Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp hiện đại.
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Câu 4: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A. có thế mạnh lâu dài.
B. mang lại hiệu quả cao.
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
D. có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
Câu 5: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
A. khai thác gỗ
B. Năng lượng
C. Sản xuất hàng tiêu dùng
D. sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
.D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh phát triển lâu dài
.B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên quy mô lớn.
Câu 9: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.
B. Có thế mạnh lâu dài.
C. Hiệu quả kinh tế cao.
D. Tác động mạnh mẽ đến ngành khác.
Câu 11: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung
A. Thanh Hoá.
B. Vinh.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.
C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
D. Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.
Câu 14: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A. nhiệt điện, thuỷ điện.
B. nhiệt điện, điện gió.
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.
D. thuỷ điện, điện gió.
Câu 15: Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
A. giá thành xây dựng thấp.
B. tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
C. không tác động tới môi trường.
D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Câu 16: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Chế biến dầu khí.
D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
Câu 17: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
A. sản lượng thuỷ điện.
B. sản lượng nhiệt điện khí.
C. sản lượng nhiệt điện than.
D. nguồn điện nhập khẩu.
Câu 18: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
A. Sông Đồng Nai.
B. Sông Hồng.
C. Sông Thái Bình.
D. Sông Mã.
Câu 19: Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Sơn La.
B. Hoà Bình.
C. Trị An. .
D. Yaly
Câu 20: Mỏ than lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Lào Cai.
C. Thái Nguyên.
D. Quảng Ninh.
Câu 21: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc v
A. gây ô nhiễm môi trường.
B. vốn đầu tư xây dựng lớn.
C. xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.
D. nhu cầu về điện không nhiều.
Câu 22: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 24: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
A. Tây nguyên.
B. Bắc Trung bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Năm Trung bộ.
Câu 25: Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là
A. Cơ khí, khai thác than.
B. Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.
C. Hóa chất, giấy.
D. Cơ khí, luyện kim
Câu 26: Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?
A. Ranh giới xác định.
B. Có dân cư sinh sống.
C. Do Chính phủ thành lập.
D. Chuyên sản xuất công nghiệp
Câu 27: Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. .
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28: Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 29: Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ. .
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 30: Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ
.B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 31: Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 32: Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 33: Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?
A. Tây Nguyên
.B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. .
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 34: Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng..
C. Đông Nam Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 35: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Câu 37: Các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
B. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung
Câu 43: Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là
A. trung ương và địa phương
B. trung ương và tập thể.
C. địa phương và tư nhân.
D. địa phương và cá thể.
Câu 45: Thủy điện là hướng chuyên môn hóa sản xuất của tuyến giao thông từ Hà Nội đến
A. Hòa Bình - Sơn La.
B. Đáp cầu - Bắc giang.
C. Đông Anh - Thái Nguyên
D. Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.
Câu 1: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. xa các nguồn nhiên liệu than.
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
D. gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
B. lượng nước không ổn định trong năm
C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
Câu 3: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
A. tài nguyên khoáng sản nghèo.
B. nguồn lao động có tay nghề ít.
C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ
Câu 4: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
A. tạo thị trường có sức mua lớn.
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tăng thu nhập cho người dân.
D. tạo việc làm cho người lao động.
Câu 5: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Giá trị kinh tế cao hơn.
B. Chính sách của Nhà nước.
C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
Câu 6: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Câu 7: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn vốn đầu tư lớn.
B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
C. Nguồn lao động có trình độ cao.
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 8: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?
A. Công nghiệp điện tử. .
B. Công nghiệp điện lực
C. Công nghiệp hoá chất.
D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 9: Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do
A. vị trí địa lí không thuận lợi.
B. nghèo tài nguyên khoáng sản.
C. thiếu lao động có tay nghề.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?
A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.
C. Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường.
Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?
A. Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.
B. Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.
C. Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.
D. Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.
Câu 16: Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?
A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?
A. Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.
B. Phân bố tập trung ở sông suối miền núi.
C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.
D. Thủy điện không làm thay đổi môi trường.
Câu 21: Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Câu 23: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là
A. đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.
B. đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.
C. sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
D. nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc
Câu 26: Nhận định nào dưới đây không đúng về sự phân bố ngành công nghiệp nước ta?
A. Ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.
B. Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.
C. Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.
D. Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành có sự phân bố rộng rãi nhất
Câu 27: Biểu hiện rõ nét nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
A. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
B. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.
C. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm, ngành công nghiệp khai thác tăng.
D. đẩy mạnh sản xuất hàng hoá để đáp ứng tốt nhu cầu ở trong và ngoài nước.
Câu 30: Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. nguồn nhân lực trình độ cao.
C. vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.
D. sự đồng bộ của các điều kiện.
Câu 33: Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.
C. Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A. Hạ giá thành sản phẩm
.B. Tăng năng suất lao động.
C. tạo ra nhiều sản phẩm.
D. Nâng cao chất lượng
Câu 2: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do
A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.
D. có nhiều điều kiện thuận lợi.
Câu 3: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động sản xuất công nghiệp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
B. Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất.
C. Vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa.
D. có nhiều điều kiện thuận lợi
Câu 5: Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A. khai thác lợi thế về tài nguyên.
B. khai thác thế mạnh về lao động.
C. nâng cao chất lượng sản phẩm.
D. thích nghi với cơ chế thị trường.
Câu 6: Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động có kĩ thuật cao.
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
C. Giao thông vận tải phát triển.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 7: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích
A. tạo ra mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước.
B. đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu.
C. kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
D. khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ
Câu 8: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là
A. sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa.
B. khí hậu có sự phân hoá theo chiểu Bắc Nam.
C. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp
.D. chế độ nước sông thất thường theo chế độ mưa.
Câu 9: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là
A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.
B. nguồn nguyên liệu và lao động.
C. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 11: Tỉ trọng công nghiệp chế biến trong cơ cấu ngành công nghiệp tăng chủ yếu do
A. trình độ công nghiệp cao.
B. chính sách của Nhà nước.
C. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường, hiệu quả cao
D. xuất khẩu ngày càng mở rộng
Câu 1: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 2: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
C. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động
Câu 3: Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là
A. giải quyết vấn đề thất nghiệp.
B. tăng nguồn hàng xuất khẩu.
C. hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
D. tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.
Câu 4: Các nhà máy nhiệt điện than không phát triển ở phía Nam nước ta vì
A. hiệu quả kinh tế sẽ thấp.
B. vốn đầu tư xây dựng lớn.
C. gây ô nhiễm môi trường.
D. nhu cầu về điện không cao
Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta
A. Viễn thông.
.B. Tư vấn đầu tư
C. Chuyển giao công nghệ.
D. Vận tải đường bộ.
Câu 2: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
A. Hữu Nghị.
B. Lào Cai.
C. Móng Cái.
D. Tân Thanh.
Câu 3: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 4: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
A. đều khắp các vùng
B. tập trung ở miền Bắc.
C. tập trung ở miền Trung.
D. tập trung ở miền Nam
Câu 5: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A. Điện thoại đường dài.
B. Fax.
C. Truyền dẫn Viba.
D. Điện thoại nội hạt.
Câu 6: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
A. đường sắt Thống Nhất.
B. Hà Nội - Lào Cai.
C. Hà Nội - Hải Phòng.
D. Hà Nội - Đồng Đăng.
Câu 7: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
B. Chiến lược phát triển táo bạo.
C. Lao động có trình độ cao.
D. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu
Câu 10: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
A. mạng điện thoại.
B. mạng phi thoại.
C. mạng truyền dẫn.
D. mạng kĩ thuật số.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
D. Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.
Câu 12: Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là
A. Hải Phòng - Hạ Long.
B. Hà Nội - Hà Giang.
C. Đà Lạt - Đà Nẵng.
D. Hà Nội - Thái Nguyên.
Câu 13: Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
A. đường sắt Thống Nhất.
B. quốc lộ 1.
C. đường Hồ Chí Minh.
D. quốc lộ 14
Câu 14: Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 15: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
C. phát triển không ổn định nhất.
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
Câu 16: Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là
A. Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.
B. Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.
C. Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
D. Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
Câu 17: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
A. Quốc lộ 26.
B. Quốc lộ 9.
C. Đường 14C.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Câu 18: Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?
A. Sông Hồng.
B. Sông Mê Công.
C. Sông Mã.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 19: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
A. Sài Gòn - Cà Mau.
B. Phan Rang - Sài Gòn.
C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
D. Đà Nẵng - Quy Nhơ
Câu 20: Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?
A. Quốc lộ 14.
B. Quốc lộ 1.
C. Quốc lộ 5.
D. Quốc lộ 18.
Câu 21: Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ
A. Hải Phòng.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 22: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
A. Hà Nội - Đồng Đăng.
B. Hà Nội - Lào Cai.
C. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.
D. Thống Nhất.
Câu 23: Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?
A. Hải Phòng.
B. Quảng Ninh.
C. Thừa Thiên Huế.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 24: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
A. đường ô tô.
B. đường sắt
C. đường hàng không.
D. đường biển.
Câu 25: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 26: Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?
A. Cát Bi.
B. Điện Biên Phủ.
C. Nội Bài.
D. Phú Bài.
Câu 27: Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?
A. Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.
C. Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.
Câu 28: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
A. phong phú đa dạng về loại hình.
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
Câu 29: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Hóa chất.
B. Thủy lợi.
C. Thủy điện.
D. Dầu khí.
Câu 30: Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là
A. đường ô tô.
B. đường hàng không.
C. đường sông.
D. đường biển.
Câu 31: Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây
A. Cần Thơ.
B. Việt Trì.
C. Thanh Hoá.
D. Biên Hoà.
Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
B. Hơn một nửa đã được trải nhựa.
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước. .
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí
Câu 3: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
A. Đường biển và đường sắt.
B. Đường bộ và đường sông.
C. Đường bộ và đường hàng không.
D. Đường hàng không và đường biển.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
Câu 5: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn
Câu 6: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Câu 7: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A. vùng biển rộng.
B. thềm lục địa rộng.
C. bờ biển kéo dài.
D. vụng biển có nhiều.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
Câu 10: Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là
A. đường bộ.
B. đường sông.
C. đường biển. .
D. đường hàng không
Câu 11: Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
A. quốc lộ 1.
B. đường Hồ Chí Minh.
C. đường 14.
D. đường 9.
Câu 12: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực
Câu 13: Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.
C. Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.
D. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A. mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
B. quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công.
C. thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.
D. bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.
Câu 16: Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
B. thiếu vốn đầu tư phát triển.
C. dân cư phân bố không đều.
D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
Câu 17: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
A. phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
B. xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.
C. cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.
D. khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
Câu 18: Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là
A. Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Nam Bộ.
D. Bắc Bộ.
Câu 19: Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
A. Đường sắt.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
Câu 20: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây
A. Đường bộ và đường sắt.
B. Đường hàng không và đường biển.
C. Đường biển và đường sông.
D. Đường ô tô và đường hàng không.
Câu 21: Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng góp phần làm lên chiến thắng 30/4/1975 ở nước ta?
A. Đường Hồ Chí Minh.
B. Quốc lộ 1.
C. Quốc lộ 19.
D. Quốc lộ 14.
Câu 22: Từ Bắc vào Nam, quốc lộ 1 đi qua lần lượt các tỉnh/thành nào sau đây ?
A. Hà Nam, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Cần Thơ, An Giang.
B. Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ.
C. Hà Tĩnh, Hà Nam, Bắc Giang, Đồng Nai, Cần Thơ.
D. Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Bình, Hà Tĩnh, Đồng Nai.
Câu 1: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
A. tin học hóa và tự động hóa.
B. tăng cường hoạt động công.
C. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.
D. giảm số lượng lao động thủ công.
Câu 2: Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
C. Có các dòng biển chạy ven bờ.
D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế.
Câu 3: Tuyến vận tải chuyên môn hóa nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở Miền Bắc?
A. Hà Nội - Lạng Sơn.
B. Hà Nội - Lào Cai.
C. Hà Nội - Hải Phòng. .
D. Quốc lộ 1
Câu 4: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
B. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?
A. Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.
B. Nhiều sông, suối, ao hồ.
C. Có những đồng bằng hẹp ven biển.
D. Có địa hình ¾ là đồi núi
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do
A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
D. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
B. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
C. Hoạt động du lịch phát triển.
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
