wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (14)

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

四合院

b)

所谓

c)

组合

d)

建筑

e)

形式

2.

Chọn đáp án đúng:

“tổ hợp”

a)

所谓

b)

c)

组合

d)

建筑

e)

形式

3.

Chọn đáp án đúng:

“hình thức”

a)

所谓

b)

c)

广泛

d)

建筑

e)

形式

4.

Chọn đáp án đúng:

“cái gọi là”

a)

所谓

b)

c)

广泛

d)

建筑

e)

样式

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

代表

b)

c)

广泛

d)

建筑

e)

样式

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

代表

b)

通常

c)

广泛

d)

建筑

e)

样式

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

代表

b)

通常

c)

并列

d)

建筑

e)

样式

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

代表

b)

通常

c)

并列

d)

建筑

e)

长辈

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

代表

b)

通常

c)

并列

d)

组成

e)

长辈

10.

Chọn đáp án đúng:

“thông thường; bình thường; thường thường”

a)

具备

b)

通常

c)

并列

d)

组成

e)

长辈

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

具备

b)

日常

c)

并列

d)

组成

e)

长辈

12.

Chọn đáp án đúng:

“cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập”

a)

具备

b)

日常

c)

起居

d)

组成

e)

长辈

13.

Chọn đáp án đúng:

“bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú”

a)

具备

b)

日常

c)

起居

d)

接待

e)

长辈

14.

Chọn đáp án đúng:

“có; đầy đủ; có đủ; có sẵn”

a)

具备

b)

日常

c)

起居

d)

接待

e)

长辈

15.

Chọn đáp án đúng:

“hằng ngày; thường ngày”

a)

厢房

b)

日常

c)

起居

d)

接待

e)

功能

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

厢房

b)

走廊

c)

起居

d)

接待

e)

功能

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

厢房

b)

走廊

c)

空间

d)

接待

e)

功能

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

厢房

b)

走廊

c)

空间

d)

e)

功能

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

厢房

b)

走廊

c)

空间

d)

e)

竹子

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

走廊

c)

空间

d)

e)

竹子

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

金鱼

c)

空间

d)

e)

竹子

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

金鱼

c)

创造

d)

e)

竹子

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

金鱼

c)

创造

d)

情趣

e)

竹子

24.

Chọn đáp án đúng:

"chỉ sự tương phản- trong khi đó (liên từ)"

a)

b)

金鱼

c)

创造

d)

情趣

e)

因而

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

金鱼

c)

创造

d)

情趣

e)

因而

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

关闭

c)

创造

d)

情趣

e)

因而

27.

Chọn đáp án đúng:

“thú vị”

a)

b)

关闭

c)

封闭

d)

情趣

e)

因而

28.

Chọn đáp án đúng:

“cho nên; vì vậy mà; bởi thế”

a)

b)

关闭

c)

封闭

d)

打交道

e)

因而

29.

Chọn đáp án đúng:

“bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)”

a)

b)

关闭

c)

封闭

d)

打交道

e)

日子

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

充分

b)

关闭

c)

封闭

d)

打交道

e)

日子

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

充分

b)

关闭

c)

封闭

d)

打交道

e)

日子

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

充分

b)

c)

亲切

d)

打交道

e)

日子

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

充分

b)

c)

亲切

d)

劳动

e)

日子

34.

Chọn đáp án đúng:

“đầy đủ; chu đáo; trọn vẹn; phong phú; dư dật; dồi dào (thường dùng cho những thứ trừu tượng)”

a)

充分

b)

c)

亲切

d)

劳动

e)

人民

35.

Chọn đáp án đúng:

“khiến; làm cho=使。”

a)

矛盾

b)

c)

亲切

d)

劳动

e)

人民

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

矛盾

b)

c)

亲切

d)

劳动

e)

人民

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

矛盾

b)

c)

华北

d)

劳动

e)

人民

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

矛盾

b)

c)

华北

d)

劳动

e)

人民

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

矛盾

b)

c)

华北

d)

劳动

e)

人民

40.

Chọn đáp án đúng:

“đặc; đậm”

a)

矛盾

b)

c)

华北

d)

劳动

e)

人民

41.

Chọn đáp án đúng:

“Hoa Bắc (bao gồm Hà Bắc, Sơn Tây và thành phố Bắc Kinh, Thiên Tân.)”

a)

矛盾

b)

c)

华北

d)

劳动

e)

人民

42.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines