wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Công nghệ cuối kì I

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: giống vật nuôi là gì?
a)
A. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
b)
B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
c)
C. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
d)
D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
2.
Câu 2: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
a)
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
b)
B. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
c)
C. Có một số lượng cá thể không ổn định
d)
D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.
3.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.
a)
A. Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.
b)
B. Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết
c)
C. Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất
d)
D. Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.
4.
Câu 4: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.
a)
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
b)
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
c)
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
d)
D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
5.
Câu 5: Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?
a)
A. chọn lọc giống vật nuôi
b)
B. chọn lọc và nhân giống vật nuôi
c)
C. nuôi dưỡng giống vật nuôi
d)
D. chọn lọc và nuôi dưỡng giống vật nuôi
6.
Câu 6: Thế nào là chọn giống vật nuôi?
a)
A. là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
b)
B. là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
c)
C. là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
d)
D. là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để nuôi thương phẩm.
7.
Câu 7: Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?
a)
A. Chọn một con bất kì trong đàn
b)
B. Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu
c)
C. Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu
d)
D. Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.
8.
Câu 8: Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?
a)
A. Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
b)
B. Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
c)
C. Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
d)
D. Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.
9.
Câu 9: Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?
a)
A. Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn
b)
B. Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì
c)
C. Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém
d)
D. Chọn những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém
10.
Câu 10: Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?
a)
A. Chọn giống lợn có năng suất cao
b)
B. Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.
c)
C. Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao
d)
D. Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt
11.
Câu 11: Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
12.
Câu 12: Ý nào sau đây không phải là chỉ tiêu chọn giống vật nuôi ?
a)
A. Ngoại hình, thể chất
b)
B. Khả năng sinh trưởng, phát dục
c)
C. Khả năng sinh sản
d)
D. Năng suất và chất lượng sản phẩm
13.
Câu 13: Ngoại hình của vật nuôi là gì ?
a)
A. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
b)
B. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
c)
C. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
d)
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
14.
Câu 14: Biểu hiện của thể chất bao gồm?
a)
A. Hình dáng, thân
b)
B. dáng vẻ, màu lông, màu sắc da thân, da chân
c)
C. Hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào…
d)
D. Kích thước cơ thể, tốc độ lớn, sức khoẻ
15.
Câu 15: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
a)
A. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác
b)
B. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi
c)
C. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi
d)
D. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi
16.
Câu 16: Thể chất là gì?
a)
A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
b)
B. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
c)
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
d)
D. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
17.
Câu 17: Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thế chất?
a)
A. hiệu quả sử dụng thức ăn
b)
B. Kích thước cơ thể
c)
C. tốc độ lớn
d)
D. sức khỏe
18.
Câu 18: Sinh trưởng là gì ?
a)
A. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
b)
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
c)
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
d)
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
19.
Câu 19: Phát dục là gì ?
a)
A. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
b)
B. là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
c)
C. là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
d)
D. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
20.
Câu 20: Năng suất là gì?
a)
A. là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
b)
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
c)
C. mức độ sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi
d)
D. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
21.
Câu 21: Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 3
22.
Câu 22: Khái niệm của chọn lọc cá thể?
a)
A. là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.
b)
B. là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất
c)
C. là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không
d)
D. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
23.
Câu 23: Khái niệm của chọn lọc hàng loạt?
a)
A. là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.
b)
B. là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất
c)
C. là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không
d)
D. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
24.
Câu 24: Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì
a)
A. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
b)
B. là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.
c)
C. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
d)
D. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến các tính trạng mong muốn nào đó.
25.
Câu 25: Chọn lọc bằng bộ gen là gì ?
a)
A. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
b)
B. là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.
c)
C. là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.
d)
D. là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của một gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.
26.
Câu 26: Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?
a)
A. 5.
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
27.
Câu 27: Nhân giống thuần chủng là gì?
a)
A. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
b)
B. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
c)
C. là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
d)
D. là phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm từ trứng và tinh trùng của vật nuôi
28.
Câu 28: Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
a)
A. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
b)
B. Tăng số lượng cá thể của giống
c)
C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
d)
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
29.
Câu 29: Nhân giống thuần chủng cần tránh điều gì ?
a)
A. duy trì đặc điểm tốt của giống
b)
B. giao phối cận huyết
c)
C. tránh nhân giống quá nhiều
d)
D. Nhân giống địa phương
30.
Câu 30: Lai giống là gì?
a)
A. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
b)
B. là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
c)
C. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
d)
D. là phương pháp sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi
31.
Câu 31: Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?
a)
A. Tăng số lượng cá thể của giống
b)
B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
c)
C. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
d)
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
32.
Câu 32: Có mấy phương pháp lai giống?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
33.
Câu 33: Lai kinh tế là gì ?
a)
A. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
b)
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
d)
D. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
34.
Câu 34: “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?
a)
A. Lai cải tiến
b)
B. Lai thuần chủng
c)
C. Lai kinh tế phức tạp
d)
D. Lai kinh tế đơn giản
35.
Câu 35: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?
a)
A. Lai kinh tế phức tạp
b)
B. Lai kinh tế đơn giản
c)
C. Lai cải tiến
d)
D. lai thuần chủng
36.
Câu 36: Lai cải tiến là gì ?
a)
A. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
b)
B. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
c)
C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
d)
D. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có năng suất cao hơn.
37.
Câu 37: Lai cải tiến có mấy đặc điểm?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 2
38.
Câu 38: “Giống lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chất lượng thịt kém. Để khắc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiến lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lai trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiến được chất lượng thịt”. đây là ví dụ của phương pháp lai nào?
a)
A. Lai kinh tế
b)
B. Lai cải tạo
c)
C. Lai cải tiến
d)
D. Lai xa
39.
Câu 39: Lai cải tạo là gì ?
a)
A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
b)
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
d)
D. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải thiện
40.
Câu 40: Lai xa là gì ?
a)
A. là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
b)
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
C. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
d)
D. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
41.
Câu 41: “Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
a)
A. lai cải tiến
b)
B. lai kinh tế
c)
C. lai thuần chủng
d)
D. Lai xa
42.
Câu 42: Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
a)
A. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.
b)
B. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen
c)
C. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen
d)
D. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.
43.
Câu 43: Thụ tinh nhân tạo là gì?
a)
A. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
b)
B. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
c)
C. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
d)
D. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi
44.
Câu 44: Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?
a)
C. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
b)
B. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
c)
C. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
d)
D. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.
45.
Câu 45: Cấy truyền phôi là gì?
a)
A. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
b)
B. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm
c)
C. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.
d)
D. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
46.
Câu 46: Có mấy kĩ thuật cấy truyền phôi, đó là những kĩ thuật nào?
a)
A. có ba kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi, kĩ thuật phân tách trứng.
b)
B. có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách trứng
c)
C. có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi.
d)
D. Chỉ có 1 kỹ thuật cấy truyền phôi là gây rụng nhiều trứng
47.
Câu 47: Nhân bản vô tính là gì ?
a)
A. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.
b)
B. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
c)
C. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm
d)
D. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
48.
Câu 48: Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là
a)
A. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì các hoạt động sản xuất ra sản phẩm trong một ngày.
b)
B. lượng thức ăn tối thiểu cần phải cung cấp cho vật nuôi để duy trì các hoạt động sống diễn ra hàng ngày.
c)
C. lượng thức ăn tối đa mà vật nuôi cần để duy trì các hoạt động sống và sản xuất sản phẩm trong một ngày đêm.
d)
D. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.
49.
Câu 49: Nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra sản phẩm được gọi là?
a)
A. Nhu cầu duy trì.
b)
B. Nhu cầu sản xuất.
c)
C. Nhu cầu duy trì và sản xuất.
d)
D. Nhu cầu tiêu chuẩn.
50.
Câu 50. Thế nào là nhu cầu duy trì?
a)
A. Nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo các sản phẩm.
b)
B. Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.
c)
C. Nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu.
d)
D. Lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tạo ra sản
51.
Câu 51: Nhu cầu nào không phải là tiêu chuẩn ăn của vật nuôi:
a)
A. Nhu cầu năng lượng
b)
B. Nhu cầu protein và aminoacid
c)
C. Nhu cầu khoáng và vitamin
d)
D. Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất
52.
Câu 52: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong thời gian bao lâu?
a)
A. một ngày đêm. B. một ngày.
b)
B. một ngày.
c)
C. một đêm.
d)
D. một tháng
53.
Câu 53: Đơn vị biểu thị nhu cầu năng lượng tiêu hóa là:
a)
A. Kg
b)
B. mg
c)
C. Kcal
d)
D. Tỉ lệ %
54.
Câu 54. Khả năng sinh sản ở vật nuôi giảm, do khẩu phần ăn thiếu
a)
A. Vitamin A
b)
B. Vitamin D
c)
C. Vitamin E
d)
D. Vitamin K
55.
Câu 55. Khẩu phần ăn là gì?
a)
A. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng
b)
B. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.
c)
C. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm
d)
D. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.
56.
Câu 56: Xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi có mấy bước?
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 9
57.
Câu 57: Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi
a)
A. Năng lượng 3000 Kcalo.
b)
B. P 13g, Vitamin A.
c)
C. Tấm gạo 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.
d)
D. Fe 13g, NaCl 43g.
58.
Câu 58: Vitamin có vai trò gì với vật nuôi?
a)
A. Tham gia cấu tạo tế bào và các mô của cơ thể
b)
B. Giúp nâng cao sức đề kháng với bệnh tật cho vật nuôi
c)
C. Giúp tổng hợp các chất sinh học, các mô và tạo sản phẩm
d)
D. Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động
59.
Câu 59: Khoáng có vai trò gì với vật nuôi?
a)
A. Tham gia cấu tạo tế bào, các mô của cơ thể và cấu tạo enzyme
b)
B. Giúp nâng cao sức đề kháng với bệnh tật cho vật nuôi
c)
C. Giúp tổng hợp các chất sinh học, các mô và tạo sản phẩm
d)
D. Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động
60.
Câu 60: Protein có vai trò chủ yếu gì với vật nuôi?
a)
A. Tham gia cấu tạo tế bào, các mô của cơ thể và cấu tạo enzyme
b)
B. Giúp nâng cao sức đề kháng với bệnh tật cho vật nuôi
c)
C. Giúp tổng hợp các chất sinh học, các mô và tạo sản phẩm
d)
D. Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động