Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11 TN GK2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

C. truyền lực cho các điện tích.

d)

D. truyền tương tác giữa các điện tích.

2.

Tại một điểm N trong không gian có các điện trường E1 , E2 do hai điện tích điểm gây ra. Biết E1 = 3000V/m, E2 = 4000V/m và E2 ⊥ E1 . Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại N là

a)

A. 1000 V/m.

b)

B. 7000 V/m.

c)

C. 5000 V/m.

d)

D. 6000 V/m.

3.

Một điện tích điểm 𝑄 > 0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích 𝑄 gây ra tại một điểm 𝑀 cách 𝑄 một khoảng 𝑟 có phương là đường thẳng nối 𝑄 với M và

a)

A. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 𝑄/4𝜋𝜀0𝑟2 .

b)

B. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 𝑄/4𝜋𝜀0𝑟2 .

c)

C. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng −𝑄/4𝜋𝜀0𝑟2 .

d)

D. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng −𝑄/4𝜋𝜀0𝑟2 .

4.

Đơn vị đo cường độ điện trường là

a)

A. Newton (N)

b)

B. Newton trên mét (N/m).

c)

C. Vôn trên mét (V/m).

d)

D. Vôn (V).

5.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10−12 C. Biết k = 9.109 N.m2 /C2 . Cường độ điện trường tại một điểm M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

A. 2,25 V/m.

b)

B. 4,5 V/m.

c)

C. 2, 25.10−4 V/m.

d)

D. 45 V/m.

6.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều.

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

7.

Trong một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 4000 V/m, một điện tích q=2.10-8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 5 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 2.10-6 J.

b)

B. 3.10-6 J.

c)

C. 5.10-6 J.

d)

D. 4.10-6 J.

8.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN . Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. E=Umn/d

b)

B. E=dUmn

c)

C. E=d/Umn

d)

E=U2mn/d

9.

Một điện tích q = −2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004 J. Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là

a)

A. 2 V.

b)

B. 2000 V.

c)

C. −2 V.

d)

D.−2000 V.

10.

Một điện trường đều có cường độ là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm trên một đường sức điện cách nhau 2 m có độ lớn bằng

a)

A. 500 V.

b)

B. 1000 V.

c)

C. 2000 V.

d)

D. 4000 V.

11.

Khi một điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức dưới tác dụng của điện trường thì quỹ đạo của điện tích

a)

A. đường thẳng.

b)

B. đường tròn.

c)

C. đường parabol.

d)

D. đường elip.

12.

Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Tại điểm M cách Q một đoạn 40 cm vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 2,25.106 V/m và hướng về phía điện tích Q. Cho k = 9.109 N.m2 /C2 . Điện tích Q có giá trị là?

a)

A. - 4 μC.

b)

B. 4 μC.

c)

C. 40 μC.

d)

D. - 40 μC.

13.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia 𝑋 bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

A. 200 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 2000 V/m.

d)

D. 5000000 V/m.

14.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M và điểm N.

b)

B. cường độ của điện trường E.

c)

C. hình dạng của đường đi của q.

d)

D. độ lớn điện tích q.

15.

Biết điện thế tại điểm 𝑀 trong điện trường đều trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Điện tích của electron là – 1,6.10-19 C. Electron đặt tại điểm 𝑀 có thế năng là:

a)

A. −7,5.10^20 J

b)

B. -192.10^-19 J

c)

C. 7,5.10^20 J

d)

D. 192 10^-19 J

16.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Khi tăng hiệu điện thế lên 2 lần thì

a)

A. C tăng 2 lần.

b)

B. C giảm 2 lần.

c)

C. C không thay đổi.

d)

D. C giảm 4 lần.

17.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

18.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

A. Ampe (A).

b)

B. Vôn (V).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. Coulomb (C).

19.

Công thức hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

a)

A. Umn = Vn - Vm

b)

B. Umn = Um - Un

c)

C. Umn = Vm - Vn

d)

D. Umn = -Vm - Vn

20.

điện tích điểm q đặt tại điểm có cường độ điện trường 5 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

A. 4.10^-4 C.

b)

B. 10^-4 C.

c)

C. 10^-3 C.

d)

D. 4.10^-5 C.

21.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

A. đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

B. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C. đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

22.

Một tụ điện có điện dung 24 nF được tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ? Biết độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C.

a)

A. 6,75.10^12 .

b)

B. 13,3.10^12 .

c)

C. 6,75.10^13 .

d)

D. 13,3.10^13 .

23.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. điện trường tại điểm đó về phương diện thực hiện công.

b)

B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.

c)

C. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

D. tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.

24.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

A. . Q = C/U

b)

B. Q = U/C

c)

C. Q = CU

d)

D. Q = CU^2

25.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

B. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

c)

C. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

d)

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

26.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 μC từ M đến N là

a)

A. - 1 μJ.

b)

B. 1 μJ.

c)

C. - 1 J.

d)

D. 1 J.

27.

Hai bản kim loại phẳng, đặt song song cách nhau 0,04 m. Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại đó là 200 V. Độ lớn cường độ điện trường trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại là

a)

A. 5000 V/m.

b)

B. 50 V/m.

c)

C. 8000 V/m.

d)

D. 80 V/m.

28.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10^-4 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

A. q = 1,25.10^-3 C .

b)

B. q = 8.10^-6 C .

c)

C. q = 12,5.10^-6 μC.

d)

D. q = 12,5 C.

29.

Dưới tác dụng của lực điện, một điện tích 1 µC dịch chuyển trên quãng đường 1 m dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ 1000 V/m. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là

a)

A. 1 kJ.

b)

B. 1 J.

c)

C. 1 mJ.

d)

D.1 𝜇J.

30.

Hai điện tích q1 = -10^-6 C, q2 = 10^-6 đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là

a)

A. 4,5.10^6 V/m.

b)

B. 0.

c)

C. 2,25.10^5 V/m.

d)

D. 4,5.10^5 V/m.

31.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 μF - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Tụ điện tích được điện tích là

a)

A. 4.10^-3 C.

b)

B. 6.10^-4 C.

c)

C. 10^-4 C

d)

D. 24.10^-4 C.

32.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích 10^-9 C đặt trong không khí. Biết k = 9.10^9 N.m2 /C2 . Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 1cm là

a)

A. 3.10^4 V/m.

b)

B. 10^5 V/m.

c)

C. 5.10^3 V/m.

d)

D. 9.10^4 V/m.

33.

Một tụ điện có điện dung 2.10^-6 F. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế U thì tụ tích được điện tích 2,5.10^-4 C. Hiệu điện thế U có giá trị bằng

a)

A. 250 V.

b)

B. 50 V.

c)

C. 125 V.

d)

D. 200 V.

34.

Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC.

a)

A. 256 V.

b)

B. 180 V

c)

C. 128 V.

d)

D. 56 V.

35.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

A. 2,5.10^−6C

b)

B. 10^−3 C.

c)

C. 0,4 C.

d)

D. 2,5 C.

36.

Hiệu điện thế giữa 2 bản kim loại tích điện trái dấu đặt cách nhau một khoảng 4 cm có cường độ điện trường 1000V/m là

a)

A. 4000 V.

b)

B. 40 kV.

c)

C. 0,4 kV.

d)

D. 40 V.

37.

Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg, mang điện tích 4,8.10-18 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

a)

A. U = 255,0 V.

b)

B. U = 127,5 V.

c)

C. U = 63,75 V.

d)

D. U = 734,4 V.

38.

Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M.

b)

B. cường độ điện trường E⃗ .

c)

C. điện tích q đặt tại điểm 𝑀.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

39.

Một điện tích điểm có giá trị -2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường không khí. Cho k = 9.109 N.m2 /C2 . Véc tơ cường độ điện trường do điện tích này gây ra tại điểm B, với AB = 6 cm có

a)

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 5.10^5 V/m.

b)

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 5.10^4 V/m.

c)

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 5.10^5 V/m.

d)

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 5.10^4 V/m.

40.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

B. Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

41.

Điện trường đều có

a)

A. cường độ điện trường phụ thuộc vào điện tích thử.

b)

B. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

C. chiều véctơ cường độ điện trường phụ thuộc vào điện tích thử.

d)

D. đường sức điện là đường cong khép kín.

42.

Biết hiệu điện thế giữa hai điể M và N là 5V. Hệ thức nào sau đây đúng ?

a)

A. VM - VN = 5V.

b)

B. VM = 3V.

c)

C. VN = 5V.

d)

D. VM + VN = 5 V.

43.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8 nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là

a)

A. 8,75.10^6 V/m.

b)

B. 7,75.10^6 V/m.

c)

C. 6,75.10^6 V/m.

d)

D. 5,75.10^6 V/m.