wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XIX.

c)

Thế kỷ XVIII.

d)

Thế kỷ XVII.

2.

Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Triết học cổ điển Đức.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

3.

Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua mấy giai đoạn phát triển cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

4.

Chủ nghĩa xã hội khoa học do ai sáng lập?

a)

C.Mác và V.I.Lênin.

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác và Hêghen.

d)

Ăngghen và Hêghen.

5.

Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh.

6.

C.Mác sinh ngày tháng năm nào?

a)

14/3/1918

b)

5/5/1818

c)

5/3/1818

d)

14/4/1818

7.

Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?

a)

Phương diện triết học.

b)

Phương diện chính trị – xã hội.

c)

Phương diện kinh tế.

d)

Phương diện văn hóa

8.

Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

c)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

9.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Xanh Ximông.

b)

Grắccơ Babớp.

c)

Sáclơ Phuriê.

d)

Rôbớt Ôoen.

10.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Tômát Morơ.

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen.

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably.

d)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê.

11.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

12.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Những quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa.

13.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là ai?

a)

Ph.Ăngghen

b)

V.I.Lênin.

c)

C.Mác.

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

14.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Xã hội chủ nghĩa.

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

c)

Chuyên chính vô sản.

d)

Giai cấp công nhân.

15.

Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai ?

a)

V.I.Lênin.

b)

Ăngghen.

c)

C.Mác.

d)

Hồ Chí Minh.

16.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô – Viết là do?

a)

Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

b)

Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.

c)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.

d)

Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.

17.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

d)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư.

18.

Khái niệm giai cấp công nhân được xác định trên những phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện văn hóa.

b)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện chính trị – xã hội.

c)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện đạo đức.

d)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện tư tưởng.

19.

Giai cấp công nhân lãnh đạo cách mạng thông qua đâu?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Các tổ chức quần chúng.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

20.

Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX là gì?

a)

Giai cấp công nhân nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

b)

Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội.

c)

Giai cấp công nhân không bị bóc lột.

d)

Giai cấp công nhân có cuộc sống giàu có.

21.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

22.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản.

b)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

c)

Vai trò của giai cấp tư sản.

d)

Vai trò của giai cấp công nhân.

23.

Nội dung văn hóa, tư tưởng của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng khối liên minh công – nông – trí thức.

b)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

d)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc với nội dung cốt lõi là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

24.

Luận điểm “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” là của ai?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

Ph.Ăngghen.

25.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp tiểu tư sản.

d)

Giai cấp tư sản.

26.

Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ giai cấp nào?

a)

Tầng lớp trí thức.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

27.

Luận điểm “Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa” là của ai?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

Mác và Ph.Ăngghen.

28.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay được thể hiện trên mấy nội dung?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Tại sao giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt để?

a)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo.

b)

Giai cấp công nhân có trình độ cao.

c)

Giai cấp công nhân là người nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội.

d)

Giai cấp công nhân bị bóc lột trực tiếp nhất, nặng nề nhất.

30.

Luận điểm “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là công nhân, là người lao động” là của ai?

a)

C.Mác.

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen.

31.

Tại sao giai cấp công nhân là giai cấp có khả năng lãnh đạo cách mạng?

a)

Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật.

b)

Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật, có bản chất quốc tế.

c)

Là giai cấp tiến tiến.   

d)

Là giai cấp tiến tiến, có tinh thần cách mạng triệt để.

32.

Xét về phương diện kinh tế – xã hội, giai cấp công nhân là những người có vị trí, tính chất gì?

a)

gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

b)

trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

c)

trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

d)

trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất giản đơn.

33.

Luận điểm “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại” là của ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

C.Mác.

34.

Nội dung chính trị – xã hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

c)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

d)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

35.

Quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân.

b)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.

d)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

36.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đánh đổ chế độ phong kiến.

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội.

c)

Giành chính quyền.

d)

Đánh đổ chủ nghĩa tư bản.

37.

Luận điểm “Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc” được thể hiện trong Văn kiện Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Văn kiện Đại hội lần thứ XI.

b)

Văn kiện Đại hội lần thứ X.

c)

Văn kiện Đại hội lần thứ IX.

d)

Văn kiện Đại hội lần thứ XII.

38.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

39.

Chủ nghĩa xã hội thuộc hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản.

d)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến.

40.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

41.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

10

b)

8

c)

4

d)

6

42.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

43.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

44.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VIII.

b)

Đại hội IV.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

45.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt chính trị là?

a)

Không còn tồn tại giai cấp.

b)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

c)

Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện dân chủ cho nhân dân.

d)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

46.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

c)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

d)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

47.

Luận điểm “Không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định” là của ai ?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

48.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam về mặt văn hóa được Đảng ta xác định tại Đại hội XI là gì?

a)

Có nền văn hóa hiện đại.

b)

Có nền văn hóa phát triển cao, tiếp thu những giá trị văn hóa dân tộc và nhân loại.

c)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có nền văn hóa phát triển cao dựa trên việc phát huy những giá trị văn hóa dân tộc.

49.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.

b)

Không còn giai cấp bóc lột.

c)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

d)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

50.

Cách mạng Tháng Mười Nga đã mở ra thời đại mới, đó là thời đại gì?

a)

Quá độ từ chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới.

c)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

d)

Quá độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

51.

Sự khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào thời gian nào?

a)

4/1990 – 9/1991

b)

Trong năm 1991

c)

4/1989 – 9/1991

d)

4/1988 – 9/1991

52.

Đảng Cộng sản Việt Nam nhận định về sự khủng hoảng của Liên Xô: “Do duy trì quá lâu mô hình cũ của chủ nghĩa xã hội, chậm trễ trong cách mạng khoa học và công nghệ”. Luận điểm trên được thể hiện ở đâu?

a)

Báo cáo chính trị tại Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

b)

Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

c)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991).

d)

Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương (khóa VIII) (1998).

53.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.

b)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

c)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

d)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

54.

Đặc trưng về mặt văn hóa của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Xây dựng nền văn hóa mới với nền tảng là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền văn hóa trên cơ sở văn hóa truyền thống.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại.

d)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại.

55.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII là gì?

a)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Do nhân dân làm chủ.

b)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; (2) Do nhân dân làm chủ.

d)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

56.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tức là việc bỏ qua xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa được Đảng ta nêu ra tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IX.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội X.

d)

Đại hội VII.

57.

Chủ nghĩa xã hội phát triển thành hệ thống trên thế giới kể từ khi nào?

a)

Thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Cuối thế kỷ XIX.

c)

Sau cách mạng Tháng Mười Nga.

d)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai.

58.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

Ph. Ăngghen.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

C.Mác.

59.

Tác giả của “chính sách kinh tế mới” (NEP) là ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin.

d)

C.Mác.

60.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

c)

Thông qua hình thái nhà nước.

d)

Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

61.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào?

a)

Ra đời từ thời nguyên thủy.

b)

Ra đời từ thời phong kiến.

c)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII – VI trước công nguyên.

d)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI – V trước công nguyên.

62.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

63.

Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

64.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

Là quyền tự do của mỗi người.

c)

Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

d)

Là quyền của con người.

65.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

66.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

67.

Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

c)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

d)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

68.

Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

Lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

69.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

a)

Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

c)

Từ năm 1848 – khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

d)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

70.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Nhà nước tự quyết định mọi việc.

b)

Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

c)

Lấy ý kiến của nhân dân.

d)

Tập trung dân chủ.

71.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

Không còn mang tính giai cấp.

d)

Là nền dân chủ thuần tuý.

72.

Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

V.I. Lênin.

d)

Ph. Ăngghen.

73.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm “nửa nhà nước” dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

a)

Nhà nước phong kiến.

b)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

74.

Luận điểm “Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước… cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta” là của ai ?

a)

C.Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ph. Ăngghen.

75.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Nông dân.

b)

Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

c)

Công nhân.

d)

Công nhân và đội ngũ trí thức.

76.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

c)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

d)

Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

77.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách.

b)

Hiến pháp, pháp luật.

c)

Tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nêu gương đạo đức

78.

Luận điểm “Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hoà. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo” được nêu ra tại bản Hiến pháp nào của nước Việt Nam?

a)

Hiến pháp 1946.

b)

Hiến pháp 1992.

c)

Hiến pháp 1980.

d)

Hiến pháp 2013.

79.

Luận điểm “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp” được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội IX.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XII.

d)

Đại hội XI.