Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thue 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quy định tạm khấu trừ thuế TNCN tại nguồn 10% tính trên thu nhập áp dụng đối với thu nhập từ:

a)

Đầu tư vốn

b)

Tiền thu lao trả cho thu nhập có tính chất tiền công vãng lai

c)

Trúng thưởng

d)

bản quyền

2.

Hàng hóa nào thuộc diện ko chịu thuế TTĐB

a)

Thuốc lá lá

b)

Chế phẩm từ cây thuốc lá để nhai

c)

Xì gà

d)

Thuốc lá điếu

3.

Nguyên tắc khấu trừ thuế TTĐB cảu nguyên liệu s.dụng để sx HH thuộc diện chịu thuế TTĐB phải nộp ở khâu sx:

a)

Khấu trừ thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệu mua vào

b)

Khấu trừ đúng bằng số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ

c)

Khấu trừ tương ứng với số nguyên liệu để sx ra lượng sp sx trong kỳ

d)

Khấu trừ tương ứng với số nguyên liệu để sx ra số lượng sp tiêu thụ

4.

Hàng chịu thuế TTĐB do cơ sở sx bán cho cơ sở kdoanh xuất khẩu để xuất khẩu theo hợp đòng kinh tế (có đủ hồ sơ theo quy định của Pháp luật)

a)

Ko được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và ko chịu thuế TTĐB

b)

Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và ko chịu thuế TTĐB

c)

Ko được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và phải chịu thuế TTĐB

d)

Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% nhưng phải chịu thuế TTĐB

5.

Thuế suất thuế NK ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa NK có xuất xứ từ nước

a)

Có sự phân biệt đối xử đối với hàng hóa xuất khẩu của VN

b)

Có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN

c)

Có thỏa thuận trong quan hệ thương mại với VN về ưu đãi đặc biệt thuế NK theo thể chế khu vực thương mại đó

d)

Chưa có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong qun hệ thương mại với VN

6.

Đối tượng nộp thuế TTĐB là

a)

Tổ chức và cá nhân sx, kdoanh hh-dvu và nhập khẩu HH thuộc diện chịu thuế TTĐB

b)

Tổ chức và cá nhân sx, kdoanh hh-dvu chịu thuế TTĐB

c)

Tổ chức và cá nhân sx, nhập khẩu hàng hóa, kdoanh dvu thuộc diện chịu thuế TTĐB

d)

Tổ chức và cá nhân sx, nhập khẩu, kdoanh hh-dvu thuộc n chịu thuế TTĐB

7.

Thuế TNDN là thuế:

a)

Tính trên lợi nhuận của DN

b)

Tính trên thu nhập chịu thuế của DN

c)

Tính trên doanh thu các hoạt động kdoanh của DN

d)

Tính trên doanh thu từ hoạt động kdoanh chính

8.

Đối tượng thuộc diện nộp thuế TNDN là:

a)

Hợp tác xã sx nông nghiệp có thu nhập từ sp trồng trọt

b)

Cá nhân nông dân sx nông nghiệp

c)

Cá nhân cho thuê nhà, đất, phương tiện vận tải có thu nhập chịu thuế

d)

Hộ gia đình sx nông nghiệp có thu nhập từ sp trồng trọt

9.

Thuế TNDN được xác định căn cứ vào

a)

Doanh thu của DN trong kỳ tính thuế và thuế suất

b)

Lợi nhuận của DN và thuế suất

c)

Thu nhập chịu thuế của DN tính thuế và thuế suất

d)

Thu nhập thuế của DN trong kỳ tính thuế và thuế suất

10.

Dthu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở nộp thuế theo pp khấu trừ thuế là:

a)

Là dthu bao gồm cả thuế GTGT

b)

Là dthu ko bao gồm thuế GTGT

c)

Là dthu từ hoạt động sxkd chính của DN

d)

Là dthu từ mọi hoạt động của DN

11.

Thời điểm xác định dthu đối với hoạt động bán HH là

a)

Là thời điểm xuất kho HH

b)

Là thời điểm DN thu đủ tiền từ các hoạt động kdoanh

c)

Là thời điểm giao đủ HH theo hợp đồng thương mại

d)

Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng HH

12.

Thời điểm xác định dthu đối với hoạt động cung cấp dịch vụ là:

a)

Là thời điểm thu đủ tiền từ cung cấp dịch vụ

b)

Là thời điểm hoàn thành dịch vụ hoặc xuất hóa đơn bán hàng

c)

Là thời điểm ký hợp đồng cung cấp dịch vụ

d)

Là thời điểm kết thúc năm tài chính

13.

Đối vớ hh-dv dùng để trao đổi thì dthu để tính thu nhập chịu thuế là:

a)

Là giá trị HH nhận được

b)

Là toàn bộ trị giá HH trao đổi theo tính toán

c)

Là toàn bộ chi phí để sx sp đem trao đổi

d)

Là dthu được xác định theo giá bán của sản phẩm, hh-dv cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm trao đổi

14.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với sản phẩm tiêu dùng nội bộ được xác định là:

a)

Toàn bộ chi phí để sx ra sp đó

b)

Theo giá bán của sp cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm thực hiện hoạt động đó

c)

Theo giá xuất xưởng của sản phẩm đó

d)

Theo giá bán của sp cùng loại hoặc tươg đương trừ chi phí bán hàng

15.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với hoạt động gia công hàng hóa được xác định là:

a)

Tiền công gia công

b)

Tiền nhiên liệu, động lực và các chi phí khác phục vụ cho gia công

c)

Tiền mua vật liệu phụ

d)

Tất cả cá phương án trên

16.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kdoanh nhận làm đại lý, ký gửi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở kdoanh giao đại lý được xác định là:

a)

Là doanh thu bán hàng đại lý

b)

Là doanh thu bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng

c)

Ko phải xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế

d)

Là tiền hoa hồng được hưởng

17.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với vận tải hàng không là

a)

Là toàn bộ số tiền DN vận tải hàng không được hưởng từ việc v/chuyển hành khách, hàng hóa sau khi đã hoàn thành d.vụ v/c, ko phân biệt đã thu đc tiền hay chưa

b)

Là số tiền DN vận tải hàng không nhận được từ hoạt động vận chuyển hàng hóa, hành khách

c)

Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách

d)

Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách trong nước

18.

Dứa tươi do nông trường sx và xuất khẩu thuộc diện

a)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

b)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

c)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

d)

Ko chịu thuế GTGT

19.

Hàng hóa vận chuyển quá cảnh, mượn đường qua cửa khẩu thuộc đối tượng nào sau đây theo Luật thuế xuất khẩu nhập khẩu hiện hành

a)

Đối tượng miễn thuế

b)

Đối tượng ko chịu thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Ko có quy định điều chỉnh

20.

Trường hợp nào ko được coi là thanh toán qua ngân hàng để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hh-dv mua vào từ 20 trđ trở lên

a)

Bù trừ công nợ thể hiện rõ trên hợp đồng

b)

Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán

c)

Bù trừ giữa giá trị hh-dvu mua vào với giá trị hh-dv bán ra

d)

Thanh toán ủy quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng

21.

Một mặt hàng có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 4% thì thuế suất thuế nhập khẩu thông thường là

a)

6%

b)

15,4%

c)

4%

d)

24%

22.

Trường hợp nào được áp dụng thuế GTGT 0%?

a)

Dạy học, dạy nghề

b)

Sản phẩm may mặc bán trong nước

c)

Vận tải quốc tế

d)

Sản phẩm trồng trọt bán trong nước

23.

HH nào sau đây ko thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

a)

Rượu nho

b)

Gạo nếp cẩm dùng để sx rượu

c)

Bia không độ

d)

Xe ô tô chở người 5 chỗ ngồi

24.

Nhận định nào sau đây đúng về thuế gián thu?

a)

Đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

b)

Đánh gián tiếp thông qua giá cả của hh và dvu mà người chịu thuế tiêu dùng

c)

Người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế

d)

Đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế và người chịu thuế ko đồng nhất với người nộp thuế

25.

Ở thuế trực thu, Nhà nước tiến hành

a)

Thu thuế gián tiếp từ các chủ thể chịu thuế

b)

Thu thuế trực tiếp từ các chủ thể chịu thuế

c)

Thu thuế trực tiếp từ các DN

d)

Thu thuế trực tiếp từ các cá nhân

26.

Thuế ra đời gắn liền với

a)

Sự phân công lao động xã hội

b)

Sự phát triển của sx HH trong nền kinh tế

c)

Sự ra đời của tiền tệ

d)

Sự ra đời và phát triển của Nhà nước

27.

Người nộp thuế Nhập khẩu là chủ thể nào sau đây?

a)

Tổ chức, cá nhân giao ủy thác NK hh thuộc đối tượng chịu thuế

b)

Tổ chức, cá nhân nhận ủy thác NK hh thuộc đối tượng chịu thuế

c)

Tổ chức, cá nhân NK vật tư từ đối tác nước ngoài để gia công hh theo hợp đồng gia công đã ký kết

d)

Tỏ chức, cá nhân NK hh vào khu chế xuất và chỉ được dử dụng trong khu chế

28.

Công ty cổ phần ko được tính vào chi phí được trừ để tính thuế TNDN tiền lương của:

a)

Công nhân làm việc cho công ty

b)

Giám đốc công ty

c)

Sáng lập viên của công ty nhưng ko tham gia điều hành công ty

d)

Cổ đông của công ty có tham gia điều hành hoạt động kdoanh của cty

29.

Thuế là

a)

Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước một cách tự nguyện

b)

Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước một cách bắt buộc

c)

Khoản tiền mà công dân cho Nhà nước vay

d)

Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước và được hoàn trả trực tiếp

30.

So với thuế TTĐB, thuế GTGT thường có thuế suất:

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không so sánh được

31.

Hộ cá nhân kdoanh thuộc đối tượng:

a)

Nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ nếu có dthu hàng năm từ bán HH, cung ứng dvu từ 1 tỷ đồng trở lên

b)

Nộp thuế GTGT theo pp tính trực tiếp GTGT

c)

Nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ nếu đăng ký tự nguyện áp dụng pp khấu trừ thuế

d)

Nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ nếu chấp hành đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ

32.

DN Hoàng Mai sx xi măng. Giá thành sx là 3trđ/tấn. Giá bán chưa có thuế GTGT của xi măng cùng loại tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi là 3,5 trđ/tấn. trong tháng DN xuất 10 tấn cho cty B đổi lấy sắt thép. Với số xi măng này, DN:

a)

Tính thuế GTGT theo giá tính thuế 3 trđ/tấn

b)

Tính thuế GTGT theo giá do cơ quan thuế ấn định

c)

Ko phải tính thuế GTGT

d)

Tính thuế GTGT theo giá tính thuế 3,5 trđ/tấn

33.

Theo quy định tại Luật thuế GTGT, căn cứ tính thuế GTGT là

a)

Giá tính thuế và thuế suất

b)

Thuế GTGT đầu ra và thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

c)

Giá trị gia tăng và thuế suất thuế GTGT

d)

Doanh số bán hàng hóa, dịch vụ và thuế suất

34.

Thuế suất thuế NK ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa NK có xuất xứ từ nước:

a)

Có thỏa thuận trong quan hệ thương mại với VN về ưu đãi đặc biệt thuế NK theo thể chế khu vực thương mại tự do

b)

Chưa có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN

c)

Có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN

d)

Có sự phân biệt đối xử đối với hàng hóa xuất khẩu VN

35.

Thu nhập từ tiền lương phát sinh tại VN của cá nhân ko có cư trú được áp dụng với mức thuế suất:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

36.

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng k được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN trong trường hợp nào sau đây

a)

Vượt định mức tiêu hao

b)

Vượt định mức tiêu hao do DN quy định

c)

Vượt định mức tiêu hao đối với một số nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng đã được Nhà nước ban hành định mức

d)

DN ko xây dựng định mức tiêu hao nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng

37.

Thời hạn tạm nộp thuế TNDN quý IV năm N chậm nhất vào ngày

a)

31/12/năm N

b)

30/1/năm N+1

c)

31/3/năm N+1

d)

30/4/năm N+1

38.

Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế

a)

Gián thu

b)

Tiêu dùng

c)

Tài sản

d)

Trực thu

39.

Thuế suất thuế TNCN đối với tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú theo Luật thuế TNCN hiện hành của VN là loại thuế suất

a)

Lũy tiến toàn phần

b)

Lũy tiến từng phần

c)

Tỷ lệ

d)

Cố định

40.

Loại thu nhập nào sau đây được áp dụng giảm trừ gia cảnh theo quy định hiện hành của Luật thuế TNCN:

a)

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

b)

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

c)

Thu nhập từ tiền lương, tiền công

d)

Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

41.

Thuế không có chức năng nào sau đây:

a)

Điều tiết chu kỳ kinh tế

b)

Huy động nguồn thu cho Nhà nước

c)

Định hướng giá trị

d)

Điều tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội

42.

Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

a)

Mức thuế tỷ lệ

b)

Mức thuế tuyệt đối

c)

Mức thuế lũy tiến

d)

Mức thuế thống nhất

43.

Loại mức thuế nào sau đây thể hiện bằng số tuyệt đối ko đổi với mọi đối tượng chịu thuế

a)

Mức thuế tuyệt đối

b)

Mức thuế tương đối

c)

Mức thuế tỷ lệ

d)

Mức thuế thống nhất

44.

Đối với sản phẩm cơ sở kd xuất để tiêu dùng nội bộ không phục vụ cho sxkd thì

a)

Ko phải tính thuế GTGT đầu ra, ko được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sx số hàng hóa này

b)

Phải tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sx số hàng hóa này

c)

Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng ko được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sx số hàng hóa này

d)

Ko phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sx số hàng hóa này

45.

Hàng hóa, dịch vụ nào dưới đây ko được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%

a)

Gỗ xuất khẩu

b)

Quặng sắt chưa có chế biến xuất khẩu

c)

Muối i-ốt xuất khẩu

d)

Điều hòa nhiệt độ bán cho khi phi thuế quan

46.

Các cơ sở kd xây dựng thực hiện x.dựng các công trình vãng lai ngoại tỉnh mà ko thành lập đvị trực thuộc tại địa phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ sở chính thì:

a)

Phải kê khai dthu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xd công trình theo tỷ lệ 1% trên giá thanh toán công trình chưa có thuế GTGT

b)

Phải kê khai dthu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xd công trình theo tỷ lệ 2% trên giá thanh toán công trình chưa có thuế GTGT

c)

Phải kê khai dthu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xd công trình theo tỷ lệ 2% trên giá thanh toán công trình chưa có thuế GTGT đối với những công trình có giá trị đã bao gồm thuế GTGT từ 1 tỷ đ trở lên

d)

Ko phải kê khai dthu và ko phải nộp thuế GTGT cho địa phương nơi xd công trình

47.

Bên nhận gia công hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB phải kê khai, nộp thuế TTĐB tại thời điểm:

a)

Cơ sở đưa gia công thanh toán tiền công gia công

b)

Cơ sở đưa gia công bán hàng

c)

Cơ sở nhận gia công trả hàng

d)

Cơ sở gia công có sản phẩm tương đương bán ra

48.

DN sản xuất thuốc lá trực tiếp xuất khẩu thuốc lá điếu và thỏa mãn đầy đủ các điều kiện theo quy định. Số thuốc lá này phải:

a)

Chịu thuế GTGT 0% và chịu thuế TTĐB 0%

b)

Chịu thuế GTGT 0% và ko chịu thuế TTĐB

c)

Chịu thuế GTGT, chịu thuế TTĐB

d)

Ko chịu thuế GTGT, ko chịu thuế TTĐB

49.

Công ty X có hoạt động lắp ráp ô tô trong nước. Một số DN trong khu chế xuất mua xe 4 chỗ ngồi của cty. Cty X sẽ:

a)

Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và ko phải tính thuế TTĐB

b)

Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và phải tính thuế TTĐB

c)

Ko được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và ko phải tính thuế TTĐB

d)

Ko được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và phải tính thuế TTĐB

50.

Trường hợp nào sau đây cơ sở trong nước sx hàng hóa chịu thuế TTĐB được khấu trừ thuế TTĐB đối với nguyên liệu:

a)

Sx ra nguyên liệu chịu thuế TTĐB rồi sử dụng để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ

b)

Mua nguyên liệu loại thuộc diện chịu thuế TTĐB của cá nhân kdoanh để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ

c)

Mua nguyên liệu chịu thuế TTĐB từ cơ sở sx khác có hóa đơn GTGT để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ

d)

Mua nguyên liệu từ cơ sở kdoanh thương để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ

51.

Hàng hóa nào sau đây ko chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

a)

Phần dầu thô dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu

b)

Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

c)

Hàng mẫu nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để làm mẫu gia công hàng xuất khẩu

d)

Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sx hàng xuất khẩu

52.

Thuế bảo vệ môi trường thuộc loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Thu nhập

d)

Tài sản

53.

Mặt hàng nào sau đây thuộc diện chịu thuế BVMT ở Việt Nam

a)

Gạch

b)

Xi măng

c)

Than

d)

Cát xây dựng

54.

Mức thuế BVMT của Việt Nam là loại mức thuế nào sau đây:

a)

Mức thuế tương đối

b)

Mức thuế tuyệt đối

c)

Mức thuế thống nhất

d)

Mức thuế lũy tiến

55.

Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động cung cấp dịch vụ là

a)

Là thơi điểm thu đủ tiền từ cung cấp dịch vụ

b)

Là thời điểm hoàn thành dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung ứng dịch vụ

c)

Là thời điểm ký hợp đồng cung cấp dịch vụ

d)

Là thời điểm hoàn thành dịch vụ hoặc xuất hóa đơn bán hàng

56.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với vận tải là

a)

Là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách, hàng hóa và hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế

b)

Là toàn bộ số tiền thực thu về vận chuyển hành khách, hàng hóa và hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế

c)

Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách

d)

Là số tiền theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa, hành khách trong nước

57.

Thuế suất thuế TNCN áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân ko cư trú là

a)

0,1%/giá chuyển nhượng

b)

0,2%/giá chuyển nhượng

c)

0,5%/giá chuyển nhượng

d)

1%/giá chuyển nhượng

58.

Thời hạn nộp thuế TNCN đối với trường hợp kê khai tạm nộp thuế thao tháng

a)

Chậm nhất là vào ngày cuối cùng của tháng phát sinh

b)

Chậm nhất là vào ngày mồng 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh

c)

Chậm nhất là vào ngày 15 của tháng tiếp sau tháng phát sinh

d)

Chậm nhất là vào ngày 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh

59.

Theo nguyên tắc đánh thuế theo cư trú, người nộp thuế cư trú phải nộp thuế đối với:

a)

Thu nhập phát sinh tại nước mà người nộp thuế cư trú

b)

Thu nhập phát sinh ở ngoài nước mà người nộp thuế cư trú

c)

Thu nhập toàn cầu

d)

Có thể là thu nhập toàn cầu, có thể là thu nhập tại nước mà người nộp thuế cư trú tùy theo từng trường hợp cụ thể

60.

Thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN theo năm chậm nhất là

a)

Chậm nhất là 90 ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

b)

Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

c)

Chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

d)

Chậm nhất là ngày cuôi cùng cuat tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

61.

Mức thuế suất thuế TNDN thấp nhất hiện nay

a)

25%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

62.

Thời gian chuyển lỗ tính liên tục tối đa khi xác định thuế TNDN là

a)

5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ

b)

5 năm kể từ năm phát sinh lỗ

c)

3 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ

d)

3 năm kể từ năm phát sinh lỗ

63.

Tỷ lệ tối đa trích lập quỹ nghiên cứu KH và phát triển CN khi tính thuế TNDN là

a)

5% thu nhập tính thuế

b)

10% thu nhập tính thuế

c)

5% thu nhập chịu thuế

d)

10% thu nhập chịu thuế

64.

Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế TNDN

a)

Thu nhập của DN từ trồng trọt, nuôi trồng, chế biến nông sản, thủy sản ở địa bàn có đ.kiện k.tế XH đặc biệt khó khăn

b)

Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp

c)

Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh trong nước đã nộp thuế

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Khoản thu nhập nào sau đây thuộc đối tượng miễn thuế TNDN

a)

Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi của DN

b)

Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số

c)

Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước được chia từ thu nhập trước khi nộp thuế TNDN

d)

Thu nhập từ thanh lý tài sản

66.

Khoản chi phí nào sau đây ( đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán ko dùng tiền mặt theo quy định của Pháp luật) được trừ để xác định thu nhập chịu thuế TNDN

a)

Chi góp vốn điều lệ

b)

Chi ủng hộ Đoàn thanh niên địa phương nơi đóng trụ sở DN tổ chức liên hoan văn nghệ

c)

Chi xây dựng cơ bản

d)

Chi tài trợ cuộc thi Olimpic tin học của một trường đại học dân lập

67.

Khoản chi lãi vay cho đối tượng khác ngoài tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế tính vào chi phí được trừ để xác định thuế TNDN bị khống chế tối đa ko quá:

a)

150% lãi suất tái chiết khấu do Ngân hàng Nhà nước VN công bố tại thời điểm vay

b)

150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước VN công bố tại thời điểm vay

c)

150% lãi suất cho vay do Ngân hàng thương mại trên địa bàn của DN

d)

150% lãi suất cho vay do Ngân hàng thương mại mà DN có quan hệ giao

68.

Cơ sở kdoanh tạm nộp thuế TNDN như thế nào?

a)

Hàng quý, chậm nhất ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế

b)

Hàng quý, chậm nhất ngày 30 tháng cuối quý

c)

Hàng tháng, chậm nhất ngày cuối tháng

d)

Hàng tháng, chậm nhất ngày 25 của tháng

69.

Khoản chi nào sau đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN (các khoản chi này đều có hóa đơn chứng từ hợp pháp)

a)

Chi tiền ăn giữa ca cho người lao động trong DN

b)

Chi góp vốn điều lệ thành lập một DN liên doanh

c)

Chi góp vốn thành lập một bệnh viện tư

d)

Phần chi phụ cấp công tác phí vượt mức quy định

70.

Khoản chi nào sau đây đc trừ khi xđ thu nhập chịu thuế TNDN (các khoản chi này đều có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán ko dùng tiền mặt theo quy định của Pháp luật):

a)

Chi nộp phạt vi phạm Luật bảo vệ môi trường

b)

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại một khoản nợ phải trả

c)

Chi tài trợ thiết bị y tế cho một bệnh viện công lập

d)

Chi trả phí chơi golf của giám đốc DN

71.

Khoản chi phí KH TSCĐ nào sau đây ko được trừ khi tính thuế TNDN?

a)

Khấu hao nhà ăn giữa ca cho NLĐ do cơ sở kdoanh đầu tư xây dựng

b)

Khấu hao nhanh xe ô tô đưa đón NLĐ do cơ sở kdoanh tự mua

c)

Khấu hao TSCĐ đi thuê để sản xuất theo thời vụ

d)

Khấu hao máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động quản

72.

Cơ sở kdoanh ko được tính vào cp được trừ khi tính thuế TNDN (đều có hóa đơn,...) khoản chi nào sau đây:

a)

Chi đóng góp qỹ Hội doanh ngiệp trẻ theo quy định của Hội

b)

Chi góp vốn thành lập một trường đại học dân lập

c)

Tài trợ học bổng cho sinh viên một trường đại học tư thục

d)

Chi đào tạo lại nghề cho lao động nữ trong trường hợp nghề cũ ko còn phù hợp phải chuyến sang nghề

73.

Khoản chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

a)

Khoản chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác

b)

Thù lao trả cho sáng lập viên trực tiếp tham gia điều hành sxkd

c)

Phần chi trả lãi vay vốn tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu

d)

Phần thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ

74.

Theo quy định của Pháp luật hiện hành của VN, cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công ko phải kê khai quyết toán thuế trong trường hợp nào sau đây:

a)

Có số thuế phải nộp thêm sau khi quyết toán thuế

b)

Chỉ có thu nhập ở một nơi và có số thuế đề nghị hoàn sau khi quyết toán thuế

c)

Chỉ có thu nhập ở một nơi và có số thuế nộp thừa ko đề nghị hoàn

d)

Có thu nhập ở nhiều nơi

75.

Theo quy định của pháp luật hiện hành của VN, khoản thu nhập nào sau đây được khấu trừ tại nguồn bởi tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập:

a)

Thu nhập từ nhận thừa kế

b)

Thu nhập từ nhận quà tặng

c)

Thu nhập từ cho thuê tài sản

d)

Thu nhập từ nhận làm đại lý xổ số

76.

Mức thuế suất cao nhất khi tính thuế đối với một cá nhân cư trú có tổng thu nhập tính thuế từ tiên công, tiền lương trong năm là 650 trđ là

a)

35%

b)

30%

c)

25%

d)

20%

77.

Mức thuế suất cao nhất đối với thu nhập từ tiên lương, tiền công của cá nhân cư trú trong biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành của VN là

a)

45%

b)

35%

c)

30%

d)

25%

78.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân ko cư trú theo quy định pháp luật hiện hành của VN là

a)

20%

b)

15%

c)

10%

d)

5%

79.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ bản quyền theo quy định pháp luật hiện hành của VN là

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

80.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân cư trú theo quy định của Pháp luật hiện hành của VN là

a)

0,1%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

81.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân ko cư trú theo quy định của Pháp luật hiện hành của VN là

a)

0,1%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

82.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ trúng thưởng xổ số theo quy định cảu pháp luật hiện hành của VN là

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

83.

Mức thuế suất đối với thu nhập từ đầu tư vốn theo quy định của pháp luật hiện hành của VN là

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

84.

Khoản tham ga bảo hiểm hưu trí tự nguyện được giảm trừ khi xác định thu nhập tính thuế TNCN tối đa là

a)

3 trđ/tháng

b)

3 trđ/năm

c)

1 trđ/năm

d)

1 trđ/tháng

85.

Theo luật thuế TNCN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá nhân

a)

Tiền lương cơ bản

b)

Tiền lương tăng thêm giờ

c)

Phần tiền lương được trả tăng thêm do làm thêm giờ

d)

Tiền thưởng nhân dịp Tết nguyên đán

86.

Dứa tươi do nông trường sản xuất và bán ra trong nước thuộc diện

a)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

b)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

c)

Ko chịu thuế GTGT

d)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

87.

Thời điểm xác định thuế GTGT đối với hàng hóa là:

a)

Thời điểm thanh toán tiền qua ngân hàng

b)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền s.dụng của HH ko phân biệt đã thu tiền hay chưa

c)

Thời điểm nhận được tiền

d)

Thời điểm xuất hóa đơn GTGT

88.

Người nộp thuế TTĐB là:

a)

Tổ chức và cá nhân sx, kdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

b)

Tổ chức và cá nhân sx, nhập khẩu, kdoanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB

c)

Tổ chức và cá nhân sx, nhập khẩu hàng hóa; kdoanh dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB

d)

Tổ chức và cá nhân sx, kdoanh hàng hóa, dịch vụ và nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB

89.

Theo Luật thuế TNDN hiện hành, đối tượng nào sau đây thuộc diện nộp thuế TNDN

a)

Hộ kinh doanh cá thể

b)

Hộ gia đình cho thuê nhà

c)

Cá nhân nước ngoài kdoanh ở VN ko thành lập pháp nhân

d)

Trường phổ thông dân lập

90.

Thuế ra đời do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Nhu cầu về hàng hóa, dịch vụ của người dân

b)

Yêu cầu về điều chỉnh vĩ mô nền kinh tế xã hội của Nhà nước

c)

Phân phối lại của cải xã hội, đảm bảo công bằng XH

d)

Nhà nước ban hành và thực thi thuế nhằm huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước tồn tại và hoạt động

91.

Thuế trực thu là

a)

Loại thuế đánh gián tiếp vào hàng hóa, dịch vụ chịu thuế

b)

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào phần thu nhập dành cho tiêu dùng của người trả thuế

c)

Loại thuế đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

d)

Loại thuế có chủ thể nộp thuế và chủ thể trả thuế khác nhau

92.

Tàu bay thuê của nước ngoài sử dụng cho sx kinh doanh thuộc diện

a)

Ko chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được

b)

Chịu thuế GTGT

c)

Ko chịu thuế GTGT

d)

Ko chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sx được

93.

Tgian tối đa để kê khai khấu trừ bổ sung đối với thuế GTGT đầu vào trên các Hóa đơn bỏ sót là

a)

6 tháng kể từ tháng phát sinh hóa đơn bị bỏ sót

b)

3 tháng kể từ tháng phát sinh hóa đơn bị bỏ sót

c)

6 tháng kể từ tháng kê khai

d)

Trước thời điểm cơ quan thuế ra quyết định thanh tra, kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế

94.

Giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có hợp đồng mua bán hàng hóa là

a)

Giá bên mua phải thanh toán để có được hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên của VN

b)

Giá tính thuế do cục hải quan địa phương quy định

c)

Giá mua hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm cả chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

d)

Giá mua hàng tại cửa khẩu nhập ko bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

95.

DN có hàng xuất khẩu được hoàn thuế GTGT theo từng kỳ nếu có thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu chưa được khấu trừ hết trong kỳ:

a)

Từ 100 trđ trở lên

b)

Từ 200 trđ trở lên

c)

Từ 300 trđ trở lên

d)

Từ 400 trđ trở lên

96.

Thời hạn tạm nộp thuế TNDN của quý III năm N chậm nhất vào ngày:

a)

30/10/năm N

b)

30/9/năm N

c)

30/11/năm N

d)

30/12/năm N

97.

Điều hòa nhiệt độ công suất 18000 BTU do cơ sở sx trong nước bán cho DN khu chế xuất sử dụng cho hoạt động hdoanh của DN chế xuất thuộc diện:

a)

Ko chịu thuế GTGT

b)

Chịu thuế GTGT 5%

c)

Chịu thuế GTGT 0%

d)

Chịu thuế GTGT 10%

98.

Trường hợp nào sau đây cơ sở trong nước sx hàng hóa chịu thuế TTĐB được khấu trừ thuế TTĐB đối với nguyên liệu:

a)

Sx ra nguyên liệu chịu thuế TTĐB rồi sử dụng để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB trong kỳ

b)

Mua nguyên liệu loại thuộc diện chịu thuế TTĐB của người ko kdoanh để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB trong kỳ

c)

Mua nguyên liệu chịu thuế TTĐB từ sơ sở sản xuất khác có hóa đơn GTGT để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB trong kỳ

d)

Mua nguyên liệu từ cơ sở kdoanh thương mại để sx hàng hóa chịu thuế TTĐB trong kỳ