Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Tiếp

Total questions: 81

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

잔업수당

a)

phó tổng giám đốc

b)

tiền tăng ca / làm thêm

c)

tiền trợ cấp thôi việc

d)

thời gian làm việc

2.

업체

a)

ngành, giới

b)

đồng nghiệp

c)

doanh nghiệp, công ty

d)

bộ phận nghiệp vụ

3.

홍보부

a)

bộ phận xuất nhập khẩu

b)

bộ phận quản lý

c)

bộ phận quảng cáo, phòng marketing

d)

bộ phận kinh doanh, phòng kinh doanh

4.

판사

a)

Thẩm phán

b)

Thợn làm bánh

c)

Bác sĩ

d)

Dược sĩ

5.

Lính cứu hóa

a)

사진사

b)

소방관

c)

웨이터

d)

공증인

6.

Thợ mỏ

a)

농부

b)

용접공

c)

의사

d)

광부

7.

배달원

a)

Nhân viên công ty

b)

Nhân viên giao hàng, nhân

viên vận chuyển

c)

Nhân viên bảo vệ

d)

tiếp viên (trên máy bay, tàu hỏa,

thuyền...)

8.

수의사

a)

Nhà khoa học

b)

Thợ chụp ảnh

c)

Bác sĩ thú y

d)

Thợ làm bánh

9.

Tài xế

a)

약사

b)

비서

c)

기사

d)

의사

10.

Lập trình viên

a)

아나운서

b)

웨이터리스

c)

종원사 / 원에사

d)

컴퓨터 프로그래머

11.

Người ở

a)

파출부

b)

변호사

c)

가정부

d)

재단사

12.

화가

a)

Bác sĩ

b)

Ca sĩ

c)

Họa sĩ

d)

Giáo sư

13.

Nhiếp ảnh gia

a)

보석상인

b)

번역사

c)

시무원

d)

시진작가

14.

Thư ký

a)

광부

b)

기사

c)

비서

d)

판사

15.

Dược sĩ

a)

기사

b)

의사

c)

변호사

d)

약사

16.

Nhạc sĩ

a)

가정부

b)

변호사

c)

작곡가

d)

조종사

17.

Cảnh sát viên

a)

경찰관

b)

안내원

c)

번역사

d)

경영자

18.

과학사

a)

Thợ chụp ảnh

b)

Nhà khóa học

c)

Thợ làm bánh

d)

Biên dịch viên

19.

통역사

a)

Thợ chụp ảnh

b)

Công tố viên

c)

Thợ làm bánh

d)

Thông dịch viên

20.

Người lao động, công nhân

a)

노동자

b)

파출부

c)

휘사원

d)

연주자

21.

모델

a)

Thợ mỏ

b)

Người mẫu

c)

Thư ký

d)

Dược sĩ

22.

Thợ làm vườn

a)

보석상인

b)

종원사 / 원에사

c)

프로 게이머

d)

운전기사 / 운전기

23.

Bồi bàn nữ

a)

시진작가

b)

웨이터리스

c)

전기기시

d)

웨이터

24.

Sinh viên

a)

번역사

b)

배 우

c)

통역사

d)

대힉생

25.

보동산 중게인

a)

Nhân viên công ty

b)

Nhân viên văn phòng

c)

Nhân viên môi giới BĐS

d)

Nhân viên bán hàng

26.

전기기시

a)

Thợ may

b)

Thợ bảo dưỡng

c)

Thợ hàn

d)

Thợ điện

27.

졔빵사

a)

Thợ kim hoàn

b)

Kiến trúc sư

c)

Thong dịch viên

d)

Thợ l;àm bánh

28.

어부

a)

Phóng viên, nhà báo

b)

Người giúp việc

c)

Ngư dân, ngư phủ

d)

Bảo mẫu, nhu mẫu

29.

목수

a)

Giáo sư

b)

Thợ mộc

c)

Thợ may

d)

Thợ hàn

30.

선수

a)

Diễn viên lồng tiếng

b)

Công chứng viên

c)

Vận đọng viên, cầu thủ

d)

Công tố viên

31.

Giáo viên

a)

경영자

b)

선생님

c)

통역사

d)

번역사

32.

시무원

a)

Nhân viên tư vấn

b)

Diễn viên lòng tiếng

c)

tiếp viên (trên máy bay, tàu hỏa,

thuyền...)

d)

Nhân viên văn phòng

33.

공무원

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Nhân viên công ty

c)

Nhân viên ngân hàng

d)

Nhân viên, công chức

34.

Hướng dẫn viên

a)

시무원

b)

안내원

c)

공증인

d)

은행원

35.

Công chứng viên

a)

공무원

b)

안내원

c)

공증인

d)

통역사

36.

Phi công

a)

요리사

b)

지휘사

c)

조종사

d)

재단사

37.

Diễn viên lồng tiềng

a)

휘사원

b)

기자

c)

은행원

d)

성우

38.

Nghệ sĩ

a)

재단사

b)

변호사

c)

공증인

d)

연예인

39.

Thợ bảo dưỡng

a)

과학사

b)

전비사

c)

통역사

d)

번역사

40.

MC

a)

심리상담 진문가

b)

사회사 /진행사

c)

작가 / 문학사

d)

운전기사 / 운전기

41.

Nhân viên tư vấn

a)

상담원

b)

안내원

c)

판매원

d)

휘사원

42.

웨이터

a)

Bồi bàn nam

b)

Nhạc trưởng

c)

Thợ bảo dưỡng

d)

Nhà khoa học

43.

번역사

a)

Thợ bảo dưỡng

b)

Công chứng viên

c)

Hướng dẫn viên

d)

Biên dịch viên

44.

감독

a)

Diễn viên

b)

Học sinh

c)

Đạo diễn

d)

Giáo viên

45.

검사

a)

Công tố viên

b)

Bác sĩ thú y

c)

Thợ làm bánh

d)

Biên dịch viên

46.

Nhà văn

a)

가정교사

b)

작가 / 문학사

c)

사회사 /진행사

d)

배 우

47.

Luật sư

a)

변호사

b)

재단사

c)

가정교사

d)

요리사

48.

Người trình diễn nhạc cụ, người biểu diễn nhạc cụ

a)

승무원

b)

파출부

c)

연예인

d)

연주자

49.

보석상인

a)

Nhà khoa học

b)

Thợ kim hoàn

c)

Thợ bảo dưỡng

d)

Phát thanh viên

50.

Thợ chụp ảnh

a)

과학사

b)

사진사

c)

건축사

d)

수의사

51.

심리상담 진문가

a)

Game thủ chuyên nghiệp

b)

Chuyên gia tư vấn tâm lý

c)

Thợ làm vườn

d)

nhân viên môi giới BĐS

52.

요리사

a)

Đầu bếp

b)

Thợ may

c)

Luật sư

d)

Phi công

53.

기상요원

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Nhân viên dự báo thời tiết

c)

Nhân viên kế toán

d)

Nhân viên, công chức

54.

의사

a)

Bác sĩ

b)

Phi công

c)

Luật sư

d)

Thợ may

55.

기자

a)

Diễn viên lồng tiếng

b)

Quân nhân, quân đội

c)

Phóng viên, nhà báo

d)

Ngư dân, ngư phủ

56.

Tài xế, lái xe

a)

컴퓨터 프로그래머

b)

보동산 중게인

c)

이발사

d)

운전기사 / 기사

57.

농부

a)

Nhân viên công ty

b)

Nông dân, nông phu

c)

Phóng viên, nhà báo

d)

Quân nhân, quân đội

58.

이발사

a)

Thợ cắt tóc nam

b)

Thông dịch viên

c)

Bác sĩ thú y

d)

Thợ bảo dưỡng

59.

Kiến trúc sư

a)

수의사

b)

사진사

c)

건축사

d)

졔빵사

60.

교수

a)

Họa sĩ

b)

Giáo sư

c)

Ca sĩ

d)

Gia sư

61.

간호사

a)

Tài xế

b)

Thợ cắt tóc nam

c)

Thợ may

d)

Y tá

62.

프로 게이머

a)

Game thủ chuyên nghiệp

b)

Nhân viên, công chức

c)

Lập trình viên

d)

Phát thanh viên

63.

Quân nhân, quân đội

a)

군인

b)

공무원

c)

검사

d)

선수

64.

미용사

a)

Nhân viên công ty

b)

Nhân viên tư vấn

c)

Chuyên viên chăm sóc sắc

đẹp

d)

Nhan viên giao hàng, nhân viên vận chuyển

65.

Nhân viên bảo vệ

a)

시무원

b)

화계원

c)

은행원

d)

경비원

66.

Gia sư

a)

교수

b)

가정부

c)

변호사

d)

가정교사

67.

Ca sĩ

a)

가수

b)

화가

c)

의사

d)

가정교사

68.

파출부

a)

Người giúp việc

b)

Thông dịch viên

c)

Ngư dân, ngư phủ

d)

Biên dịch viên

69.

Diễn viên

a)

배 우

b)

웨이터

c)

대힉생

d)

경영자

70.

Nhân viên kế toán

a)

회계 직원

b)

상담원

c)

은행원

71.

Thợ may

a)

사진사

b)

졔빵사

c)

요리사

d)

재단사

72.

Nhân viên công ty

a)

공무원

b)

배달원

c)

안내원

d)

회사원

73.

Nhân viên bán hàng

a)

은행원

b)

판매원

c)

상담원

d)

시무원

74.

tiếp viên (trên máy bay, tàu hỏa, thuyền...)

a)

승무원

b)

회계원

c)

공무원

d)

판매원

75.

Thợ hàn

a)

전기기시

b)

사진사

c)

졔빵사

d)

용접공

76.

학생

a)

Bác sĩ

b)

Nhạc sĩ

c)

Học sinh

d)

Ca sĩ

77.

지휘자

a)

Cảnh sát viên

b)

Nhạc trưởng. chỉ huy

c)

Thợ làm bánh

d)

Kiến trúc sư

78.

유모

a)

Công tố viên

b)

Bảo mẫu nhũ mẫu

c)

Ngư dân, ngư phủ

d)

Vận động viên, cầu thủ

79.

아나운서

a)

Biên dịch viên

b)

Cảnh sát viên

c)

Nhân viên tư vấn

d)

Phát thanh viên

80.

은행원

a)

Nhân viên tư vấn

b)

Nhân viên bảo vệ

c)

Nhân viên ngần hàng

d)

Nhân viên, công chức

81.

경영자

a)

Doanh nhân, người vận hành

b)

Sinh viên

c)

Nhân viên bảo vệ

d)

Biên phiên dịch