Font size
Worksheetstest 10 ets 2023
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
(v) buộc ai đó làm gì/buộc phải tuân thủ quy định. Phiên âm /in'fɔ:s/
(a)
cụm noun: phí ko đổi. … fee. Ghi đầy đủ 2 từ trên
(a)
adv: /ˈtɪpɪkli/ used to say that something usually happens in the way that you are stating - thông thường, thường xuyên
(a)
(adj) đáng tin cậy, hay đi theo cụm: nguồn đáng tin cậy hoặc thu nhập đang tin cậy. Bắt đầu bằng chữ "r"
(a)
(adv) nhầm lẫn (hay dùng: nhầm lẫn tin rằng, nghĩ rằng). Phiên âm: /mɪˈsteɪkənli/
(a)
(verb) có 2 nghĩa (rất quan trọng); 1. dự đoán (=forecast/ predict) 2. Mong chờ, mong đợi (=expect = look forward to). Phiên âm: /ænˈtɪsɪpeɪt/
(a)
(adj) feeling happy because something unpleasant has stopped or has not happened; showing this (nhẹ nhõm, vui vì chuyện không tốt ko xảy ra). Phiên âm: /rɪˈliːvd/
(a)
(verb) to copy something exactly (đồng nghĩa: duplicate)
(a)
(adj) easily damaged or broken (dễ vỡ, dễ hỏng). đồng nghĩa: fragile. Phiên âm: /ˈdelɪkət/
(a)
(n) sự giới thiệu (the act of sending somebody who needs professional help to a person or place that can provide it), thường dùng với thư giới thiệu, chương trình giới thiệu /rɪˈfɜːrəl/
(a)
đồng nghĩa từ: too, đứng cuối câu. (cụm có 2 từ: as ….)
(a)
(n) sự thiếu (synonym: lack) phiên âm: /ˈʃɔːtɪdʒ/
(a)
(adj) phiên âm: /frʌˈstreɪtɪŋ/ causing you to feel annoyed and impatient because you cannot do or achieve what you want (bực mình vì ko đạt được điều gì)
(a)
(n) giao dịch. Phiên âm: /trænˈzækʃn/
(a)
(n) sự chứng minh (an act of giving proof or evidence for something) / sự biểu hiện, sự thuyết minh ( an act of showing or explaining how something works or is done) - (ghi nhớ: product demonstration là giới thiệu sản phẩm)
(a)
cụm đóng cửa, ngừng kinh doanh, rút khỏi thị trường (đồng nghĩa với "close") còn cụm 4 từ là:
(a)
(verb) to experience something, especially something unpleasant or difficult, while you are trying to do something else. Chạm trán, trải nghiệm, đụng độ với điều gì/ (formal) to meet somebody, or discover or experience something, especially somebody/something new, unusual or unexpected
(a)
(adj) /ˌɪndɪˈspensəbl/ too important to be without (rất quan trọng, cực kì quan trọng)
(a)
(n) nutritional …. (chất bổ sung chất dinh dưỡng) dấu … điền từ nào: (viết mình từ … và không cần viết số nhiều)
(a)
(n) xuất bản sách, báo /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
(a)
(adj) only; single . Phiên âm: /səʊl/
(a)
(adj) excellent; of very good quality. Phiên âm: /suːˈpɜːb/
(a)
(verb) ra lệnh, đưa ra yêu cầu ai đó làm gì /dik'teit/ = order
(a)
