wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 4A

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

đồn công an

a)

fire station

b)

police station

2.

sân vận động/ nhà thi đấu

a)

fire station

b)

stadium

3.

trạm cứu hỏa

a)

fire station

b)

police station

4.

bưu điện

a)

movie theater

b)

post office

5.

bảo tàng

a)

museum

b)

stadium

6.

rạp chiếu phim

a)

movie theater

b)

sport center

7.

trung tâm (thể dục) thể thao

a)

stadium

b)

sport center

8.

khách sạn

a)

hotel

b)

park

9.

công viên

a)

bakery

b)

park

10.

tiệm bánh

a)

bakery

b)

bank

11.

trung tâm thương mại

a)

bank

b)

shopping center

12.

ngân hàng

a)

bank

b)

bakery

13.

sở thú

a)

zoo

b)

library

14.

hồ bơi

a)

swimming pool

b)

library

15.

thư viện

a)

hotel

b)

library

16.

Where can you see animals?

a)

park

b)

zoo

c)

bank

17.

Where can you go to walk?

a)

bakery

b)

museum

c)

park

18.

Where can you swim?

a)

stadium

b)

swimming pool

c)

library

19.

What is this?

a)

Museum

b)

Temple of Literature

c)

Pagoda

d)

Ho Chi Minh's Mausoleum

20.

Hung's Temple is in (a)  

21.

Which place is in Tay Ninh province?

a)
b)
c)
d)
22.

Where is it?

a)

Ho Chi Minh city

b)

Da Nang

c)

Ha Noi

d)

Thai Binh

23.

What is this?

a)

Church

b)

Temple

c)

Pagoda

d)

Mosque

24.

Where is Dragon Bridge?

a)

Can Tho

b)

Hue

c)

Da Nang

d)

Hoi An

25.

What is this?

a)

Ho Chi Minh's Mausoleum

b)

Hung Temple

c)

The Temple of Literature

d)

The History Museum

26.

What is Tay Ninh famous for?

a)

salt and pepper

b)

Ba Den Mountain

c)

South Central Station/ base

d)

Cao Dai Holy See

27.

What is this?

a)

Ha Long Bay

b)

Nha Rong habor

c)

Suoi Tien Water Park

d)

Hai Phong port

28.

Where would you like to go best?

4 lines
29.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"

a)

fire station

b)

fire stadium

c)

fire statoin

d)

police station

30.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

31.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

32.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"

a)

hoten

b)

hothel

c)

hautel

d)

hotel

33.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"

a)

station

b)

stadium

c)

statoin

d)

stadum

34.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"

a)

fatory

b)

factrory

c)

factri

d)

factory

35.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"

a)

market

b)

maket

c)

markit

d)

marki

36.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"

a)

library

b)

bank

c)

banh

d)

factory

37.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

38.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"

a)

movie theate

b)

movie theter

c)

movie thiater

d)

movie theater

39.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

40.

từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

41.

từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

42.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

43.

từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

44.

từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

45.

từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

46.

từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

47.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

48.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel

49.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

50.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

51.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

52.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

53.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

54.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel

55.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

56.

"Cửa hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

57.

"Công viên " trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Park

c)

Hospital

d)

Bank

58.

Look and write:

(a)  

59.



(a)  

60.

Look and write:

(a)  

61.

Write:

(a)  

62.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

63.

"Bệnh viện" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

64.

"Ngân hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

65.

"Cửa hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

66.

"Công viên " trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Park

c)

Hospital

d)

Bank

67.

"Park" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

68.

"Shop" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

69.

"Supermarket" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

70.

"Hospital" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

71.

"Trạm cứu hỏa" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Fire station

d)

Bank

72.

"Fire station" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

73.

"Sân bay" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Airport

c)

Bank

74.

"Airport" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

75.

Điền vào chỗ trống

"I ......at the fire ...... yesterday"

a)

was/ shop

b)

was/port

c)

was/station

d)

were/station

76.

Điền vào chỗ trống

"They......in the ...... yesterday"

a)

was/ shop

b)

were/libra

c)

were/school library

d)

were/schol

77.

res (a)   rant

78.

bán hàng rong

(a)  

79.

công viên

a)

park

b)

café

c)

bridge

d)

market

80.

In the morning, my mom always go to the __________ to buy food.

a)

boutique

b)

park

c)

market

d)

school

81.

Sắp xếp lại thành từ có nghĩa:

a t s l e c

(a)  

82.

A ____ is a place selling coffee.

a)

mall

b)

restaurant

c)

café

d)

park

83.

"cung điện" trong tiếng Anh là gì

(a)  

84.

"Cửa hàng tiện lợi" trong tiếng Anh là gì?

a)

church

b)

barbershop

c)

supermarket

d)

convenience store

85.

đồn công an

a)

fire station

b)

police station

86.

sân vận động/ nhà thi đấu

a)

fire station

b)

stadium

87.

trạm cứu hỏa

a)

fire station

b)

police station

88.

bưu điện

a)

movie theater

b)

post office

89.

bảo tàng

a)

museum

b)

stadium

90.

rạp chiếu phim

a)

movie theater

b)

sport center

91.

trung tâm (thể dục) thể thao

a)

stadium

b)

sport center

92.

khách sạn

a)

hotel

b)

park

93.

công viên

a)

bakery

b)

park

94.

tiệm bánh

a)

bakery

b)

bank

95.

trung tâm thương mại

a)

bank

b)

shopping center

96.

ngân hàng

a)

bank

b)

bakery

97.

sở thú

a)

zoo

b)

library

98.

hồ bơi

a)

swimming pool

b)

library

99.

thư viện

a)

hotel

b)

library

100.

Where can you see animals?

a)

park

b)

zoo

c)

bank

101.

Where can you go to walk?

a)

bakery

b)

museum

c)

park

102.

Where can you swim?

a)

stadium

b)

swimming pool

c)

library

103.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

104.

I want to go to the ...................

a)

library

b)

toy shop

c)

banh

d)

factory

105.

pharmacy"

a)
b)
c)
d)
106.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

107.

Let's go to the (a)  

108.

Let's go (a)   the supermarket ! - great idea!

109.

"ngân hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Fire station

d)

Bank

110.

"Fire station" trong tiếng Việt là gì?

a)

cảnh sát

b)

trạm xăng

c)

trạm cứu hỏa

d)

rạp chiếu phim

111.

Điền vào chỗ trống

"I ......to go the fire ...... "

a)

want/ shop

b)

want/port

c)

want/station

d)

wants/shop

112.

Đồn cảnh sát

a)

Train station

b)

Policeman

c)

Gas station

d)

Police station

113.

I want to go to the (a)  

114.

I want to go to the..........

a)

park

b)

beach

c)

playground

115.

I want to go to the..........

a)

park

b)

beach

c)

bakery

d)

gas station

116.

I want to go to the..........

a)

beach

b)

park

c)

farm

d)

pharmacy

117.

I want to go to the..........

a)

cinema

b)

beach

c)

playground

d)

bakery

118.

I want to go to the playground.

a)
b)
c)
d)
119.

I want to go to the beach.

a)
b)
c)
d)
120.
post office
a)
bưu điện
b)
khu vui chơi
c)
công viên
d)
tổ, ổ
121.

Let's (a)   to the classroom.

122.

I want to go to the (a)  

123.

what's this?- It's a _ _ ayground.

(a)  

124.

cinema

a)
b)
c)
d)
125.

Quốc gia nào có dân số lớn thứ hai trên thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kỳ

d)

Nga

126.

Quốc gia nào có hình lá phong trên quốc kỳ?

a)

Nhật Bản

b)

New Zealand

c)

Nigeria

d)

Canada

127.

Quốc gia nào có người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng?

a)

Mỹ

b)

Tây Ban Nha

c)

Cambodia

d)

Vương Quốc Anh

128.

Quốc gia nào có diện tích và dân số lớn nhất Nam Mỹ?

a)

Hoa Kỳ

b)

Anh Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Brazil

129.

Kim tự tháp Giza thuộc quốc gia nào?

a)

Turkey

b)

Ai Cập

c)

Morocco

d)

Poland

130.

Leonardo da Vinci sinh tại quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Italy

d)

Anh Quốc

131.

Núi Phú Sĩ thuộc quốc gia nào?

a)

Nhật Bản

b)

Nepal

c)

Tây Ban Nha

d)

Úc

132.

Thiên Cháu giáo ra đời ở đâu ?

a)

Vatican City

b)

Italy

c)

Palestin

d)

Philippines

133.

Quốc gia nào có diện tích nhỏ nhất thế giới?

a)

Nga

b)

Vatican City

c)

Trung Quốc

134.

Hang Sơn Đoòng, là hang động lớn nhất thế giới nằm ở quốc gia nào ?

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Triều Tiên

d)

Việt Nam

135.

Hình nào dưới đây là lễ hội truyền thống của nước Thái Lan ?

a)
b)
c)
d)
136.

Đây là điểm tham quan nổi tiếng nào ở Trung Quốc ?

a)

Đài tưởng niệm Tôn Trung Sơn

b)

Đài tưởng niệm Tưởng Giới Thạch

c)

Cung Vị Ương

d)

Tử Cấm Thành

137.

Đây là quốc phục của nước nào ?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam

138.

Sa mạc safari thuộc quốc gia nào ?

a)

DuBai

b)

Ả Rập Saudi

c)

Mông Cổ

d)

Ấn Độ

139.

Hình ảnh nào là quốc hoa của "đất nước mặt trời mọc" ?

a)
b)
c)
d)
140.

Đây là cung điện của quốc gia nào ?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Mổng Cổ

141.
a)

Quảng trường Đỏ

b)

Tháp Eiffel

c)

Nhà Trắng

d)

Quảng trường Concorde

142.

Đây là món ăn truyền thóng của nước nào ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Ý

d)

Đức

143.

Đây là quốc kỳ của quốc gia nào ?

a)

UEA

b)

Ân Độ

c)

Iran

d)

Pakistan

144.

Đâu là hình ảnh thể hiện trường phái Phật Giáo Nam Tông ?

a)
b)
c)
145.

Loại mắm nào là đặc sản của người Khmer ?

a)

Mắm ruốc

b)

Mắm cá linh

c)

Mắm bò hóc

d)

Mắm tôm

146.

Đây là địa điểm tham quan nào của nước Lào ?

a)

Vườn tượng Phật

b)

Chùa Wat Xieng Thong

c)

Tháp Pha Thang Luang

d)

Chùa Wat Sisaket