wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA HỌC KÌ II 7

Total questions: 36

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật: Cảm ứng là đặc trưng của cơ thể sống, giúp sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển.

4 lines
2.

Một thiết bị trên tàu dùng để đo khoảng cách từ tàu đến một vách núi, nó phát ra âm ngắn và nhận lại âm phản xạ sau 5 giây. Tính khoảng cách từ tàu đến vách núi biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

4 lines
3.

Phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

A. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

b)

B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

D. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

4.

Cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là:

a)

Tính hướng hóa

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

d)

Tính hướng nước

5.

Đơn chất là chất tạo nên từ:

a)

A. Một chất.

b)

B. Một nguyên tố hoá học.

c)

C. Một nguyên tử.

d)

D. Một phân tử.

6.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

7.

Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của:

a)

Mô phân sinh cành

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh đỉnh

8.

Hiện tượng nào sau đây không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời

b)

Lá cây bang rụng vào mùa hè

c)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

d)

Cây nắp ấm bắt mồi

9.

Dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

10.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

A. Tần số dao động càng lớn.

b)

B. Số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

C. Biên độ dao động càng lớn.

d)

D. Tần số dao động càng nhỏ.

11.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

A. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

b)

B. Kích thước của phân tử.

c)

C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

D. Hình dạng của phân tử

12.

Cơ sở khoa học của biện pháp dùng đèn để bẫy côn trùng dựa trên:

a)

Tập tính sợ ánh sáng của côn trùng

b)

Tập tính bị thu hút bởi ánh sáng của côn trùng

c)

Tập tính sợ nhiệt độ tỏa ra từ đèn của côn trùng

d)

Tập tính bị thu hút bởi nhiệt của côn trùng

13.

Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng đèn điện đang sáng và một màn chắn. Để trên màn xuất hiện bóng nửa tối thì cần có điều kiện nào sau đây?

a)

A. Kích thước bóng đèn rất nhỏ.

b)

B. Bóng đèn phải rất sáng.

c)

C. Ánh sáng bóng đèn phải có màu vàng.

d)

D. Kích thước bóng đèn khá lớn.

14.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

15.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

16.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

17.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

4 lines
18.

Kéo căng dây đàn ghita. Dùng tay gảy dây đàn đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm là:

a)

Sợi dây đàn

b)

Các chốt giữ sợi dây căng

c)

Bàn tay gảy làm sợ dây rung

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

19.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

4 lines
20.

Âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

21.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

22.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

23.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

24.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

25.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

26.

Tần số dao động càng lớn thì?

a)

Âm phát ra càng nhỏ

b)

Âm nghe càng rõ

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm phát ra càng cao

27.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

4 lines
28.

Vật thể A dao động phát âm thanh có tần số 50Hz, vật thể B phát âm thanh có tần số 60Hz và một vật thể C dao động phát âm thanh có tần số 70Hz. Sản phẩm nào dao động nhanh hơn?

a)

Vật A

b)

Vật thể B

c)

Vật c

d)

cả ba vật

29.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

30.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

31.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

32.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

33.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

34.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

35.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

36.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là:

4 lines