wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AISATSU

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

はじめましょう。( HAJIMEMASHO)

a)

Chúng ta bắt đầu

b)

Chúng ta dừng lại

c)

xin chào

2.

おわりましょう。( OWARIMASHO)

a)

chúng ta bắt đầu

b)

chúng ta dừng lại

c)

chúng ta cùng đi

3.

やすみましょう。( YASUMIMASHO)

a)

chúng ta dừng lại

b)

chúng ta bắt đầu

c)

chúng ta nghỉ

4.

おわりますか。( OWARIMASUKA)

a)

các bạn có hiểu không

b)

các bạn thế nào

c)

các bạn không hiểu

5.

はい、おわります。( HAI, OWARIMASU)

a)

không, tôi không hiểu

b)

vâng, tôi hiểu

c)

tôi không biết

6.

もういちど ( MOUICHIDO )

a)

hãy đọc lại

b)

không phải

c)

tôi không biết

7.

おはようございます。

a)

chào buổi trưa

b)

chào buổi chiều

c)

chào buổi sáng

8.

こんにちは。

a)

chào buổi trưa, chiều

b)

chào buổi sáng

c)

chào buổi tối

9.

こんばんは。

a)

chào buổi trưa, chiều

b)

chào buổi sáng

c)

chào buổi tối

10.

さようなら

a)

tạm biệt

b)

xin chào

c)

chúc ngủ ngon

11.

biểu tượng lá cờ Nhật Bản

a)
b)
c)
d)
12.

Tiếng Nhật có mấy loại chữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

có mấy bảng chữ cái Tiếng Nhật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chứ Kanji ( chữ Hán) là loại chữ du nhập từ nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Việt Nam

d)

Nhật Bản

15.

Chào buổi tối

a)

こんばんは

konbanwa

b)

こんにちは

konichiha

c)

おはようございます

ohayougozamasu

d)

さようなら

sayounara

16.

ありがとうございました.

arigatou gozamasu

a)

Tạm biệt

b)

Cảm ơn

c)

Chào buổi tối

d)

Chào buổi sáng

17.

Chúc ngủ ngon!

a)

おやすみなさい

oyasuminasai

b)

こんばんは

konbanha

c)

こんにちは

konbanha

d)

さようなら

sayounara

18.

Bạn sẽ nói gì

a)

さようなら

sayounara

b)

こんばんは

konbanwa

c)

ありがとうございました

arigatougozaimashita

d)

こんにちは

konnichiha

19.

Khi có lỗi bạn sẽ nói gì?

a)

おやすみなさい

oyasuminasai

b)

こんにちは

konnichiha

c)

おはようございます

ohayougozaimasu

d)

すみません

sumimasen

20.

sensei

a)

せんせい

sensei

b)

せんね

senne

c)

せんせ

sense

d)

せせん

sesen