WorksheetsTIN CHK2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.
B. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.
C. Cấu trúc dữ liệu.
D. Các ràng buộc dữ liệu.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu.
B. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
C. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
D. Xác định các đối tượng của tổ chức.
Mô hình dữ liệu là
A. mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, Các phép toán trên các đối tượng
B. mô hình về quan hệ các ràng buộc giữa các dữ liệ
C. tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.
D. mô hình về cấu trúc dữ liệu
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng gì?
A. Bảng
B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính .
C. Cột.
D. Hàng.
Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể.
B. Khoá phải là các trường STT.
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
D. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể.
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
A. Bảng hoặc mẫu hỏi
B. Bảng hoặc báo cáo
C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo
D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Chọn câu trả lời SAI: Các bảng trong mô hình dữ liệu, khi lựa chọn thông tin được đưa vào ta cần quan tâm
A. mối quan hệ giữa các thuộc tính.
B. số thuộc tính cần đưa vào
C. thuộc tính nào mang tính ràng buộc
D. cho càng nhiều thuộc tính càng tốt.
Chọn đáp án SAI. Khi sử dụng CSDL quản lý học sinh trên máy tính điện tử
A. có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh.
B. tìm kiếm các học sinh theo ý muốn.
C. phức tạp, không tiện dụng.
D. sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó.
Xét về mặt cấu trúc, một bộ các giá trị tương ứng với các cột được hiểu là
A. hàng của bảng.
B. cột của bảng.
C. mô tả trường
D. tính chất của trường.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
A. Design View
B. Form Wizard
C. Form Design
D. Wizard
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là
A. mô hình dữ liệu quan hệ
B. mô hình phân cấp.
C. mô hình hướng đối tượng.
D. mô hình cơ sở quan hệ.
“có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng” có trong nội dung đặc trưng nào của mô hình dữ liệu quan hệ?
A. Về mặt thao tác trên dữ liệu
B. Về mặt ràng buộc dữ liệu.
C. Về mặt cấu trúc
D. Về mặt đặc biệt nào đó.
. Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về liên kết giữa các bảng.
A. Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa.
B. Các bảng chỉ liên kết được trên khóa chính của mỗi bảng.
C. Các bảng chỉ liên kết được trên các thuộc tính có tên giống nhau.
D. Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên các bộ trong bảng.
Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác chỉnh sửa cấu trúc nào dưới đây không làm thay đổi dữ liệu của quan hệ?
A. Thu hẹp kích thước của thuộc tính.
B. Thêm vào quan hệ một số thuộc tính
C. Thay đổi kiểu dữ liệu của thuộc tính
D. Xóa một số thuộc tính.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
A. Thiết kế
B. Trang dữ liệu
C. Biểu mẫu
D. Thuật sĩ
Khẳng định nào là sai khi nói về khoá chính trong bảng.
A. Khi nhập dữ liệu cho bảng, dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống.
B. Trong một bảng chỉ có một trường làm khoá chính.
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng.
D. Nếu ta quên chỉ định khoá chính thì Hệ QTCSDL sẽ tự chỉ định khoá chính cho bảng.
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ
được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
A. Tables
B. Forms
C. Queries
D. Reports
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
A. Bảng, biểu mẫu
B. Mẫu hỏi, báo cáo
C. Báo cáo
D. Bảng
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau khi nói về báo cáo trong Access 2016.
A. Báo cáo chỉ có thể tạo bằng cách dùng thuật sĩ.
B. Có thể lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
C. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề.
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
Trong quá trình sửa đổi thiết kế báo cáo, để thay đổi tính chất của một trường ta thực hiện
A. nháy đúp trái chuột vào cạnh của trường cần điều chỉnh.
B. nháy trái chuột vào trường cần điều chỉnh, chọn Options.
C. Create\ Properties.
D. Create\ Options.
Khi báo cáo đang ở chế độ xem báo cáo, có thể nháy nút nào để chỉnh sửa thiết kế của báo cáo?
Để lấy lần lượt từng trường từ ô Available Fields sang Selected Fields như hình bên dưới trong tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn biểu tượng
Các hàm có sẵn trong Summary Options khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ bao gồm
A. Sum, Avg, Min, Max
B. Sum, Count, Min, Max
C. Sum, Avg, Count, Max
D. Sum, Avg, Min, Count
Trong Access 2016, khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ, trong bước ở hình bên dưới nút Ascending có tác dụng
A. chọn thông tin đưa vào báo cáo.
B. chỉ ra các trường cần sắp thứ tự các bản ghi
C. định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
D. chọn dữ liệu nguồn và các trường cần đưa vào báo cáo
Trong Access 2016, khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ thì trong bước ở hình bên dưới cho phép ta
A. chọn kiểu sắp thứ tự và thống kê các bản ghi.
B. chọn thông tin đưa vào báo cáo.
C. định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
D. chọn kiểu thống kê dữ liệu.
Trong Access 2016, khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ thì trong bước ở hình bên dưới, nhóm Layout cho phép ta
A. chọn kiểu thống kê dữ liệu.
B. chọn thông tin đưa vào b
C. định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
D. chọn bố cục cho báo cáo.
Trong Access 2016, khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ, trong bước ở hình bên dưới thì nút lệnh Summary Options chỉ xuất hiện khi
A. trong các trường được chọn đưa vào báo cáo có trường kiểu Text.
B. trong các trường được chọn đưa vào báo cáo có trường kiểu Number.
C. số lượng trường được chọn đưa vào báo cáo là số chẵn
D. số lượng trường được chọn đưa vào báo cáo là số lẻ.
Chọn phương án SAI khi nói về thao tác trên dữ liệu.
A. Thêm bản ghi.
B. Xoá bản ghi.
C. Đổi kiểu dữ liệu.
D. Sửa bản ghi.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là
A. phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ.
B. thiết bị dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ.
C. phần mềm Microsoft Office.
D. thiết bị để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table)
D. Báo cáo (Report)
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có
A. phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản
B. phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu.
C. nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản
D. phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải
A. thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ.
B. thường xuyên sao chép dữ liệu
C. thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm.
D. nhận dạng người dùng bằng mã hoá.
Câu nào sai trong các câu dưới đây
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu .
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu.
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu.
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép.
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL.
Để lấy hết các trường từ ô Available Fields sang Selected Fields như hình bên dưới trong tạo báo cáo bằng thuật sĩ ta chọn biểu tượng
Bảo mật CSDL
A. chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu.
B. chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
C. quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu.
D. chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.
B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng.
D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
Bảng phân quyền cho phép
A. phân các quyền truy cập đối với người dùng.
B. giúp người dùng xem được thông tin CSDL
C. giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
