wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LY12

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.1 Chọn phát biểu Sai: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

            A. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện.

            B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

            C. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

            D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 1.2 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

            A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

            B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

            C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

            D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 1.3 Khi nói về năng lượng của mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

C. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện.

D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 3.1 Dao động điện từ của mạch dao động LC là

      A. sự biến thiên của cường độ điện trường trong tụ điện va cảm ứng từ trong cuộn cảm.

      B. sự biến thiên điều hòa của cường độ điện trường trong tụ điện và cảm ứng từ trong cuộn cảm.

      C. sự biến thiên điều hòa của điện tích của tụ điện.

      D. sự chuyển động của mạch LC.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 3.2 Mạch dao động LC có cấu tạo gồm:

A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín. 

B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín. 

D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 3.3 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động LC là không đúng?

A. Mạch có tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín          

B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện.

C. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

D. Dao động điện từ là sự biến thiên của năng lượng điện từ theo thời gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 6.1 Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về điện từ trường?

            a. Điện từ trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

            b. Điện từ trường là sự biến thiên theo thời gian của điện trường.

            c. Điện từ trường là sự biến thiên theo thời gian của từ trường.

            d. Điện từ trường có hai thành phần liên quan mật thiết với nhau là điện trường và từ trường.

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 6.2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

            A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

            B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

            C. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

            D. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

 

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 8.4  Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

     A. Sóng điện từ là sóng ngang.

     B.Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

     C. Sóng điện từ mang năng lượng.

     D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 11.1 Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

      A. Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.

      B. Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.

      C. Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng không bị tán sắc.

      D. Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 11.2 Chọn câu đúng. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:

A. không bị lệch và không đổi màu.                 B. chỉ đổi màu mà không bị lệch.

C. chỉ bị lệch mà không đổi màu.                      D. vừa bị lệch, vừa đổi màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 11.3 Sự tán sắc ánh sáng là

      A. sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

      B. sự trộn lẫn các chùm sáng đơn sắc thành một chùm ánh sáng phức tạp.

      C. sự khúc xạ ánh sáng khi chiếu một chùm sáng hẹp qua lăng kính.

      D. sự nhuộm màu của lăng kính cho chùm sáng hẹp chiếu qua nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 12.1 Phát biểu nào dưới đây sai  khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C. Ánh sáng  đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 12.2  Chọn phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng

A. Ánh sáng trắng sau khi tán sắc tạo thành dải màu liên tục từ đỏ đến tím

B. Chỉ lăng kính mới có thể làm tán sắc ánh sáng

C. Là hiện tượng giúp chứng minh ánh sáng có tính chất sóng

D. Là nguyên nhân gây ra hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 12.3   Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chiếu chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính?

A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B. Ánh sáng đỏ bị lệch về phía đáy lăng kính ít nhất do chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.

C. Ánh sáng trắng bị nhuộm màu khi đi qua lăng kính.

D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất do chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 13.1 Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

      A. Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch nhiều nhất                 

      B. Chùm sáng màu tím bị ℓệch ít nhất                       

      C. Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch ít nhất                        

      D. Chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị lệch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 13.3    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 14.1 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?

A. Ánh sáng bị hấp thụ khi gặp vật cản.

B. Ánh sáng đi xuyên qua vật cản.

C. Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi gặp vật cản.

D. Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp vật cản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 16.1 Máy quang phổ ℓà dụng cụ dùng để:

      A. Do bước sóng các vạch quang phổ.                      

      B. Tiến hành các phép phân tích quang phổ.

      C. Quan sát và chụp quang phổ của các vật.

      D. Phân tích một chùm sáng phức tạp thành nhửng thành phần đơn sắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 16.2 Điều nào sau đây ℓà sai khi nói về quang phổ ℓiên tục?

      A. Quang phổ ℓiên tục do các vật rắn, ℓỏng hoặc khí có khối ℓượng riêng ℓớn khi bị nung nóng phát ra.

      B. Quang phổ ℓiên tục ℓà những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.

      C. Quang phổ ℓiên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

      D. Quang phổ ℓiên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 16.3 Quang phổ ℓiên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:

      A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.                    B. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

      C. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.               D. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 17.1 Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

      A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

      B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên ℓiên tục nằm trên một nền tối.

      C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

      D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số ℓượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó.

a)

A

b)

B

47.

Câu 17.2 Phát biểu nào sau đây ℓà đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?

      A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ ℓiên tục

      B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ ℓiên tục

      C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ ℓiên tục

      D. Đun nóng chất rắn, lỏng, khí bất kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 18.1 Chọn sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các ℓoại quang phổ

      A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

      B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

      C. Dựa vào quang phổ ℓiên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

      D.Dựa vào quang phổ ℓiên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 18.2 Chọn câu đúng khi nói về quang phổ ℓiên tục?

      A. Quang phổ ℓiên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.

      B. Quang phổ ℓiên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

      C. Quang phổ ℓiên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

      D. Quang phổ ℓiên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 19.1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?

A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C. Dùng nhận biết các thành phần cấu tạo của một nguồn sáng.

D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 19.2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính?

A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C. Ống chuẩn trực tạo ra các chùm sáng đơn sắc song song.

D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là lăng kính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 20.2 Chọn  câu sai khi nói về tia tử ngoại?

      A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

      B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

      C. Tia tử ngoại ℓà bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen

      D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 20.3 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia tử ngoại?

A. có tác dụng sinh lý.                                       B. có thể kích thích cho một số chất phát quang.

C. có tác dụng mạnh lên kính ảnh.                    D. có không khả năng đâm xuyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 21.1 Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại ℓà không đúng?

      A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.

      B. Tia hồng ngoại ℓàm phát quang một số chất khí.

      C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại ℓà tác dụng nhiệt.

      D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 21.2 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A. Quang điện.            B. Chiếu sáng.             C. Kích thích sự phát quang.              D. Sinh lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 21.3 Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại được phát ra:

A. chỉ bởi các vật nung nóng.                           B. chỉ bởi vật có nhiệt độ cao.

C. chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C.            D. bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 22.1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia hồng ngoại?

A. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

B. có thể kích thích cho một số chất phát quang.

C. chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.

D. mắt người không nhìn thấy được.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

62.

Câu 22.3   Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại ℓà không đúng?

      A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.

      B. Tia hồng ngoại ℓàm phát quang một số chất khí.

      C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại ℓà tác dụng nhiệt.

            D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 23.1 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A. Cùng bản chất là sóng điện từ;

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại;

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 23.2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 23.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của ánh sáng vàng.

B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

C. Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của ia hồng ngoại.

D. Tia tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của tia hồng ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 23.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của ánh sáng vàng.

B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

C. Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của ia hồng ngoại.

D. Tia tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của tia hồng ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 24.2 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ vài nm đến  380 nm là bức xạ loại nào dưới đây?

A. tia X                                      B. ánh sáng nhìn thấy

C. tia hồng ngoại                       D. tia tử ngoại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 24.3    Ánh sáng có bước sóng  là:

A. tia hồng ngoại.            B. tia tử ngoại.                 C. tia X.                           D. ánh sáng nhìn thấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 25.1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?

A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C.

C. Tia X không có khả năng đâm xuyên.

          D. Tia X được phát ra từ đèn điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 25.2  Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

A. Huỷ tế bào.                                                   B. Gây ra hiện tượng quang điện.

C. làm ion hoá không khí.                                D. Xuyên qua tấm chì dày vài cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 25.3 Phát biểu nào sau đây là đúng? Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là

A. tác dụng lên kính ảnh.                                  B. khả năng ion hoá chất khí.

C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất.          D. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 26.1 Chọn câu đúng. Tia X có bước sóng

            A. lớn hơn tia tử ngoại                                    B. lớn hơn ánh sáng nhìn thấy

            C. nhỏ hơn tia hồng ngoại                               D. không thể xác định được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 26.2 Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự giảm dần của bước sóng của một số bức xạ trong thang sóng điện từ

A. Tia gamma, tia X,  tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia gamma.

C. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.

D. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 26.3  Chọn câu sai khi nói về tia X

A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 27.1  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.

C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.

D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 27.2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia X và tia hồng ngoại đều có bản chất là sóng cơ.

B. Tia X và tia hồng ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

C. Tia X và tia hồng ngoại đều kích thích một số chất phát quang.

D. Tia X và tia hồng ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

77.

Câu 27.3 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-11m đến  10-8m  thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

A. Tia X.                                    B. ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia hồng ngoại.                     D. Tia tử ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 27.3 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-11m đến  10-8m  thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

A. Tia X.                                    B. ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia hồng ngoại.                     D. Tia tử ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 28.1 Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng?

      A. Tia X, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại.           B. sóng vô tuyến, hồng ngoại, c Tia X, da cam.

            C.Tia X, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến.            D. da cam, Tia X, hồng ngoại, sóng vô tuyến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 28.2 Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất ℓà sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

      A. chúng bị ℓệch khác nhau trong từ trường đều.

      B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.

      C. chúng bị ℓệch khác nhau trong điện trường đều.

      D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 28.3 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần ℓà:

      A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X    B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

      C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.   D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 28.4: Trong y học và công nghiệp, tia X không được phép sử dụng vào mục đích

A. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

B. chữa trị ung thư nông.

C. phát hiện giới tính thai nhi.

D. chụp X - quang để phát hiện chỗ xương bị gãy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 28.5. Chọn câu không đúng?

     A. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

     B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

     C. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

     D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D