DB2
B. MySQL, SQLlite, DB2, Oracle
C. SQL server, MySQL, Java, Oracle
D. Word, Java, MySQL, Access
Câu 3. MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng.
B. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới.
C. Miễn phí.
D. Giao diện dòng lệnh thuận tiện với người dùng mới.
Câu 4. Xét CSDL quản lý Điểm.
Em hãy cho biết đâu là đáp án đúng nhất khi xác định khoá ngoài trong bảng BANG_DIEM là trường nào?
A. Ma_hoc_sinh; Ma_mon_hoc.
B. Ma_hoc_sinh
C. Diem_so.
D. Ma_mon_hoc
Câu 5. Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?
A. PostgreSQL.
B. Microsoft SQL Server
C. Redis
D. MariaDB.
Câu 6. Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?
A. Excel
B. MySQL.
C. ORACLE
D. iOS.
Câu 7. Để truy xuất những tác giả có tên bắt đầu chữ “P”, ta sử dụng câu lệnh truy vấn:
A. WHERE authorName LIKE ‘%P’
B. WHERE authorName LIKE ‘P’.
C. WHERE authorName LIKE ‘%P%’
D. WHERE authorName LIKE ‘P%’
Câu 8. Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để có đáp án chính xác nhất?
Để khởi tạo CSDL, tạo bảng, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin cần phải có một…………… và một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL đó
A. Hệ cơ sở dữ liệu
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
C. Phần mềm HeidiSQL
D. Phần mềm MySQL
Câu 9. Có các loại khóa nào trong CSDL?
A. Khóa cấm trùng lặp giá trị.
B. Khóa chính, khóa nội bộ.
C. Khóa ngoài, khóa nội bộ, khóa cấm trùng lặp.
D. Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp giá trị.
Câu 10. Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?
A. GIM.
B. Excel.
C. Microsoft SQL Sever
D. My Word.
Câu 11. Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 12. MySQL là gì?
A. Một framework phát triển ứng dụng web.
B. Một ngôn ngữ lập trình.
C. Một phần mềm biên dịch mã nguồn mở.
D. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Câu 13. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
B. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
D. SELECT * FROM casi;
Câu 14. Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?
A. Chọn Create new index -> Primary
B. Chọn Create new index -> Unique
C. Chọn Create new index -> Fulltext
D. Chọn Create new index -> Key
Câu 15. Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?
A. Sắp xếp các trường.
B. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.
C. Thêm các trường vào CSDL.
D. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.
Câu 16. Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL là:
A. nhập dữ liệu
B. truy xuất
C. tạo ra một hay nhiều bảng.
D. xử lý dữ liệu
Câu 17. Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
A. New.
B. Create new - table.
C. Root.
D. Create database.
Câu 18. Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?
A. Xâu kí tự.
B. Kiểu mảng.
C. Kiểu INT và tự động tăng giá trị, kiểu xâu kí tự.
D. Kiểu INT và tự động tăng giá trị.
Câu 19. Khoá cấm trùng lặp là:
A. UNIQUE.
B. SEPARATE
C. ONLY.
D. PPIMARY.
Câu 20. Để làm việc được với CSDL thì phải:
A. không cần có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL đó.
B. có một hệ QTCSDL, có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó.
C. có một phần mềm giúp giao tiếp với QRCSDL đó.
D. có một phần mềm giúp không giao tiếp với hệ QTCSDL đó.
Câu 21. Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Xử lý
B. Tạo lập
C. Thu thập
D. Cập nhật dữ liệu
Câu 22. Chọn phương án đúng nhất .Khi cài đặt MySQL để quản trị CSDL trên máy tính, phần mềm cài đặt yêu cầu phải ghi nhớ đối tượng nào để có thể đăng nhập vào MySQL?
A. Tên máy chủ/IP
B. Mật khẩu của người dùng root
C. Tên người dùng và mật khẩu CSDL
D. Tên người dùng CSDL
Câu 23. Hãy chọn đáp án đúng, sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong:
A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL
B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL
D. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL
Câu 24. Trong CSDL music ở bảng banthuam trong thẻ Indexes đang được hiết lập như hình dưới đây, em hãy quan sát hình và cho biết để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes ta nháy chuột vào nút nào?
A. Nháy nút Up.
B. Nháy nút Remove.
C. Nháy nút Add.
D. Nháy nút Clear.
Câu 25. Để tổ chức lại bảng dữ liệu cần:
A. phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại.
B. cùng xem xét lại các bài toán quản lý.
C. lập quy trình quản lý.
D. tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý.
Câu 26. Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta:
A. chọn Create new index -> Fulltext.
B. chọn Create new index -> Primary.
C. chọn Create new index -> Unique.
D. chọn Create new index -> Key.
Câu 27. Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện:
A. nháy nút phải chuột vào ô cần sửa.
B. nhấn phím Insert.
C. nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại.
D. nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa.
Câu 28. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
Câu 29. Câu truy vấn để truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng Employees theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột Age là:
A. SELECT * FROM Employees ORDER BY Age DESC.
B. SELECT * FROM Employees ORDER BY Age DSC.
C. SELECT * FROM Employees ORDER BY Age ASC.
D. SELECT * FROM Employees ORDER BY Age AESC.
Câu 30. Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 31. Trong CSDL hosohs để thêm bảng ta nháy chuột phải vào tên CSDL rồi chọn mục nào? Em hãy chọn đáp án đúng trong các mục đánh dấu 1, 2, 3 , 4 trong hình bên:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1
Câu 32. HeidiSQL có ưu điểm?
A. Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL.
B. Phần mềm mã có phí.
C. Không hỗ trợ tiếng Việt.
D. Phần mềm mã nguồn đóng.
Câu 33. Chọn câu sai.
A. Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Foreign keys.
B. Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường khoá chính (k) của một bảng khác vì vậy cần được khai báo giá trị mặc định phù hợp với giá trị tương ứng của k.
C. Khoá ngoài có tác dụng liên kết dữ liệu giữa các bảng.
D. Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Check constraints.
Câu 34. Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa:
A. cấm trùng lặp.
B. chính.
C. ngoài.
D. phụ.
Câu 35. Để thiết lập kết nối với cơ sở dữ liệu MySQL trong HeidiSQL, bạn cần cung cấp thông tin gì?
B. Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password).
A. Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).
C. Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name).
D. Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình.
Câu 36. Cho bảng dữ liệu dưới đây. Chọn câu đúng.
A. Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường ID là INT.
B. Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường AUTHOR là INT.
C. Trường được chọn làm khoá chính có thể có giá trị NULL.
D. Có thể đặt AUTO_INCREMENT ở bất kì trường nào.
Câu 37. Em hãy lựa chọn phương án ĐÚNG. Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là:
A. Biểu thức logic một bảng khác
B. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu
C. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 38. Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện:
A. các thao tác sắp xếp
B. các thao tác tạo bộ lọc.
C. các thao tác nhập.
D. các thao tác xóa.
Câu 39. Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?
A. Create new.
B. Foreign keys.
C. Create database.
D. Root.
Câu 40. Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
A. Reference table.
B. Create new.
C. Create database.
D. Foreign keys.
Câu 41. AUTO_INCREMENT chỉ được thiết lập cho kiểu dữ liệu gì?
A. FLOAT.
B. VARCHAR.
C. INT.
D. DOUBLE.
Câu 42. Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?
A. "Create database"
B. "Create new"
C. "Root"
D. Foreign keys
Câu 43. Có thể viết lại mô tả bảng dưới đây như thế nào?
A. customer(customer_id; firstName; lastName; country).
B. customer(customer_id; firstName; lastName; country).
C. customer(customer_id; firstName; lastName; country).
D. customer(customer_id; firstName; lastName; country).
Câu 44. Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là:
A. xử lý.
B. cập nhật.
C. tạo lập.
D. thu thập.
Câu 45. Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần:
A. sắp xếp các trường.
B. xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.
C. cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.
D. thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh.
Câu 46. Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?
A. MariaDB.
B. MongoDB.
C. Microsoft SQL Server.
D. MySQL.
Câu 47. Có thể nhập câu truy vấn SQL để:
A. xóa dự liệu nhanh hơn.
B. xắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
C. truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
D. cập nhật dữ liệu.
Câu 48. Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
A. " Create database"
B. "Create new"
C. Reference table
D. Foreign keys
Câu 49. Kiểu dữ liệu cho cột tên thành phố (tenthanhpho) trong CSDl quản lí tỉnh, thành phố là kiểu nào?
A. FLOAT.
B. INT.
C. DECIMAL.
D. VARCHAR.
Câu 50. Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ:
A. Bảng.
B. table.
C. truy vấn.
D. dữ liệu.
Câu 51. Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây:
A. tenquan (huyen)
B. tenthanhpho
C. idtenthanhpho
D. idtenthanhpho, tenthanhpho, tenquan (huyen)
Câu 52. Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng:
A. DESC.
B. LIKE.
C. ASC.
D. AND.
Câu 53. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng:
A. SELECT * FROM casi;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 54. Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa:
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
B. Tỉnh và xã/phường
C. Tỉnh và Thị trấn
D. Huyện và thị trấn
Câu 55. Để Tạo bảng Casi thì em cần thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
B. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
C. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
D. Nháy nút đúp chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới.
Câu 56. Để tạo lập bảng cần phải xác định và khai báo:
A. Độ dài dữ liệu, kiểu dữ liệu.
B. Tên bảng, kiểu dữ liệu, mô tả các trường
C. Khai báo tên trường, kích thước của mỗi trường, kiểu dữ liệu và tên bảng.
D. Khai báo tên trường và kích thước của mỗi trường
