Font size
Worksheetstoán 2 ôn 3 chữ số
Total questions: 81
Worksheet time: 46mins
Số liền trước của 200 là 190.
Đúng
Sai
Số liền trước của 200 là 199.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 190.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 170.
Đúng
Sai
Số 315 đọc là:
Ba trăm mười năm
Ba trăm mười lăm
Ba trăm linh năm
Ba trăm linh lăm
Số 311 đọc là:
Ba trăm mười
Ba trăm một một
Ba trăm mười một
Số 521 đọc là:
Năm trăm hai mốt
Lăm trăm hai mươi mốt
Lăm trăm hai một
Năm trăm hai mươi mốt
Số 450 đọc là:
Bốn năm mươi
Bốn trăm năm mươi
Bốn trăm lăm mươi
Bốn lăm mươi
Số 405 đọc là:
Bốn trăm năm
Bốn trăm không lằm
Bốn không năm
Bốn trăm linh năm
Chín trăm mười một được viết là:
911
901
91
Chín trăm chín mươi mốt được viết là:
911
901
991
919
Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:
673
637
677
633
Năm trăm sáu mươi được viết là:
506
650
605
560
Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:
577
575
757
570
Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000
999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
Số gồm 2 chục và 5 đơn vị là:
A. 205
B. 52
C. 25
Số 71 đọc là:
A. bảy mốt
B. bảy mươi mốt
C. bẩy mươi mốt
Số liền trước của số 90 là:
A. 91
B. 89
C. 80
Số 64 gồm:
A. 6 đơn vị và 4 chục
B. 60 chục và 4 đơn vị
C. 6 chục và 4 đơn vị
Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 99
C. 100
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 99
C. 11
Các số 37, 23, 40, 95 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 40, 23, 37, 95
B. 95, 40, 37, 23
C. 23, 37, 40, 95
> , < , = ?
78 ... 87
A. >
B. <
C. =
Các số tròn chục bé hơn 52 là:
A. 10 , 23 , 30 , 45
B. 40, 50, 60, 70
C. 20, 30, 40, 50
Số lớn nhất trong các số: 49, 78, 82, 69 là:
A. 49
B. 78
C. 82
D. 69
Chọn đáp án đúng nhất:
50 < .......... < 63
A. 53, 63
B. 49 , 52
C. 52, 61
Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 100
B. 99
C. 9
Số liền sau của số 99 là:
90
98
100
Cho các chữ số: 7 , 5 ta viết được các số có hai chữ số là:
A. 75, 57, 77, 55
B. 7, 5
C. 75, 57, 70, 50
Số bé nhất trong các số: 82, 63, 38, 59 là:
A. 82
B. 63
C. 38
D. 59
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a) bông hoa.
Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):
Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.
Đ
S
Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:
Số cần điền lần lượt là: ...... và ......
4 và 9
20 và 25
5 và 10
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
40 : 5 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
25 : 5 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
10 : 5 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
35 : 5 = ?
(a)
Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:
Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?
5 cái kẹo
3 cái kẹo
4 cái kẹo
Kế quả của biểu thức trên là :
6
9
11
Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:
Số bị chia
Số trừ
Số chia
Thương
Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?
8 dm
35 dm
45 dm
9 dm
5 : 5 = ?
1
2
3
4
10 : 5 = ?
3
4
5
2
15 : 5 = ?
1
2
3
4
20 : 5 = ?
6
4
8
9
25 : 5 = ?
6
5
9
8
30 : 5 = ?
7
6
8
9
35 : 5 = ?
6
9
8
7
40 : 5 = ?
10
9
8
7
45 : 5 = ?
7
10
9
8
50 : 5 = ?
9
10
8
7
Kết quả phép tính 16 : 2 =
6
7
8
9
Kết quả phép tính 20 : 5 =
4
5
6
7
5 x ... = 35
(a)
Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?
10 miếng
12
12 miếng
24 miếng
Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?
2 cái kẹo
36 cái kẹo
16 cái kẹo
9 cái kẹo
10 : 5 = ?
2
1
3
5
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2
>
<
=
Không có dấu nào đúng
Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?
10 chiếc kẹo
7 chiếc kẹo
12 chiếc kẹo
16 chiếc kẹo
Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.
10 : 5 = 2 (con gà)
10 : 2 = 5 (con gà)
2 x 5 = 10 (chân gà)
5 x 2 = 10 (chân gà)
Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.
(a)
Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?
10 viên bi
5 viên bi
8 viên bi
20 viên bi
Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
10 viên bi
15 viên bi
50 viên bi
5 viên bi
Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:
Bằng 2
Tăng dần từ 1 đến 10
Là các số chẵn
Là các số lẻ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
... : 2 = 6
10
12
14
8
2 x 8 =
8
10
18
16
một phép nhân tạo thành được mấy phép chia
1
2
3
4
từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :
12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2
12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8
12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2
12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5
5 x ? = 19 + 6
5
4
20
8
Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
6 học sinh
7 học sinh
8 học sinh
9 học sinh
Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?
6 lít
8 lít
5 lít
35 lít
2 : 2
1
2
3
6 : 2 =
2
3
4
Từ phép nhân 4 x 2 =8 có thể viết được hai phép chia là:
8 : 2 = 4
8 : 3 = 6
8 : 4 = 2
Trong phép tính 16 : ... = 8 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4
3
2
20 : 2 =
8
9
10
Trong phép tính ... : 2 = 7 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
12
14
16
16 : 2 =
6
7
8
Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:
14 - 2 = 12 (cái bánh)
14 : 2 = 7 (cái bánh)
14 + 2 = 16 (cái bánh)
Có 20 bạn xếp thành 2 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Viết phép tính thích hợp
(a)
Em thấy tiết học hôm nay như thế nào?
Dễ
Vừa sức
Khó
