wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết gó

4 lines
2.

Hợp lực F của hai lực song song cùng chiều F1, F2 thoả mãn hệ thức nào sau đây?

4 lines
3.

Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì A. vật chuyển động quay. B. vật đứng yên. C. vật vừa quay vừa tịnh tiến. D. vật chuyển động quay khi giá của lực không đi qua trục quay.

4 lines
4.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là A. 200N.m. B. 200N/m. C. 2N.m. D. 2N/m.

4 lines
5.

Tác dụng làm quay vật của một một lực không phụ thuộc vào A. cánh tay của đòn lực. B. độ lớn của lực. C. vị trí của trục quay. D. điểm đặt của lực.

4 lines
6.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc định như hình vẽ. Khi người ấy tác dụng một lực 110 N vào đầu búa thì định bắt đầu chuyển động. Độ lớn lực cản của gỗ tác dụng vào định bằng A. 2000 N. B. 1500 N. C. 1000 N. D. 1100 N.

4 lines
7.

Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng 200 N. Người ấy tác dụng một lực có độ lớn F có hướng vuông góc với tấm gỗ vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc a = 30 0 . Giá trị của F gần giá trị nào nhất sau đây? A. 51 N. B. 86 N. C. 105 N. D. 79 N.

4 lines
8.

Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng kéo của lực B. tác dụng nén của lực C. tác dụng làm quay của lực D. tác dụng uốn của lực

4 lines
9.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ............ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các .......... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

4 lines
10.

Trong trò chơi bập bênh (hình vẽ), biết người chị (bên phải) có trọng lượng 2300 ,PN= khoảng cách 21,dm= người em có trọng lượng 1200 .PN= Hỏi khoảng cách 11,5 .dm= phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?

4 lines
11.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

4 lines
12.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 200N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10m là

4 lines
13.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1

4 lines
14.

O, khoảng cách từ điểm đặt tay đến trục quay là 30 cm và khoảng cách từ đầu đinh đến trục quay là 5cm. Xác định lực do búa tác động lên đinh.

4 lines
15.

Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2100N và trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2m. Thanh có thể quay quanh 1 trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m. Để giữ thanh ấy nằm ngang thì lực tác động vào đầu bên phải vuông góc với thanh có chiều và độ lớn là bao nhiêu?

4 lines
16.

Cho cơ hệ như hình 13. Biết thanh AB có chiều dài l = 3m, khối lượng m = 60kg, có trục quay gắn tại đầu A. Trọng tâm của thanh cách đầu A một đoạn 1/3. Tính lực F cần thiết để giữ thanh AB cân bằng. Biết α = 30o.

4 lines
17.

Một vật khối lượng m=5 (kg) được kéo đều trên sàn bằng một lực F =30 (N) hợp với phương ngang góc α =30o. Vật di chuyển một đoạn S= 2 (m) trên sàn trong thời gian t=5 (s). Tính: a) Công của lực kéo. b) Công suất của lực F.

4 lines
18.

Một đoạn tàu có khối lượng 100 tấn chuyển động nhanh dần đều đi qua hai điểm A và B cách nhau 3km thì vận tốc tăng từ 36km/h đến 72km/h. Tính công suất trung bình của đầu máy trên đoạn đường AB. Cho biết hệ số ma sát 0,005.

4 lines
19.

Trên công trường xây dựng, người công nhân sử dụng ròng rọc để đưa vật liệu lên cao. Do ảnh hưởng của thời tiết nên hệ thống ròng rọc và dây nối bị bẩn và rỉ sét. Người công nhân phải dùng lực có độ lớn 90 N để nâng vật có trọng lượng 70 N lên độ cao 8 m. Tính hiệu suất của ròng rọc.

4 lines
20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

21.

Trong hệ SI, đơn vị của Moment lực là

a)

A. N/m

b)

B. N (Niutơn)

c)

C. Jun (J)

d)

D. N.m

22.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

A. khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F

b)

B. khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F

c)

C. khoảng cách từ O đến giá của lực F

d)

D. khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay

23.

Hai lực F1 và F2 ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là 3N và 4N. Hợp lực của chúng có độ lớn là

a)

7N

b)

1N

c)

5N

d)

12N

24.

của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10m là

a)

1000J

b)

2000J

c)

6000J

d)

1500J

25.

Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì

a)

A. vật chuyển động quay

b)

B. vật

26.

Điều kiện cân bằng tổng quát của một vật rắn là:

a)

Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không (1).

b)

Tổng các moment lực tác dụng lên vật đối với một điểm bất kì bằng không (2).

c)

Kết hợp cả hai điều kiện (1)

27.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

28.

Chọn phát biểu sai? Nếu F là độ lớn của lực tác dụng, s là quãng đường mà vật chuyển động được và α là góc hợp bởi vec-tơ lực đó với hướng chuyển động của vật. Công của lực ấy

a)

luôn luôn dương

b)

có giá trị đại số

c)

là đại lượng vô hướng

d)

được tính bằng biểu thức F.s.cosα

29.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25 N

b)

15 N

c)

2,5 N

d)

108 N

30.

Công thức tính momen lực là

a)

A. .MFd=

b)

B. 2 1 . 2 MFd=

c)

C. 1 . 2 MFd=

d)

D. 2 .MFd=

31.

Hai lực đồng qui F và F hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn được tính bằng công thức:

a)

FF=+

b)

FF=

c)

FFF=+

d)

FFF2F F cosα= + +

32.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

33.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng

a)

4 N

b)

20 N

c)

28 N

d)

16N

34.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Để hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng 10N thì góc giữa hai lực đó có giá trị

a)

90°

b)

120°

c)

60°

d)

35.

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

một lực bằng một lực khác.

b)

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

36.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực

a)

A. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

B. Moment lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó

c)

C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

d)

D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực

37.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 90°. Hợp lực có độ lớn bằng

a)

1N

b)

2N

c)

15 N

d)

25N

38.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi:

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và không cắt trục quay.

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và cắt trục quay.

c)

Lực có giá song song với trục quay.

d)

Lực có giá cắt trục quay.

39.

Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

b)

B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

C. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

d)

D. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động

40.

Một vật không có trục quay cố định khi chịu tác dụng của ngẫu lực thì sẽ

a)

Chuyển động tĩnh tiến.

b)

Chuyển động quay.

c)

Vừa quay, vừa tĩnh tiến.

d)

Cân bằng.

41.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

42.

Moment lực là

a)

A. là đại lượng vô hướng

b)

B. là đại lượng véctơ

c)

C. là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó

d)

D. luôn tích bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó

43.

Mỗi tế bào cơ trong cơ thể người có thể coi như một động cơ siêu nhỏ, khi con người hoạt động, tế bào cơ sử dụng năng lượng hóa học để thực hiện công. Trong mỗi nhịp hoạt động, tế bào cơ có thể sinh một lực 1,5.10^-N để dịch chuyển 8 nm. Công mà tế bào cơ sinh ra trong mỗi nhịp hoạt động bằng

a)

1,2.10^-20 J

b)

1,2.10^-11 J

c)

1,2.10^-14 J

d)

1,2.10^-17 J

44.

Khi dùng Tua-vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

Một ngẫu lực

b)

Hai ngẫu lực

c)

Cặp lực cân bằng

d)

Cặp lực trực đối

45.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Cái kéo

b)

B. Cái kìm

c)

C. Cái cưa

d)

D. Cái mở nút chai

46.

Một cột truyền tải điện có các dây cáp dẫn điện nằm ngang ở đầu cột và được giữ cân bằng thẳng đứng nhờ dây cáp thép gắn chặt xuống đất như hình bên. Biết dây cáp théo tạo góc 30표 so với cột điện, các dây cáo dẫn điện tác dụng lực kéo F = 500 N vào đầu cột theo phương vuông góc với cột. Xác định lực căng của dây cáp thép để cột điện thăng bằng.

a)

A. 1000TN=

b)

B. 2000TN=

c)

C. 1500TN=

d)

D. 4000TN=

47.

Một xe có khối lượng m = 20 kg chuyển động đều lên dốc, dài 5 m, ngiêng 30° so với đường ngang. Lực ma sát tác dụng lên xe Fms = 10 N. Biết g = 10 m/s^2. Công của lực kéo F (theo phương song song so với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là

a)

1050 J

b)

500 J

c)

550 J

d)

5

48.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có độ lớn F1 = 2F2, cảnh tay đòn là d. Moment của ngẫu lực này là

a)

(F1 – F2)d

b)

2Fd

c)

Fd

d)

F.d/2

49.

quát của một vật rắn là:

a)

A. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không (1).

b)

B. Tổng các moment lực tác dụng lên vật đối với một điểm bất kì bằng không (2).

c)

C. Kết hợp cả hai điều kiện (1) và (2).

d)

D. Điều kiện (1) hay (2) còn tùy thuộc vào đặc tính của vật cân bằng.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hệ hai lực song song, cùng chiều cùng tác dụng một vật gọi là ngẫu lực.

b)

Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay chứ không tĩnh tiến.

c)

Moment của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với cánh tay đòn của ngẫu lực.

d)

Moment của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

51.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

52.

Một ô tô trọng lượng 5000 N, chuyển động thẳng đều trên đoạn đường phẳng ngang dài 3 km. Cho biết hệ số ma sát của mặt đường là 0,08. Công thực hiện bởi động cơ ô tô trên đoạn đường này là

a)

1500 kJ

b)

1200 kJ

c)

1250 kJ

d)

880 kJ

53.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1= 10 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 10 N. Giá trị của F2 là

a)

10 N

b)

20 N

c)

30 N

d)

40 N

54.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình vẽ. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a,b,c)

b)

(a,c,b)

c)

(b,a,c)

d)

(c,a,b)

55.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

b)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

c)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

d)

Trong mọi trường hợp: F ≤ F1 + F2

56.

Nhờ ở trạng thái cân bằng, thì tổng ............ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các .......... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

Hợp lực

b)

Phản lực

c)

Trọng lực

d)

Momen lực

57.

Một vật có khối lượng m = 5kg trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài s = 20 m và nghiêng 30° so với phương ngang. Công của trọng lực tác dụng lên vật khi vật đi hết dốc có độ lớn là

a)

5 kJ

b)

1000 J

c)

850 J

d)

500 J

58.

Một máy kéo tác dụng một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

A. F.v

b)

B. F.t

c)

C. F.v.t

d)

D. F.v^2

59.

Viết quy tắc moment trong trường hợp thước đang đứng yên như hình vẽ.

a)

A. P.d1 = F.d2.

b)

B. P.d2 = F.d1.

c)

C. P/d1 = F/d2.

d)

D. P/d2 = F/d1.

60.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

90°

b)

30°

c)

45°

d)

60°

61.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

A. A/t

b)

B. t/A

c)

C. A/s

d)

D. s/A

62.

Để có moment của một vật có trục quay cố định 10 Nm thì cần lực bằng bao nhiêu, biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm?

a)

20 N

b)

0,5 N

c)

200 N

d)

50 N

63.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 500 kg lên cao với gia tốc 0,2 m/s^2 trong khoảng thời gian 5s. Lấy g = 9,8 m/s^2. Bỏ qua sức cản của không khí. Công của lực nâng do cần cẩu thực hiện trong khoảng thời gian này là

a)

12500 J

b)

5000 J

c)

12250 J

d)

1275 J

64.

1 W bằng

a)

A. 1 J.s

b)

B. 1 J/s

c)

C. 10 J.s

d)

D. 10 J/s

65.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7 N

b)

13 N

c)

20 N

d)

22 N

66.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

67.

Khi có hai vectơ F và F đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F có thể

a)

có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn F = F1 + F2.

d)

cùng chiều với F hoặc F.

68.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.10^3 N, thực hiện công là 15.10^6 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300 m

b)

3000 m

c)

1500 m

d)

2500 m

69.

Lực ma sát tác dụng lên xe F ms = 10 N. Biết g = 10 m/s^2. Công của lực kéo F (theo phương song song so với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là

a)

A. 1050 J

b)

B. 500 J

c)

C. 550 J

d)

D. 50 J

70.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

11 Nm

b)

10 N

c)

11 N

d)

10 Nm

71.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F và F thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

FF=+

b)

FF FF−   +

c)

FF=

d)

FFF=+

72.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2. Khi góc giữa hai lực này bằng 60° thì hợp lực của hai lực bằng

a)

F1/3

b)

F1/2

c)

2F2

d)

F2

73.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

A. lực đã sinh công

b)

B. lực không sinh công

c)

C. lực đã sinh công suất

d)

D. lực không sinh công suất

74.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A. 1 s

b)

B. 10 s

c)

C. 100 s

d)

D. 1000 s

75.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s^2. Vận tốc trước khi chạm đất là 20 m/s. Công suất trung bình của trọng lực bằng

a)

A. 200W

b)

B. 250W

c)

C. 180W

d)

D. 400W

76.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s^2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là

a)

A. 163,33W

b)

B. 230,5W

c)

C. 180,50W

d)

D. 115,25W

77.

Máy tơi đang hoạt động với công suất 1000 W đưa 100 kg vật liệu lên đều tới độ cao 16 m trong 20 s. Hiệu suất của máy tơi bằng

a)

78,4 %

b)

85,0 %

c)

63,2 %

d)

80,0 %

78.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6 m/s^2 trong thời gian 5s công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82.10^4 W

b)

4,82.10^4 W

c)

2,53.10^4 W

d)

4,53.10^4 W

79.

Vận tốc trước khi chạm đất là 20 m/s. Công suất trung bình của trọng lực bằng

a)

200W

b)

250W

c)

180W

d)

400W

80.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30m trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%