NEW
Font size
WorksheetsHoá học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là:
Không no, mạch hở, có một liên kết ba.
Không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.
Không no, mạch hở, có một liên kết đôi.
No, mạch vòng
Có bao nhiêu đồng phân hexyne C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng ?
3
4
5
6
Điều kiện để alkene có đồng phân hình học ?
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là :
2-methylprop-2-ene
But-2-ene
But-1-ene
But-3-ene
Alkene X có CTCT : CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp là IUPAC là :
Isohexane
3-methylpent-3-ene
3-methylpent-2-ene
2-ethylbut-2-ene
(CH3)2CHCH=CHCH3 có tên danh pháp quốc tế là :
1-methyl-2-isopropyletene
1,1-đimethylbut-2-ene
1-isopropylpropene
4-methylpent-2-ene
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân alkene?
4
5
6
7
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là:
2
3
4
5
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là:
2
3
4
5
Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C6H10?
5
6
7
8
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
2-chloropropene
But-2-ene
1,2-đichloroetane
But-1-ene
Công thức cấu tạo của Alkyne có thể tạo thành từ phản ứng tách hidro của pen-2-ene là:
CH2=C=CH-CH2CH3
Ch3-CミC-CH2CH3
CH3-CミC-CH3
CH3-CH=C=CH-CH3
Alkene sau có tên gọi là : CH3-CH2=CH(CH3)-CH3
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-3-yne
ho các chất sau, chất nào có đp hình học :
CH2=CHCH2CH2CH=CH2
CH2=CHCH=CHCH2CH3
CH3C(CH3)=CHCH2
CH2=CHCH2CH=CH2
CH3CH2CH=CHCH2CH3
CH3C(CH3)=CH2
CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2
CH3CH=CHCH3
1
2
3
4
Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Nhựa polyetylen được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây
C2H2
C2H4
C2H6
Ý kiến khác
Oxi hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hiđrogen có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là
Ethylene
Etane
Etene
Ethyl
Để phân biệt benzene, toluene, stiren ta chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là:
Dung dịch bromine
Br2 có xúc tác FeBr3
Dd KMnO4
Dd Bromine hoặc dd KMnO4
Ứng với C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm
2
3
4
5
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Benzene+dd Br2
Benzene + Cl2 ( as )
Benzene + H2 ( ni, p, t ° )
Benzene + HNO3/H2SO4
Công thức cấu tạo của benzyl bromine là
C6H5CH2Br
C6H5Br
C2H5CH2Br
CH3Br
Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây
Dd Br2
H2, Ni, t°
Dd KMnO4
Dd NaOH
Trong dãy đồng đẳng ancol thơm no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung
Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Cho propene tác dụng HCl thu sản phẩm chính là
1-chloropropane
1-chloropropene
2-chloropropane
2-chloropropene
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
Nguyên tử cacbon
Nguyên tử cacbon không no
Nguyên tử cacbon no
Nguyên tử oxygen
Hiện tượng xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím
Dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu trắng
Dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu xanh
Dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu vàng
Dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu đen
Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ (CH3)2CHCHOHCH3
2-methylbut-1-ene
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-1-ene
1,1,2-trimethylethylene
Anken CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào
2- metylbutan-2-ol
3-methylbutan-1-ol
2-methylbutan-1-ol
2,2-đimethyl-1-propane
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cháy
Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140°C thu được sản phẩm chính là
C2H4
C2H5OSO3H
CH3OCH3
C2H5OC2H5
Trong phản ứng cộng hidrogen vào ankin ở nhiệt độ thích hợp thì
Dùng xúc tác niken tạo ra ankan dùng, xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken
Dùng xúc tác Ni tạo alkene, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo alkane
Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo alkane
Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo alkene
Styren không có khả năng phản ứng với
Dung dịch bromine
Bromine khan có xúc tác bột Fe
Dung dịch KMnO4
Dung dịch AgNO3/NH3
Để phân biệt ba chất lỏng sau: glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:
Cu(OH)2, Na
Cu(OH)2, dd Br2
Quỳ tím, Na
Dd Br2, quỳ tím
Công thức chung của ancol bậc 1 no, đơn chức, mạch hở
CnH2n+1OH
CnH2nO
R-CH2OH
CnH2n+1CH2OH
Cho các chất sau propilen, propin, but-2-en, butan, kết luận nào sau đây đúng?
Có hai chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Có 2 chất tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/ NH3
Có 1 chất tham gia phản ứng cộng H2 theo tỉ lệ 1:1
Trong phòng thí nghiệm ta thường dùng phản ứng nào để tổng hợp khí etilen
Cho CaC2 hợp H2O
Đun nóng mạnh hh C2H5OH vs H2SO4 đặc
Tách H2 khỏi C2H6
Cracking C4H10
Từ axetilen để điều chế C6H6 người ta dùng phản ứng
Trime hoá
Oxi hoá
Dime hoá
Cộng mở vòng
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng khả năng vào thế vào vòng thơm
C6H5CH3, C6H5NO2, C6H6
C6H5CH3, C6H6, C6H5NO2
C6H6, C6H5CH3, C6H5NO2,
C6H6, C6H5NO2, C6H5CH3
Phản ứng nào phù hợp với hóa tính của CH4
Phản ứng thế, cháy, phân hủy
Phản ứng thế và cháy
Phản ứng thế, cháy, cộng
Phản ứng cộng, cháy, phân hủy
Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ (CH3)2CHCHOHCH3
2-methylbut-1-ene
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-1-ene
1,1,2-trimethylethylene
