WorksheetsĐề cương hoá 11 BTX 2023-2024
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử
chỉ có liên kết đôi
chỉ có liên kết đơn
chỉ có liên kết pi
có liên kết đôi và liên kết đơn
Alkyne là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử
chỉ có liên kết ba
có liên kết ba và liên kết đôi
chỉ có liên kết pi
có liên kết ba và liên kết đơn.
Công thức chung của dãy đồng đẳng Alkene là
CnH2n+2 (n≥2).
CnH2n (n≥3)
CnH2n+2 (n≥3)
CnH2n (n≥2)
Công thức chung của dãy đồng đẳng Alkyne là
CnH2n- 2 (n≥2).
CnH2n (n≥3)
CnH2n-2 (n≥3)
CnH2n+2 (n≥2)
Tên thay thế của Alkene có công thức CH2=CH2 là
ethene.
methane.
propene.
ethylene.
Tên thay thế của Alkene có công thức CH2=CHCH3 là
propyne.
propane
propene.
ethyne.
Alkene nào sau đây ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
C3H6.
C3H8.
C5H10.
C6H12.
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là
C2H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Tên thay thế của Alkyne có công thức C2H2 có tên là
ethylene.
ethene.
acetylene.
ethyne
Hợp chất nào sau đây không thuộc là đồng đẳng của alkylne?
CH≡CH
CH3C≡CH.
CH≡C-CH2-CH2CH3.
CH3CH=CH2.
Tên thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3-C≡CH là
propane
propyne
propene
ethyne
Chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng của alkyne?
C2H2
C3H4
C4H8
C5H8
Hợp chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của alkene?
CH3-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-C≡CH
CH2=C=CH2.
ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
C5H12
C6H12
C3H4
C6H12
Alkene có công thức CH3-CH=CH-CH3 có tên thay thế là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene
but-1-ene.
but-2-yne.
Số đồng phân cấu tạo của alkene có công thức phân tử C4H8 là
3
4
5
2
Số đồng phân cấu tạo của alkyne có công thức phân tử C4H6 là
3
4
5
2
Số đồng phân cấu tạo của alkyne có công thức phân tử C5H8 là
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
3
4
1
2
Alkene có công thức CH3-CH=C(CH3)2 có tên thay thế là
2-methylbut-2-yne.
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-yne
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH -> X + NH4NO3 .Chất X có công thức cấu tạo là?
CH3–C–Ag≡C–Ag
CH3–C≡C–Ag.
Ag–CH2–C≡C–Ag
CH3–CH=CH–Ag.
Alkene nào sau đây có đồng phân hình học ?
CH2=CH2
CH3CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
Cho sơ đồ sau: CH2=CHCH3 + H2(Ni,to) → X. Chất X là
CH≡C-CH3
CH2=CH-CH3
CH3CH3
CH3CH2CH3
Khi cho but-2-ene tác dụng với dd HBr, sản phẩm là
CH3CH2CHBrCH2Br
CH2BrCH2CH2CH2Br
CH3CH2CHBrCH3
CH3CH2CH2CH2Br
Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
But-2-yne
propene
But-1-yne
propane
Để phân biệt but-l-yne với but-2-yne dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl
dd AgNO3/NH3
Nước bromine
dung dịch KMnO4
