wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Luyện từ và câu lớp 5

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả: a) Học bài b) Học bài c) Học bài

a)

a) Học bài

b)

Học bài a

c)

Học bài d

d)

Học bài c

2.

Chọn từ có cách viết đúng: a) Họa b) Hoa c) Hòa

a)

b) Hóa

b)

c) Hòa

c)

c) Hóa

d)

a) Hòa

3.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Mẹ tôi là người phụ nữ rất ____." a) đẹp b) đẹp c) đẹp

a)

b) xấu

b)

c) thông minh

c)

d) hài hước

d)

a) đẹp

4.

Chọn từ có nghĩa gần với từ gạch chân: "Con chó đó rất dũng cảm." a) nhút nhát b) gan dạ c) yếu đuối

a)

nhút nhát

b)

gan dạ

c)

yếu đuối

d)

dũng cảm

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: "đi học, tôi, sáng nay, đã" a) Sáng nay tôi đã đi học. b) Đi học tôi đã sáng nay. c) Đi học đã tôi sáng nay.

a)

Sáng nay tôi đã đi học.

b)

Đi học đã tôi sáng nay.

c)

Đi học đã sáng nay.

d)

Tôi đã sáng nay đi học.

6.

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại: a) chó b) chì c) chân

a)

c

b)

b

c)

d

d)

a

7.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Anh ___ đi chơi với bạn." a) đã b) đã c) đã

a)

a) đã

b)

d) đã

c)

c) đã

d)

b) đã

8.

Chọn từ có nghĩa trái nghĩa với từ gạch chân: "Em gái nhỏ rất ngoan." a) lanh lợi b) nghịch ngợm c) ngỗ ngược

a)

ít nghịch

b)

ngoan

c)

ngỗ ngược

d)

hiền lành

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: "đi chơi, chúng tôi, cuối tuần, sẽ" a) Sẽ cuối tuần chúng tôi đi chơi. b) Đi chơi sẽ chúng tôi cuối tuần. c) Sẽ chúng tôi cuối tuần đi chơi.

a)

Sẽ cuối tuần chúng tôi đi

b)

Đi chơi cuối tuần sẽ chúng tôi

c)

Chúng tôi sẽ cuối tuần đi chơi

d)

Sẽ chúng tôi đi chơi cuối tuần.

10.

Chọn từ có cách viết đúng: a) Bác b) Bác c) Bác

a)

Bắc

b)

a) Bác

c)

d)

Bạc

11.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

12.

Từ nào dưới đây không phải là từ mang nghĩa chuyển của từ “mắt”

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

13.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

14.

Từ “bụng” trong câu “Anh ấy rất tốt bụng.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

15.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

16.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

17.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

18.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

A. vui vẻ, ngoan, chăm chỉ, rộng

b)

B. to, nhanh nhẹn, lau bảng, hiền hậu

c)

C. rộng, dịu dàng, mạnh mẽ, bé tí

19.

Câu “Chú ong bay xa để tìm những bông hoa vừa nở.” có các từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

A. bay, tìm, nở, những bông hoa

b)

B. bay, bông hoa, nở

c)

C. bay, tìm, nở

20.

Tìm đại từ xưng hô trong những câu sau: "Tôi rất thích học tiếng Anh. Các bạn cũng vậy. "

a)

Tôi

b)

Các bạn

c)

Tôi, các bạn

d)

Tôi, các bạn, vậy.

21.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

22.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

23.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

24.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

25.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

26.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

27.

Xác định tính từ trong câu sau:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

danh dự

b)

tượng trưng

c)

vạn tuế

d)

trang nghiêm

28.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

29.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

30.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

31.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

32.

Từ nào dưới đây không phải là từ mang nghĩa chuyển của từ “mắt”

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

33.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

34.

Từ “bụng” trong câu “Anh ấy rất tốt bụng.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

35.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

36.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

37.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

38.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

A. vui vẻ, ngoan, chăm chỉ, rộng

b)

B. to, nhanh nhẹn, lau bảng, hiền hậu

c)

C. rộng, dịu dàng, mạnh mẽ, bé tí

39.

Câu “Chú ong bay xa để tìm những bông hoa vừa nở.” có các từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

A. bay, tìm, nở, những bông hoa

b)

B. bay, bông hoa, nở

c)

C. bay, tìm, nở

40.

Tìm đại từ xưng hô trong những câu sau: "Tôi rất thích học tiếng Anh. Các bạn cũng vậy. "

a)

Tôi

b)

Các bạn

c)

Tôi, các bạn

d)

Tôi, các bạn, vậy.

41.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

42.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

43.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

44.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

45.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

46.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

47.

Xác định tính từ trong câu sau:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

danh dự

b)

tượng trưng

c)

vạn tuế

d)

trang nghiêm

48.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

49.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

50.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến