wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán vãi ò

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho a là số thực khác 0. Giá trị của aoa^o bằng

a)

0

b)

2

c)

1

d)

a

2.

Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó a58\sqrt[8]{a^5} bằng

a)

a18a^{\frac{1}{8}}

b)

a58a^{\frac{5}{8}}

c)

a85a^{\frac{8}{5}}

d)

a15a^{\frac{1}{5}}

3.

Cho a,b >> 0 thỏa mãn a12>a14>b25>b34a^{\frac{1}{2}}>a^{\frac{1}{4}}>b^{\frac{2}{5}}>b^{\frac{3}{4}} Khẳng định nào đúng?

a)

b)

c)

d)

4.

so^ˊ thc α để 2α=5 laˋsố\ thực\ \alpha\ để\ 2^{\alpha}=5\ là

a)

log25\log_25

b)

log52\log_52

c)

log22\log_22

d)

log252\log_25^2

5.

Cho hai số dương a,b(a1)a,b\left(a\ne1\right) Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

b)

c)

d)

6.

Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a3log8b=4\log_2a-3\log_8b=4 mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a=16b2a=16b^2

b)

a=8ba=8b^{ }

c)

a=16ba=16b^{ }

d)

a=16b4a=16b^4

7.

Với a là số thực dương tùy ý, log2(a5)\log_2\left(a^5\right) bằng

a)

52log2a\frac{5}{2}\log_2a

b)

15log2a\frac{1}{5}\log_2a

c)

5+log2a5+\log_2a

d)

5log2a5\log_2a

8.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=log3xy=\log_3x

c)

y=lnxy=\ln x

d)

y=x5y=x^{-5}

9.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

a)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

b)

y=0.5xy=0.5^x

c)

y=(1e)xy=\left(\frac{1}{e}\right)^x

d)

y=5xy=5^x

10.

Tp xaˊc định ca haˋm so^ˊ y=log3(x2) laˋTập\ xác\ định\ của\ hàm\ số\ y=\log_3\left(x-2\right)\ là

a)

[2;+)\left[2;+\infty\right)

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

c)

[0;+)\left[0;+\infty\right)

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

11.

cho a>1,mnh đe^ˋ naˋo sau đa^y laˋ đuˊngcho\ a>1,mệnh\ đề\ nào\ sau\ đây\ là\ đúng

a)

b)

c)

d)

12.

Điều kiện có nghiệm của phương trình ax=b(0<a1)laˋa^x=b\left(0<a\ne1\right)là

a)

b<0b<0

b)

b>0b>0

c)

b0b\le0

d)

b0b\ge0

13.

Cho các số thực dương a,b,c,d biểu thức S=lnab+lnbc+lncd+lndcS=\ln\frac{\text{}a}{b\text{}}+\ln\frac{b}{c}+\ln\frac{c}{d}+\ln\frac{d}{c} bằng

a)

s=0s=0

b)

ln(a.b.c.d).\ln\left(a.b.c.d\right).

c)

ln(ab+bc+cd+da)\ln\left(\frac{a}{b}+\frac{b}{c}+\frac{c}{d}+\frac{d}{a}\right)

d)

11

14.

Cho a=ln3, b=ln5Giá trị của biểu thức M=ln45 bằng

a)

M=a+2b

b)

m=a-2b

c)

M=2a+b

d)

M=2a-b

15.

Cho biểu thức P=xx2x346 mnh đe^ˋ naˋo dưới đa^y laˋ đuˊngP=\sqrt[6]{x\sqrt[4]{x^2\sqrt[]{x^3}}}\ mệnh\ đề\ nào\ dưới\ đây\ là\ đúng

a)

P=x 165P=x^{\ \frac{16}{5}}

b)

P=x 125P=x^{\ \frac{12}{5}}

c)

P=x 516P=x^{\ \frac{5}{16}}

d)

P=x 18P=x^{\ \frac{1}{8}}

16.

Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau thì

a)

chúng cắt nhau

b)

góc giữa chúng bằng 90°90\degree

c)

chúng chéo nhau

d)

góc giữa chúng bằng 0°0\degree

17.

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi ( như hình vẽ bên).

Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD bằng

a)

60°60\degree

b)

0°0\degree

c)

90°90\degree

d)

30°30\degree

18.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng A'C 'và BD bằng

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

45°45\degree

d)

90°90\degree

19.

Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (a) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng(a)

b)

Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng(a) thì d vuông góc với mặt phẳng(a)

c)

Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (a)thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng(a)

d)

Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng(a)thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong mặt phẳng(a)

21.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA = SC , SB = SD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)

b)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)

c)

AD(SCD)AD\perp\left(SCD\right)

d)

AB(SBC)AB\perp\left(SBC\right)

22.

Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm O và SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) Gọi E,F lần lượt là trung điểm SB SD , ( như hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

EF(SAC)EF\perp\left(SAC\right)

b)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)

c)

AD(SCD)AD\perp\left(SCD\right)

d)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)

23.

Cho hình chóp S ABCD . có đáy là hình vuông, SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) (như hình vẽ bên). Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) và tam giác ABC vuông tại B (như hình vẽ bên). Hình chiếu của SC lên mặt phẳng (SAB) là

a)

BC

b)

AC

c)

SB

d)

AB

25.

Cho hình chóp S ABC . có đáy là tam giác đều cạnh a SA(ABC),SA=A3SA\perp\left(ABC\right),SA=A\sqrt[]{3} (như hình vẽ bên)

a)

b)

c)

d)

26.

Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng(a). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với

(a)

a)

2

b)

0

c)

vô số

d)

1

27.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

d)

Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng còn lại

28.

Cho hình chóp S ABC . có SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) (như hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

29.

Cho hình chóp S ABC . có SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) (như hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

30.

Cho hình chóp S ABCD . có SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) (như hình vẻ bên).Góc giữa hai mặt phẳng(SCD) vuông góc với mặt phẳng

a)

(SAD)

b)

(SAB)

c)

(SCD)

d)

(ABCD)

31.

Khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) song song với d là

a)

. Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của đường thẳng d đến một điểm bất kì của mặt phẳng (P)

b)

Khoảng cách giữa đường thẳng d với một đường thẳng bất kì nằm trong (P)

c)

Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của đường thẳng d đến mặt phẳng(P).

d)

Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của mặt phẳng (P) đến đường thẳng d

32.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy. . Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) là

a)

SC

b)

SA

c)

SB

d)

SD

33.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách từ điểm S đến (ABC) bằng

a)

SC

b)

SA

c)

SB

d)

SG

34.

Cho hình chóp S.ABCD coˊ SA(ABCD) Goˊc gia hai mt phng(SAD)vaˋ(SAC)laˋS.ABCD\ có\ SA\perp\left(ABCD\right)\ Góc\ giữa\ hai\ mặt\ phẳng\left(SAD\right)và\left(SAC\right)là

a)

b)

c)

d)