wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ??????

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo lúa mì ngô kê

b)

lúa gạo lúa mì ngô lạc

c)

Lúa gạo lúa mì ngô đậu

d)

lúa gạo lúa mì ngô mía

2.

lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

Ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

3.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

Nhiệt đới hàn đới

b)

nhiệt đới cận nhiệt

c)

Ôn đới hàn đới

d)

cận nhiệt ôn đới

4.

các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Mía đậu tương

b)

củ cải đường chè

c)

chè đậu tương

d)

Đậu tương củ cải đường

5.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa

b)

Quần đảo Caribê

c)

Phía Đông Nam Mỹ

d)

Tây Phi gió mùa

6.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

Dịch vụ trồng trọt

b)

Dịch vụ chăn nuôi

c)

dịch vụ sau thu hoạch

d)

các xí nghiệp công nghiệp

7.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây

a)

Lợn cừu dê

b)

Lợn bò dê

c)

Dê cừu trâu

d)

lợn cừu trâu

8.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

Hàn đới

9.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai tây

10.

nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo

a)

Trung Quốc

b)

hoa Kỳ

c)

Liên bang Nga

d)

Australia

11.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì

a)

Bangladesh

b)

Thái Lan

c)

liên Bản Nga

d)

Indo Indonesia

12.

nước nào sau đây chồng nhiều ngô

a)

Ấn Độ

b)

Hoa Kỳ

c)

Liên bang Nga

d)

Australia

13.

loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

14.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

15.

cây nào sau đây chồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa cận nhiệt gió mùa

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

ngô

d)

16.

cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới cận nhiệt và một phần ôn đới

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

17.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nữa hoang mạc nhiệt đới

a)

Lúa mì ngô

b)

Ngô lúa gạo

c)

Kê cao lương

d)

Cao lương ngô

18.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba gian

d)

Phù sa cổ

19.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào

a)

Phù xe mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba gian

d)

Phù sa cổ

20.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đaats đen

c)

Đất ba gian

d)

Phù sa cổ

21.

cây cao su thích hợp với loại đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba gian

d)

phù sa cổ

22.

Các loại cây nào sau đây chồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa

a)

Củ cải đường

b)

Bông

c)

Chè

d)

Cao su

23.

Các loại cây nào sau đây chồng nhiều ở miền nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới

a)

Mía

b)

Bông

c)

Đậu tương

d)

chè

24.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cần nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Đậu tương

25.

Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ấm và vùng Đông Nam Á và Tây Phi

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bông

d)

chè

26.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Mía

27.

Các loại cây nào sau đây chồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiều

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

28.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Đặc dụng

d)

Khác

29.

Phần lớn nguồn thức ăn ở ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Chồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

30.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Quyết định

c)

Tiền đề

d)

Quan trọng

31.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Chồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

32.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

Châu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

33.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nông đắc ẩm nhiều mụn về thoát nước

b)

Ấm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

Nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

Nóng thích nghi với sự gia đồng khí hậu

34.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mới là ưa khí hậu

a)

nong dat ẩm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

Ấm khô đất đai màu mỡ nhiều phaan

c)

Nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

Nóng thích nghi với sự gia đồng khí hậu

35.

đặc điểm sinh thái của cây ngô

a)

nóng ẩm nhìu mùn dễ thoát nước

b)

ấm khô đất đai màu mỡ nhìu phân

c)

nóng ẩm chân ruộng ngập nước phù sa

d)

nóng thích nghi với sự dao động khí hậu

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Chi trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

d)

Trồng bất cứ đâu cái văn tự và có đất trồng

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp

a)

Làm sâu sắc thêm tính mua vụ

b)

taanj dụng được tài nguyên đất

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

38.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

Ấm nhiều mufn dễ thoát nước

b)

Màu mỡ còn ít phân bón

c)

Phù sa cần nhiều phân bón

d)

Ấm Tân môn gì nhiều xét

39.

Lúa mì cây phát triển tốt nhất

a)

Ấm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

Màu mở con nhiều phân bón

c)

Phù sa còn ít phân bón

d)

Ấm tăng muốn gì nhiều xét

40.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

Kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

Thuận lợi về khí hậu nguồn nước

41.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

Đồng cỏ tự nhiên diện tích mặt nước

b)

Nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

Thức ăn chế biến sẵn hợp đồng có

d)

Phụ phẩm công nghiệp chế biến cỏ

42.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân

a)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

b)

Làm thay đổi phân công lao động

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập kinh tế

d)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế