Font size
WorksheetsHSK5 (14)
Total questions: 42
Worksheet time: 24mins
Chọn đáp án đúng:
四合院
所谓
组合
建筑
形式
Chọn đáp án đúng:
“tổ hợp”
所谓
方
组合
建筑
形式
Chọn đáp án đúng:
“hình thức”
所谓
方
广泛
建筑
形式
Chọn đáp án đúng:
“cái gọi là”
所谓
方
广泛
建筑
样式
Chọn đáp án đúng:
代表
方
广泛
建筑
样式
Chọn đáp án đúng:
代表
通常
广泛
建筑
样式
Chọn đáp án đúng:
代表
通常
并列
建筑
样式
Chọn đáp án đúng:
代表
通常
并列
建筑
长辈
Chọn đáp án đúng:
代表
通常
并列
组成
长辈
Chọn đáp án đúng:
“thông thường; bình thường; thường thường”
具备
通常
并列
组成
长辈
Chọn đáp án đúng:
具备
日常
并列
组成
长辈
Chọn đáp án đúng:
“cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập”
具备
日常
起居
组成
长辈
Chọn đáp án đúng:
“bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú”
具备
日常
起居
接待
长辈
Chọn đáp án đúng:
“có; đầy đủ; có đủ; có sẵn”
具备
日常
起居
接待
长辈
Chọn đáp án đúng:
“hằng ngày; thường ngày”
厢房
日常
起居
接待
功能
Chọn đáp án đúng:
厢房
走廊
起居
接待
功能
Chọn đáp án đúng:
厢房
走廊
空间
接待
功能
Chọn đáp án đúng:
厢房
走廊
空间
种
功能
Chọn đáp án đúng:
厢房
走廊
空间
种
竹子
Chọn đáp án đúng:
则
走廊
空间
种
竹子
Chọn đáp án đúng:
则
金鱼
空间
种
竹子
Chọn đáp án đúng:
则
金鱼
创造
种
竹子
Chọn đáp án đúng:
则
金鱼
创造
情趣
竹子
Chọn đáp án đúng:
"chỉ sự tương phản- trong khi đó (liên từ)"
则
金鱼
创造
情趣
因而
Chọn đáp án đúng:
为
金鱼
创造
情趣
因而
Chọn đáp án đúng:
为
关闭
创造
情趣
因而
Chọn đáp án đúng:
“thú vị”
为
关闭
封闭
情趣
因而
Chọn đáp án đúng:
“cho nên; vì vậy mà; bởi thế”
为
关闭
封闭
打交道
因而
Chọn đáp án đúng:
“bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)”
为
关闭
封闭
打交道
日子
Chọn đáp án đúng:
充分
关闭
封闭
打交道
日子
Chọn đáp án đúng:
充分
关闭
封闭
打交道
日子
Chọn đáp án đúng:
充分
令
亲切
打交道
日子
Chọn đáp án đúng:
充分
令
亲切
劳动
日子
Chọn đáp án đúng:
“đầy đủ; chu đáo; trọn vẹn; phong phú; dư dật; dồi dào (thường dùng cho những thứ trừu tượng)”
充分
令
亲切
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
“khiến; làm cho=使。”
矛盾
令
亲切
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
矛盾
浓
亲切
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
矛盾
浓
华北
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
矛盾
浓
华北
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
矛盾
浓
华北
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
“đặc; đậm”
矛盾
浓
华北
劳动
人民
Chọn đáp án đúng:
“Hoa Bắc (bao gồm Hà Bắc, Sơn Tây và thành phố Bắc Kinh, Thiên Tân.)”
矛盾
浓
华北
劳动
人民
Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:
