WorksheetsHọc địa tiếp đi knhu ơi
Total questions: 84
Worksheet time: 14mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
mật độ trung bình dân số.
số người trên diện tích đất
số dân quốc gia ở các nước
Dân số thế giới năm 2020 là khoảng
Khoản 6 tỷ người
Khoảng 7,8 tỷ người
Khoảng 7 tỷ người
Trên 8,5 tỷ
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kỳ
Trung Quốc
Liên bang
Ấn Độ
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
Lao động và giới tính
Lao động và theo tuổi
Tuổi và theo giới tính
Tuổi và trình độ văn hóa
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
Giới tính và theo lao động
Lao động và trình độ văn hóa
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực 1
Nông nghiệp
Công nghiệp
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực 2
Nông nghiệp
Công nghiệp
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực 3
Lâm nghiệp
Dịch vụ
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực 1
Lâm nghiệp
Dịch vụ
Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
Khu vực 1
Khu vực 3
Khu vực 1 và 2
Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
Khu vực 1
Khu vực 1 và 2
Khu vực 3
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
Trình độ dân trí là học vấn
Học vấn và nguồn lao động
Tính sức sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
Lúc đầu năm
Vào giữa năm
Cùng thời điểm
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây
Châu âu
Châu á
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây âu
Nam âu
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Châu Đại Dương
Trung Nam á
Khu vực nào sau đây ở Châu á có mật độ dân số cao nhất
Trung Nam á
Đông Nam á
Khu vực nào sau đây ở Châu á có mật độ dân số thấp nhất
Đông á
Tây á
Khu vực nào sau đây ở Châu phi có mật độ dân số thấp nhất hiện nay
Bắc phi
Nam phi
Khu vực nào sau đây ở Châu phi có mật độ dân số cao nhất hiện nay
Nam phi
Tây phi
Khu vực nào sau đây ở châu âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay
Bắc âu
Tây âu
Khu vực nào sau đây ở châu âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay
Bắc âu
Tây âu
Khu vực nào sau đây ở Châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay
Nam Mỹ
Caribe
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới
Á
Âu
Phi
Các Quốc gia khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới
Ấn Độ Trung Quốc Tây âu
Ấn Độ Trung Quốc Bắc Mỹ
Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt
Bác phi tay Australia
Tây Australia Bắc Mỹ
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới
Đại dương
Âu
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực
Vai trò và thuộc tính
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Nguồn lực trong nước là
Nguồn vốn đầu tư
Vốn đầu tư nước ngoài
Nguồn lực ngoài nước là
Nguồn vốn đầu tư
Vốn đầu tư nước ngoài
Nguồn lực kinh tế xã hội là
Nguồn vốn đầu tư
Nước sinh vật đất
Nguồn lực tự nhiên là
Nguồn vốn đầu tư
Nước sinh vật đất
Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực được phân thành
Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở nước đó được gọi là
Nguồn lực bên trong
Nguồn lực kinh tế xã hội
Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực
Vai trò
Nguồn gốc
Nguồn vốn thị trường khoa học và công nghệ kinh nghiệm quản lý từ nước ngoài hướng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
Bên trong
Bên ngoài
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
Sinh vật đất khí hậu
Khí hậu thị trường vốn
Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
Dân cư nguồn lao động
Tài nguyên thiên nhiên
Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân loại Thành
Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội
Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực
Nội lực ngoại lực
Nội lực lao động
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước
Đất đai biển
Vị trí địa lý
Cơ cấu nền kinh tế gồm
Ngành kinh tế thành phần kinh tế cơ cấu lãnh thổ
Nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng dịch vụ
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia
Vùng kinh tế
Ngành sản xuất
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia
Nhà nước
Nông lâm ngư nghiệp
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia
Trồng trọt
Hộ gia đình
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng
Sự phân chia tổng thể trung thành các bộ phận
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
Việc sử dụng lao động theo ngành
Việc sở hữu kinh tế thế thành phần
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây
Nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng và dịch vụ
Nông lâm ngư nghiệp khu vực ở trong nước và dịch vụ
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
Khu vực kinh tế trong nước công nghiệp xây dựng dịch vụ
Khu vực kinh tế trong nước khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu lãnh thổ gồm
Vùng kinh tế tiểu vùng kinh tế
Toàn cầu và khu vực vùng dịch vụ
Nông lâm hiểu theo nghĩa rộng gồm
Trồng trọt chăn nuôi thủy sản
Nông lâm nghiệp ngư nghiệp
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người
Nông nghiệp
Công nghiệp
Tư liệu sản xuất chủ yếu là không thể thay thế của ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản là
Địa hình cây trồng
Đất đai mặt nước
Trong sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đất trồng mặt nước được coi là
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
Khí hậu
Đất đai
Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản là
Vốn đầu tư thị trường
Khí hậu sinh vật
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới tăng năng suất chất lượng nông nghiệp là
Khoa học công nghệ
Dân cư lao động
Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản thu hút đầu tư khoa học công nghệ là
Vị trí địa lý
Khí hậu nguồn nước
Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
Vị trí địa lý
Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là
Cây trồng và vật nuôi
Cây trồng và hàng tiêu dùng
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bập bênh là
Khí hậu
Nguồn nước
Vai trò của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là
Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế
Vai trò của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là
Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế
Cây lương thực bao gồm
Lúa gạo lúa mì Ngô kê
Lúa gạo lúa mì Ngô lạc
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới và cận nhiệt
Cận nhiệt và nhiệt đới
Ngô phân mối nhiều nhất ở miền
Nhiệt đới hàn đới
Nhiệt đới cận nhiệt
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới
Mía đậu tương
Đậu
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu á gió mùa
Tây phi gió mùa
Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm
Dịch vụ trồng trọt
Các xí nghiệp công nghiệp
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây
Lợn cừu dê
Lợn bò dê
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
Nhiệt đới
Ôn đới
Khu vực Châu á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
Lúa nước
Lúa Mì
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì
Liên bang Nga
Thái
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô
Hoa Kỳ
Liên bang Nga
loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng
Ngô
Lúa gạo
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
Lúa mì
Ngô
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa cận nhiệt gió mùa
Lúa gạo
Lúa mì
