NEW
Font size
WorksheetsChuyển hoá Glucid
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Trong hô hấp tế bào, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở:
A. Màng trong ti thể
B. Tế bào chất
C. Màng ngoài ti thể
D. Chất nền ti thể
Thứ tự diễn ra các giai đoạn chính của quá trình hô hấp tế bào là:
A. Hoạt hóa đường - Chu trình Krebs - Chuỗichuyền electron hô hấp
B. Hoạt hóa đường - Đường phân - Chu trìnhKrebs - Chuỗi chuyền electron hô hấp
C. Chu trình Krebs - Đường phân - Chuỗichuyền electron hô hấp
D. Đường phân - Chu trình Krebs - Chuỗichuyền electron hô hấp
Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân diễn ra ở:
A. Màng trong ti thể
B. Chất nền ti thể
C. Màng ngoài ti thể
D. Tế bào chất
Giai đoạn 1 của quá trình dị hóa được gọi là?
A. Sự hấp thu
B. Sự tiêu hóa
C. Sự phân hủy trong tế bào chất
D. Sự oxy hóa trong ty thể?
Khi quá trình đường phân xảy ra có tất cả bao nhiêu phân tử ATP được hình thành?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 8
Quá trình tích trữ năng lượng ATP trong chuỗi chuyển điện tử diễn ra với sự có mặt của oxy được gọi chính xác là gì?
A. Quá trình phosphoryl hóa
B. Quá trình oxy hóa
C. Quá trình phosphoryl oxy hóa
D. Quá trình oxy hóa khử
Năng lượng giải phóng khi tế bào tiến hành đường phân 1 phân tử glucose là:
A. Hai phân tử ADP
B. Một phân tử ADP
C. Hai phân tử ATP
D. Một phân tử ATP
E. Một phân tử AMP
Sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân là
A. Glucose
B. Glyceraldehyde 3-phosphate
C. Pyruvate
D. Acetyl-coenzyme A
NADH được sản xuất trong giai đoạn nào sau đây?
A. Đường phân
B. Oxy hóa pyruvate
C. Chu trình Krebs
D. Tất cả đều đúng
Quá trình lên men diễn ra trong điều kiện…. O2 và ... năng lượng
A. có; có tạo
B. có; không tạo
C. thiếu; không tạo
D. thiếu; có tạo
Chất nhận điện tử trong quá trình lên men lactic là
A. O2
B. Acid lactic
C. Pyruvate
D. NADH
1 Phân tử ATP thủy phân thành ADP thì sẽ giải phóng bao nhiêu năng lượng?
A. 6 kcal/mol.
B. 7 kcal/mol.
C. 8 kcal/mol.
D. 9 kcal/mol.
Các thành phần tham gia giai đoạn phosphoryl oxy hóa tạo ATP, NGOẠI TRỪ
A. O2
B. NADH
C. Acetyl coA
D. Chuỗi truyền điện tử
Sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân là
A. Glucose
B. Glyceraldehyde 3-phosphate
C. Pyruvate
D. Acetyl-coenzyme A
Giai đoạn oxy hóa pyruvate của quá trình hô hấp ở tế bào eukaryote, xảy ra ở…. và ….O2
A. Màng trong ty thể, cần phải có
B. Màng trong ty thể, không cần phải có
C. Chất nền ty thể, không cần phải có
D. Tế bào chất, cần phải có
Trong hô hấp tế bào, ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào
A. Đường phân
B. Lên men
C. Chu trình Krebs
D. Phosphoryl oxy hóa
Vị trí xảy ra quá trình đường phân ở điều kiện kỵ khí?
A. Lysosome
B. Ty thể
C. Ribosome
D. Tế bào chất
Ở điều kiện kỵ khí ATP được tạo thànhnhư là sản phẩm phụ của quá trìnhchuyển hóa nào?
A. Thủy phân glycogen
B. Đường phân
C. Oxyhóa phosphoryl hóa
D. Chu trình pentose
Enzyme nào tham gia vào quá trình thủyphân tinh bột ở khoang miệng?
A. Alpha-amylase
B. Beta-amylase
C. Gamma-amylase
D. Lactase
Quá trình nào là quá trình phân rã glycogen?
A. Thủy phân
B. Glycosyl hóa
C. Hydroxyl hóa
D. Phosphoryl hóa
Sản phẩm nào là sản phẩm đầu tiên củaquá trình phân rã glycogen ở mô cơ?
A. UDP-glucose
B. Glucose-1-P
C. Glucose-6-P
D. Glucose
Chu trình pentose phosphate tạo loạiđường nào sau đây?
A. Deoxyribose
B. Glucose
C. Lactose
D. Ribose
Sản phẩm nào là sản phẩm cuối của quátrình đường phân trong mô cơ ở điều kiện kỵ khí?
A. Propionate
B. Pyruvate
C. Lactate
D. Ethanol và CO2
Chất nào là khởi nguồn quá trình tổng hợp glucose?
A. Acetyl-CoA
B. Ethanol
C. Pyruvate
D. Cholesterin
Quá trình oxy hóa decarboxyl hóapyruvate và chu trình Krebs xảy ra ởbào quan nào của tế bào?
A. Lysosome
B. Ty thể
C. Ribosome
D. Tế bào chất
Sản phẩm nào là sản phẩm của quá trình oxy hóa decarboxyl hóa pyruvate?
A. Citrate
B. Alpha-ketoglutarate
C. Acetyl-CoA
D. Malonyl-CoA
Ý nghĩa của chu trình pentosphosphate?
A. Oxyhóa glucose
B. Tạo NADPH, tạo pentose phosphate
C. Cung cấp cơ chất cho quá trình tổnghợp glucose
D. Tạo lactate
Xác định sản phẩm của chu trình pentose phosphate?
A. Pyruvate
B. Citrate
C. Carbamoilphosphate
D. Ribose-5-phosphate
Oxy hóa glucose tạo ra chất nào sau đây?
A. Vitamin A
B. Vitamin K
C. Vitamin E
D. Vitamin C
Cơ quan nội tạng nào đóng vai trò chủ đạo ổn định glucose trong máu?
A. Tụy
B. Gan
C. Màng nhầy dạ dày
D. Ruột non
Ở bệnh nhận đái tháo đường tụy, do thiếu insulin nên:
A.Tăng hoạt động của glycogen synthase
B.Tăng hoạt động GLUT4
C.Tăng hoạt động hexose kinase
D. Giảm tổng hợp các enzyme chínhcủa con đường glycolysis
Chế độ ăn nhiều đường nào sau đây cóthể gây tăng triglyceride và LDL cholesterol máu?
A. Glucose
B. Lactose
C. Fructose
D. Mannose
Trẻ thiếu G-6-PD không được sử dụngcác thuốc tạo ra các gốc có tính oxy hóado:
A.Hồng cầu thừa NADPH
B.Hồng cầu có quá nhiều Glutathiondạng khử
C.Hồng cầu thiếu Glutathion dạng oxy hóa
D.Hồng cầu không phân hủy được các gốc oxy hóa
E.Tất cả đều sai
Tác động để làm giảm glucose máu củainsulin:
A.Tăng hoạt động glycogen synthase
B.Tăng hoạt động GLUT4
C.Tăng hoạt hexokinase
D.Tăng tổng hợp các enzyme chínhcuả con đường glycolysis
E.Tất cả đều đúng
Khi cơ thể động vật ở trạng thái đói, để cung cấp nhằm duy trì nồng độ glucose cho máu thì các quá trình nào sau đây xảy ra:
Giảm phân giải glycogen của gan
Tăng phân giải triglyceride
Tăng quá trình tân tạo glucose từ acid amin
Tăng phân giải glycogen của cơ
Glycogen của cơ không là nguồn dự trữ cho toàn cơ thể vì thiếu enzyme nào sau đây?
A.Hydrogenase
B.Phosphoglucomutase
C.Glucose 6 phosphatase
D.Glucano transferase
Trẻ em mới sinh hay bị rối loạn tiêu hóa do hấp thu thức ăn chứa fructose. Cần tránh không cho trẻ ăn loại thực phẩm nào sau đây?
A. Sucrose
B. Streptomycin
C. Lactose
D. Maltose
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ qua ruột vào máu là:
A. Polysaccharide
B. Trisaccharide
C. Oligosaccharide
D. Monosaccharide
