wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 10 ets 2023

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

(v) buộc ai đó làm gì/buộc phải tuân thủ quy định. Phiên âm /in'fɔ:s/

(a)  

2.
cụm: buộc thực hiện 1 cách nghiêm chỉnh, nghiêm khắc. Enforce … (điền adv có nghĩa là nghiêm chỉnh, nghiêm khắc)
a)
strictly
b)
bravely
c)
punctually
d)
strangely
3.
depending on something that may or may not happen (dựa vào cái gì để diễn ra): contingent + prep. Vậy prep là từ nào dưới đây:
a)
on/upon
b)
with
c)
beside
d)
around
4.

cụm noun: phí ko đổi. … fee. Ghi đầy đủ 2 từ trên

(a)  

5.

adv: /ˈtɪpɪkli/ used to say that something usually happens in the way that you are stating - thông thường, thường xuyên

(a)  

6.

(adj) đáng tin cậy, hay đi theo cụm: nguồn đáng tin cậy hoặc thu nhập đang tin cậy. Bắt đầu bằng chữ "r"

(a)  

7.

(adv) nhầm lẫn (hay dùng: nhầm lẫn tin rằng, nghĩ rằng). Phiên âm: /mɪˈsteɪkənli/

(a)  

8.

(verb) có 2 nghĩa (rất quan trọng); 1. dự đoán (=forecast/ predict) 2. Mong chờ, mong đợi (=expect = look forward to). Phiên âm: /ænˈtɪsɪpeɪt/

(a)  

9.

(adj) feeling happy because something unpleasant has stopped or has not happened; showing this (nhẹ nhõm, vui vì chuyện không tốt ko xảy ra). Phiên âm: /rɪˈliːvd/

(a)  

10.

(verb) to copy something exactly (đồng nghĩa: duplicate)

(a)  

11.

(adj) easily damaged or broken (dễ vỡ, dễ hỏng). đồng nghĩa: fragile. Phiên âm: /ˈdelɪkət/

(a)  

12.

(n) sự giới thiệu (the act of sending somebody who needs professional help to a person or place that can provide it), thường dùng với thư giới thiệu, chương trình giới thiệu /rɪˈfɜːrəl/

(a)  

13.

đồng nghĩa từ: too, đứng cuối câu. (cụm có 2 từ: as ….)

(a)  

14.
ghé qua (verb) là các từ nào
a)
drop by
b)
stop by
c)
turnout
d)
drop off
15.

(n) sự thiếu (synonym: lack) phiên âm: /ˈʃɔːtɪdʒ/

(a)  

16.

(adj) phiên âm: /frʌˈstreɪtɪŋ/ causing you to feel annoyed and impatient because you cannot do or achieve what you want (bực mình vì ko đạt được điều gì)

(a)  

17.

(n) giao dịch. Phiên âm: /trænˈzækʃn/

(a)  

18.

(n) sự chứng minh (an act of giving proof or evidence for something) / sự biểu hiện, sự thuyết minh ( an act of showing or explaining how something works or is done) - (ghi nhớ: product demonstration là giới thiệu sản phẩm)

(a)  

19.

cụm đóng cửa, ngừng kinh doanh, rút khỏi thị trường (đồng nghĩa với "close") còn cụm 4 từ là:

(a)  

20.

(verb) to experience something, especially something unpleasant or difficult, while you are trying to do something else. Chạm trán, trải nghiệm, đụng độ với điều gì/ (formal) to meet somebody, or discover or experience something, especially somebody/something new, unusual or unexpected

(a)  

21.

(adj) /ˌɪndɪˈspensəbl/ too important to be without (rất quan trọng, cực kì quan trọng)

(a)  

22.

(n) nutritional …. (chất bổ sung chất dinh dưỡng) dấu … điền từ nào: (viết mình từ … và không cần viết số nhiều)

(a)  

23.

(n) xuất bản sách, báo /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

(a)  

24.

(adj) only; single . Phiên âm: /səʊl/

(a)  

25.

(adj) excellent; of very good quality. Phiên âm: /suːˈpɜːb/

(a)  

26.

(verb) ra lệnh, đưa ra yêu cầu ai đó làm gì /dik'teit/ = order

(a)