wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ND 10: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT VÀ TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

A. Sinh vật không có cảm ứng.

b)

B. Là cơ chế tự vệ của sinh vật.

c)

C. Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường.

d)

D. Là một hoạt động liên quan đến phân chia và sinh trưởng của tế bào.

2.

Câu 2. Điền vào chỗ trống: “ Cảm ứng giúp sinh vật (1)… với những (2)… của môi trường để tồn tại và phát triển”

                         

                       

a)

A. (1) cảm nhận; (2) thời tiết.  

b)

B. (1) điều tiết; (2) thay đổi.

c)

C. (1) thích ứng; (2) điều kiện.  

d)

D. (1) thích ứng; (2) thay đổi.

3.

Câu 3. Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là gì?

a)

A. Thích ứng với thay đổi của môi trường.

b)

B. Không có vai trò gì đối với sinh vật.

c)

C. Giúp sinh vật tổng hợp các chất dinh dưỡng.

d)

D. Ức chế sự sinh trưởng của sinh vật.

4.

Câu 4. Khái niệm cảm ứng ở sinh vật:

a)

A. Là sự tăng trưởng của tế bào.

b)

B. Là cơ chế tổng hợp các chất dinh dưỡng.

c)

C. Là điều hòa các hoạt động của sinh vật.

d)

D. Là phản ứng của sinh vật với các kích thích của môi trường.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về cảm ứng ở sinh vật?

    

    

    

    

a)

A. Là phản ứng của sinh vật với kích thích của môi trường.

b)

B. Gây hại cho sinh vật.

c)

C. Giúp sinh vật thích ứng với điều kiện môi trường.

d)

D. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

6.

Câu 6. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Cảm ứng là phản ứng của sinh vật với kích thích của môi trường;

(2) Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại và phát triển;

(3) Không mang lại lợi ích cho sinh vật;

(4) Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật;

(5) Có ở cả thực vật và động vật.

                                                                 

a)

A. 1    

b)

B. 2        

c)

C. 3       

d)

D. 4

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Cảm ứng là phản ứng của sinh vật với thay đổi của môi trường;

(2) Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại và phát triển;

(3) Không mang lại lợi ích cho sinh vật;

(4) Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật;

(5) Có ở cả thực vật và động vật.

                                       

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (2), (3), (5). 

c)

C. (3), (4).  

d)

D. (1), (2), (5).

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ?

(1) Cảm ứng là phản ứng của sinh vật với kích thích của môi trường;

(2) Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại và phát triển;

(3) Không mang lại lợi ích cho sinh vật;

(4) chỉ có ở động vật, không có ở thực vật;

(5) Có ở cả thực vật và động vật.

                                        

a)

A. (1), (3), (4). 

b)

B. (2), (4), (5).  

c)

C. (1), (2).   

d)

D. (3), (4).

9.

Câu 9. Có bao nhiêu phát biểu sai?

(1) Cảm ứng là phản ứng của sinh vật với kích thích của môi trường;

(2) Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại và phát triển;

(3) Không mang lại lợi ích cho sinh vật;

(4) Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật;

(5) Có ở cả thực vật và động vật.

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cảm ứng ở sinh vật?

a)

A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại

b)

B. Hạn chế hoạt động của sinh vật.

c)

C. Giúp sinh vật thích ứng với điều kiện môi trường.

d)

D. Đảm bảo cho sinh phát triển trước thay đổi của môi trường.

11.

Câu 11. Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

D. của phản xạ bên trong cơ thể để tồn tại và phát triển.

12.

Câu 12. Ở động vật, cảm ứng là:

   

   

   

   

a)

A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.

c)

C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

d)

D. Động vật không có cảm ứng.

13.

Câu 13. Cảm ứng ở động vật là ?

   

   

   

   

a)

A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

14.

Câu 14. Điền vào chỗ trống: “(1).. là phản ứng của sinh vật với các kích thích đến từ …(2).”

                   

                

a)

A. (1) Vận động; (2) con người.    

b)

B. (1) Cảm ứng; (2) môi trường.

c)

C. (1) Vận động; (2) môi trường.      

d)

D. (1) Cản ứng; (2) con người.

15.

Câu 15. Phản ứng cây phát triển về hướng nhiều ánh sáng có tác nhân kích thích nào từ môi trường?

                                            

                                            

a)

A. Ánh sáng.     

b)

  B. Nhiệt độ.

c)

C. Nguồn nước.  

d)

D. Không có tác nhân kích thích.

16.

Câu 16. Ở cây sa mạc rễ cây xương rồng đâm sâu và lan rộng, đó là cảm ứng của sinh vật với tác nhân kích thích nào?

                                               

                                            

a)

A. Ánh sáng.   

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Nguồn nước.  

d)

D. Không có tác nhân kích thích.

17.

Câu 17. Khi trời nóng, cơ thể toát ra nhiều mồ hôi. Khi đó cơ thể chịu tác nhân kích thích nào từ môi trường?

                                                

                                          

a)

A. Ánh sáng.   

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Nguồn nước.    

d)

D. Không có tác nhân kích thích.

18.

Câu 18. Khi cây được trồng trong đất có acid, rễ cây có xu hướng phát triển như thế nào với tác nhân kích thích?

a)

A. Rễ cây không phát triển.

b)

B. Rễ cây phát triển hướng về nguồn axit.

c)

C. Rễ cây phát triển hướng ra xa nguồn axit.

d)

D. Cây sẽ chết ngay.

19.

Câu 19. Khi không có ánh sáng, cây non

a)

A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

B. mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

C. mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

20.

Câu 20. Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?

   

   

   

   

a)

A. Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường.

b)

B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng.

d)

D. Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

21.

Câu 21. Đâu là ví dụ về cảm ứng ở thực vật?

              

           

a)

A. Lá cây rung động trước cơn gió.   

b)

B. Lá cây chưa diệp lục.

c)

C. Rễ phát triển hướng về nguồn nước.

d)

D. Trên bề mặt lá cây có khí khổng.

22.

Câu 22. Đâu không là ví dụ về cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Lá chứa diệp lục nên có màu xanh.

b)

B. Rễ cây phát triển hướng về nguồn nước.

c)

C. Cây phát triển hướng về nơi có nhiều ánh sáng.

d)

D. Hoạt động đóng mở của cây trinh nữ.

23.

Câu 23. Tập tính ở động vật là:

   

   

   

   

a)

A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

D. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

24.

Câu 24. Điền vào chỗ trống: “ Tập tính là chuỗi (1)… trả lời các kích thích của môi trường (bên trong và bên ngoài).”

                                    

                                             

a)

A. những hoạt động.   

b)

B. vận động.

c)

C. phản ứng.     

d)

D. những phản ứng.

25.

Câu 25. Điền vào chỗ trống: “ (1)… là chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong và bên ngoài, nhờ đó mà động vật (2)… với môi trường sống và tồn tại.

              

                

a)

A. (1) Cảm ứng; (2) phụ thuộc.          

b)

B. (1) Tập tính; (2) thích nghi.

c)

C. (1) Cảm ứng; (2) thích nghi.        

d)

D. (1) Tập tính; (2) phụ thuộc.

26.

Câu 26. Tập tính động vật là:

   

   

   

   

a)

A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

b)

B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

c)

C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

27.

Câu 27. Tập tính ở động vật được chia thành các loại chính nào?

                                  

                            

a)

A. bẩm sinh, học được. 

b)

B. bẩm sinh, hỗn hợp.

c)

C. học được, hỗn hợp.       

d)

D. tự nhiên, nhân tạo.

28.

Câu 28. Ý nào không phải một phân loại của tập tính?

a)

A. Tập tính bẩm sinh

b)

B. Tập tính học được.

c)

C. Tập tính hỗn hợp (Bao gồm tập tính bẩm sinh và tập tính học được).

d)

D. Tập tính nhất thời.

29.

Câu 29. Vai trò của tập tính:

a)

A. Không có vai trò đối với động vật.

b)

B. Tập tính gây hại cho động vật.

c)

C. Chỉ có con người mới có tập tính.

d)

D. Giúp động vật thích ứng với môi trường, tồn tại và phát triển.

30.

Câu 30.  Phát biểu nào không đúng về vai trò của tập tính ở động vật?

a)

A. Động vật không có tập tính.

b)

B. Có vai trò quan trọng trong đời sống động vật.

c)

C. Cơ chế giúp động vật thích ứng với thay đổi của môi trường.

d)

D. Đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

31.

Câu 31. Phát biểu đúng về tập tính ở động vật?

a)

A. Chỉ một số ít động vật có tập tính.

b)

B. Phân loại tập tính có 4 loại.

c)

C. Gồm tập tính bẩm sinh, tập tính học được.

d)

D. Tập tính không mang lại lợi ích cho động vật.

32.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng về tập tính?

(1) Tập tính có ở cả động vật và thực vật.

(2) Tập tính chỉ có ở động vật.

(3) Là phản xạ của động vật trước một số tác nhân nhất định.

(4) Là phản ứng của động vật trước thay đổi của môi trường.

                                                    

a)

A. (1), (3).  

b)

B. (1), (4).   

c)

C. (2), (3).  

d)

D. (1), (2), (4).

33.

Câu 33. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tập tính có ở cả động vật và thực vật.

(2) Tập tính chỉ có ở động vật.

(3) Là phản xạ của động vật trước một số tác nhân nhất định.

(4) Là phản ứng của động vật trước thay đổi của môi trường.

                                                                          

a)

A. 1.  

b)

B. 2.    

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

34.

Câu 34. Phát biểu nào sau nói về tập tính là sai?

(1) Tập tính có ở cả động vật và thực vật.

(2) Tập tính chỉ có ở động vật.

(3) Là phản xạ của động vật trước một số tác nhân nhất định.

(4) Là phản ứng của động vật trước thay đổi của môi trường.

                                             

a)

A. (1), (3).     

b)

B. (1), (4).      

c)

C. (2), (3).   

d)

D. (1), (2), (4).

35.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Tập tính không có lợi cho động vật.

(2) Tập tính hạn chế hoạt động của động vật.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính có vai trò quan trọng trong đời sống động vật.

(5) Động vật chỉ có tập tính bẩm sinh.

                                

                                         

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).    

b)

B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4).     

d)

D. (3), (4).

36.

Câu 36. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tập tính không có lợi cho động vật.

(2) Tập tính hạn chế hoạt động của động vật.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính có vai trò quan trọng trong đời sống động vật.

(5) Động vật chỉ có tập tính bẩm sinh.

                                                                    

a)

A. 2.  

b)

B. 3.   

c)

C. 4.         

d)

D. 1.

37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai?

(1) Tập tính không có lợi cho động vật.

(2) Tập tính hạn chế hoạt động của động vật.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính có vai trò quan trọng trong đời sống động vật.

(5) Động vật chỉ có tập tính bẩm sinh.

                                   

a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4).     

d)

D. (3), (4).

38.

Câu 38. Có bao nhiêu phát biểu sai?

(1) Tập tính không có lợi cho động vật.

(2) Tập tính hạn chế hoạt động của động vật.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính có vai trò quan trọng trong đời sống động vật.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

39.

Câu 39. Có mấy loại tập tính chính thường gặp?

   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 40. Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm:

1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi.

2. Mang tính bản năng.

3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.

4. Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).

                                                                           

a)

A. 4. 

b)

B. 1, 2.  

c)

C. 3.  

d)

D. 3, 4.

41.

Câu 41. Tập tính bẩm sinh ở động vật có đặc điểm:

1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi.

2. Mang tính bản năng.

3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.

4. Được quyết định bởi yếu tố môi trường.

                                                                             

a)

A. 4.

b)

B. 1,2   

c)

C. 3. 

d)

D. 3,4.

42.

Câu 42. Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

A. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ.

b)

B. Rất bền vững và không thay đổi.

c)

C. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

D. Do kiểu gen quy định.

43.

Câu 43. Tập tính bẩm sinh:

a)

A. Sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.

b)

B. Thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.

d)

D. Là những phản xạ có điều kiện.

44.

Câu 44. Tập tính học được là:

   

   

   

   

a)

A. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

D. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

45.

Câu 45. Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:

a)

A. Suốt đời không đổi.

b)

B. Sinh ra đã có.

c)

C. Được truyền từ đời trước sang đời sau.

d)

D. Phải học trong đời sống mới có được.

46.

Câu 46. Ý nào sau đây không là đặc điểm của tập tính học được?

a)

A. Là những phản xạ có điều kiện.

b)

B. Thường bền vững.

c)

C. Có được qua tập tập, kinh nghiệm.

d)

D. Thay đổi linh hoạt theo môi trường sống.

47.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện.

b)

B. Tập tính học được có được thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. Tập tính học được thường bền vững không thay đổi.

d)

D. Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ.

48.

Câu 48. Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

   

   

   

   

a)

A. Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.

b)

B. Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi.

c)

C. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.

d)

D. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh.

49.

Câu 49. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

50.

Câu 50. Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.

c)

C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

51.

Câu 51. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tập tính là phản ứng của động vật trước thay đổi của môi trường.

(2) Có 2 loại tập tính: bẩm sinh và học được.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính không có vai trò trong đời sống động vật.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

52.

Câu 52. Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Tập tính là phản ứng của động vật trước thay đổi của môi trường.

(2) Có 2 loại tập tính: bẩm sinh và học được.

(3) Tập tính đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

(4) Tập tính không có vai trò trong đời sống động vật.

                                

a)

A. (1), (2), (3).  

b)

B. (1), (3), (4). 

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4).

53.

Câu 53. Phát biểu nào sau đây sai?

(1) Tập tính chỉ có ở thực vật.

(2) Chỉ có 1 loại tập tính ở động vật.

(3) Tập tính không có ý nghĩa đối với động vật.

(4) Tập tính giúp động vật thích ứng với thay đổi của môi trường.

                                 

a)

A. (1), (2), (3). 

b)

B. (2), (3), (4).   

c)

C. (1), (3), (4).    

d)

D. (3), (4).

54.

Câu 54. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tập tính chỉ có ở thực vật.

(2) Chỉ có 1 loại tập tính ở động vật.

(3) Tập tính không có ý nghĩa đối với động vật.

(4) Tập tính giúp động vật thích ứng với thay đổi của môi trường.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Câu 55.  Phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Chỉ có 1 loại tập tính là  bẩm sinh.

(2) Chỉ có 1 loại tập tính là học được.

(3) Có 2 loại tập tính: bẩm sinh và học được.

(4) Có 3 loại tập tính: bẩm sinh, học được và nhất thời.

                                                         

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (2), (4). 

c)

C. (3)  

d)

D. (2), (3), (4).

56.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?

(1) Chỉ có 1 loại tập tính là  bẩm sinh.

(2) Chỉ có 1 loại tập tính là học được.

(3) Có 2 loại tập tính: bẩm sinh và học được.

(4) Có 3 loại tập tính: bẩm sinh, học được và nhất thời.

                                                      

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (2), (4). 

c)

C. (3)     

d)

D. (2), (3), (4).

57.

Câu 57. Đặc điểm của tập tính bẩm sinh:

(1) Có được trong quá trình sống.

(2) Mang tính di truyền.

(3) Sinh ra đã có.

(4) Dễ thay đổi theo môi trường sống.

(5) Đặc trưng cho loài.

                                  

a)

A. (1), (2), (5). 

b)

B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4).    

d)

D. (3), (4).

58.

Câu 58. Đặc điểm của tập tính học được:

(1) Có được trong quá trình sống.

(2) Mang tính di truyền.

(3) Sinh ra đã có.

(4) Dễ thay đổi theo môi trường sống.

(5) Đặc trưng cho loài.

                                  

a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (2), (4), (5).  

c)

C. (1), (3), (4).   

d)

D. (3), (4).

59.

Câu 59. Đặc điểm: sinh ra đã có; mang tính di truyền; đặc trưng cho loài là của

                                    

                                                                      

a)

A. Tập tính bẩm sinh. 

b)

B. Tập tính học được.

c)

C. Tập tính nhất thời.    

d)

D. Tập tính lâu dài.

60.

Câu 60. Có được thông qua học tập và rút kinh nghiệm; không di truyền; dễ thay đổi là đặc điểm của tập tính:

                                    

                                                                       

a)

A. Tập tính bẩm sinh.  

b)

B. Tập tính học được.

c)

C. Tập tính nhất thời.   

d)

D. Tập tính lâu dài.

61.

Câu 61. Tập tính ở động vật được chia thành các loại chính sau:

                    

a)

A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp. 

b)

B. bẩm sinh, học được.

c)

C. bẩm sinh, hỗn hợp.          

d)

                            D. học được, hỗn hợp.

62.

Câu 62. Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

                                         

a)

A. (1) và (2) 

b)

B. (2) và (3)  

c)

C. (2), (3) và (4)   

d)

D. (1), (2) và (4)

63.

Câu 63. Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tập tính học được hình thành nhờ quá trình học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. Tập tính học được có thể thay đổi và rất đa dạng.

c)

C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.

d)

D. Số lượng tập tính học được không hạn chế.

64.

Câu 64. Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

                                         

                                          

a)

A. Sinh ra đã có.    

b)

B. Mang tính bản năng.

c)

C. Dễ thay đổi.     

d)

D. Được quy định trong kiểu gen.

65.

Câu 65. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

(1) phản ứng chậm.                                         (2) phản ứng khó nhận thấy.

(3) phản ứng nhanh.                                        (4) hình thức phản ứng kém đa dạng.

(5) hình thức phản ứng đa dạng.                       (6) phản ứng dễ nhận thấy.

Phương án trả lời đúng là :

a)

A. (1), (4) và (5).

b)

B. (3), (4) và (5).  

c)

C. (2), (4) và (5).     

d)

                        D. (3), (5) và (6).

66.

Câu 66. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở cảm ứng của động vật ?

(1) phản ứng chậm.                                         (2) phản ứng khó nhận thấy.

(3) phản ứng nhanh.                                        (4) hình thức phản ứng kém đa dạng.

(5) hình thức phản ứng đa dạng.                       (6) phản ứng dễ nhận thấy.

Phương án trả lời đúng là :

   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Câu 67. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của thực vật?

(1) phản ứng chậm.                                         (2) phản ứng khó nhận thấy.

(3) phản ứng nhanh.                                        (4) hình thức phản ứng kém đa dạng.

(5) hình thức phản ứng đa dạng.                       (6) phản ứng dễ nhận thấy.

Phương án trả lời đúng là :

                           

a)

A. (1), (2) và (4).

b)

B. (3), (4) và (5).   

c)

C. (2), (4) và (5).  

d)

D. (3), (5) và (6).

68.

Câu 68. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm nào có ở cảm ứng của thực vật?

(1) phản ứng chậm.                                         (2) phản ứng khó nhận thấy.

(3) phản ứng nhanh.                                        (4) hình thức phản ứng kém đa dạng.

(5) hình thức phản ứng đa dạng.                       (6) phản ứng dễ nhận thấy.

Phương án trả lời đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 69. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

A. tác nhân kích thích từ một hướng.

b)

B. sự phân giải sắc tố.

c)

C. đóng khí khổng.

d)

D. sự thay đổi hàm lượng acid nuclêic.

70.

Câu 70. Hai kiểu hướng động chính là

   

   

       

a)

A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực).

b)

B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất).

71.

Câu 71. Khi làm thí nghiệm về sự sinh trưởng của cây trong các điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta thu được kết quả như ở hình dưới đây:

Kết luận đúng về cây ở chậu a, b, c lần lượt là

a)

A. cây được chiếu sáng từ một phía ; cây mọc trong tối hoàn toàn; cây được chiếu sáng từ mọi phía.

b)

B. cây mọc trong tối hoàn toàn; cây được chiếu sáng từ một phía ; cây được chiếu sáng từ mọi phía.

c)

C. cây được chiếu sáng từ một phía; cây được chiếu sáng ít hơn 10 giờ mỗi ngày; cây được chiếu sáng từ mọi phía.

d)

D. cây được chiếu sáng từ một phía; cây được chiếu sáng từ mọi phía; cây mọc trong tối hoàn toàn.

72.

Câu 72. Hướng động là:

a)

A. Vận động của rễ hướng về lòng đất.

b)

B. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

c)

C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

d)

D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.

73.

Câu 73. Khi nói về quá trình cảm ứng ở thực vật, cho các phát biểu sau đây:

I. Phản ứng hướng sáng của cây giúp cây tìm nguồn sáng để tăng cường quá trình quang hợp ở thực vật.

II. Phản ứng của cây đối với kích thích từ một phía của trọng lực gọi là phản ứng sinh trưởng vì sự uốn cong xảy ra tại miền sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

III. Sự vận chuyển nước từ một nửa thể gối gốc lá cây trinh nữ vào trong thân khiến lá chét ép vào cuống lá và lá khép lại.

IV. Sự gia tăng hàm lượng nước trong tế bào bảo vệ lỗ khí làm tế bào trương lên và lỗ khí đóng lại.

Số phát biểu chính xác là:

    A. 4.                        B. 2.                            C. 1.                            D. 3.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

74.

Câu 74. Khi nói về quá trình cảm ứng ở thực vật, cho các phát biểu sau đây:

I. Phản ứng hướng sáng của cây giúp cây tìm nguồn sáng để tăng cường quá trình quang hợp ở thực vật.

II. Phản ứng của cây đối với kích thích từ một phía của trọng lực gọi là phản ứng sinh trưởng vì sự uốn cong xảy ra tại miền sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

III. Sự vận chuyển nước từ một nửa thể gối gốc lá cây trinh nữ vào trong thân khiến lá chét ép vào cuống lá và lá khép lại.

IV. Sự gia tăng hàm lượng nước trong tế bào bảo vệ lỗ khí làm tế bào trương lên và lỗ khí đóng lại.

 Phát biểu chính xác là:

                                                            

a)

A. I, IV. 

b)

B. I, II, III. 

c)

C. I, III.    

d)

D. IV.

75.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây sai?

I. Phản ứng hướng sáng của cây giúp cây tìm nguồn sáng để tăng cường quá trình quang hợp ở thực vật.

II. Phản ứng của cây đối với kích thích từ một phía của trọng lực gọi là phản ứng sinh trưởng vì sự uốn cong xảy ra tại miền sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

III. Sự vận chuyển nước từ một nửa thể gối gốc lá cây trinh nữ vào trong thân khiến lá chét ép vào cuống lá và lá khép lại.

IV. Sự gia tăng hàm lượng nước trong tế bào bảo vệ lỗ khí làm tế bào trương lên và lỗ khí đóng lại.

                                                                        

a)

A. IV.   

b)

B. III.   

c)

C. II.  

d)

D. I.

76.

Câu 76. Trong các nội dung sau:

(1) cơ rút chất nguyên sinh                               (2) chuyển động cả cơ thể

(3) tiêu tốn năng lượng                                     (4) hình thành cung phản xạ

Những nội dung đúng với cảm ứng ở động vật đơn bào là:

                                          

                                          

a)

  A. (1), (2) và (4) . 

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (2), (3) và (4).    

d)

D. (1), (3) và (4).

77.

Câu 77. Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật ?

  

  

  

a)

A. Hướng nước.

b)

B. Hướng tiếp xúc.

c)

   C. Hướng trọng lực.

d)

D. Hướng sáng.

78.

Câu 78. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

                  

               

a)

A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.      

b)

B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.       

d)

D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

79.

Câu 79. Đặc điểm cảm ứng ở động vật là:

             

                    

a)

A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.           

b)

B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.  

d)

D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

80.

Câu 80. Một ứng động diễn ra ở cây là do

                  

              

a)

A. Tác nhân kích thích một phía.    

b)

B. Tác nhân kích thích không định hướng.

c)

C. Tác nhân kích thích định hướng.   

d)

D. Tác nhân kích thích của môi trường.

81.

Câu 81. Khi nói về cảm ứng ở thực vật, cho các phát biểu sau đây:

(1). Cùng một tác nhân kích thích, có cơ quan thì cảm ứng âm, có cơ quan lại cảm ứng dương.

(2). Cảm ứng có thể có lợi hoặc gây hại cho cây trồng, tùy từng môi trường và tác nhân kích thích.

(3). Thực vật trả lời các kích thích của môi trường tương đối chậm chạp so với động vật.

(4). Việc trả lời kích thích của thực vật với các tác nhân của môi trường đều gắn liền với sự phân chia và sinh trưởng của các tế bào.

Số phát biểu chính xác là:

  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Câu 82. Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi.                                    (2) Báo săn mồi.

(3) Nhện giăng tơ.                                            (4) Vẹt nói được tiếng người.

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn.      (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

(7) Xiếc chó làm toán                                       (8) Ve kêu vào mùa hè.

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7).

b)

B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7).

c)

C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7).

d)

D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8).

83.

Câu 83. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

                                                             

                                            

a)

A. học được.   

b)

B. bẩm sinh.   

c)

C. hỗn hợp.        

d)

D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.

84.

Câu 84. Xét các tập tính sau :

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại.

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu.

(3) Ve kêu vào mùa hè.

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc.

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

                              

a)

A. (2) và (5).    

b)

B. (3) và (5).      

c)

C. (3) và (4).    

d)

D. (4) và (5).

85.

Câu 85. Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là:

                               

                                            

a)

A. Tập tính thứ sinh.       

b)

B. Tập tính bẩm sinh.

c)

C. Bản năng.      

d)

D. Cả B và C.

86.

Câu 86. Cho các loại tập tính sau đây của động vật:

1. Tập tính săn đuổi mồi của hổ.

2. Tập tính làm tổ của ong.

3. Tập tính sinh sản của chim.

4. Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai.

Loại tập tính nào mang tính bẩm sinh

                                                         

a)

A. 2, 3.    

b)

B. 1, 2, 3.     

c)

C. 1, 2.    

d)

D. 2, 3, 4.

87.

Câu 87. Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về một chỗ nhưng chúng không làm được to. Điều này chứng tỏ:

a)

A. sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim.

b)

B. tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập.

c)

C. tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập.

d)

D. chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ.

88.

Câu 88. Vì sao ở động vật không xương sống có rất ít tập tính học được?

1. Chúng sống trong môi trường sống đơn giản.

2. Chúng có tuổi thọ ngắn.

3. Chúng không thể hình thành mối liên kết giữa các nơron.

4. Chúng có hệ thần kinh kém phát triền.

Tổ hợp ý đúng là:

                                                      

a)

A. 1, 2, 4.  

b)

B. 2, 4.

c)

C. 1, 2, 3, 4.    

d)

D. 2, 3, 4.

89.

Câu 89. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động.

b)

B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động.

c)

C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động.

d)

D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động.

90.

Câu 90. Trong các nguyên nhân sau đây, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến tập tính di cư của động vật?

1. thức ăn.                                                       2. hoạt động sinh sản.

3. hướng nước chảy.                                       4. thời tiết không thuận lợi.

                                                                             

a)

A. 4.  

b)

B. 3.  

c)

C. 2.  

d)

D. 1.

91.

Câu 91. Xét các trường hợp sau :

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính.

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính.

Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Câu 92. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

A. số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên.

b)

B. kích thích của môi trường kéo dài.

c)

C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.

d)

D. kích thích của môi trường mạnh mẽ.

93.

Câu 93. Xét các phát biểu sau đây:

(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên.

(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững.

(3) hầu hết tập tính học được đều bền vững.

(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.

(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết.

(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định.

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Câu 94. Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

                                               

a)

A. những cá thể cùng loài. 

b)

B. những cá thể khác loài.

c)

C. những cá thể cùng lứa trong loài.

d)

D. con với bố mẹ.

95.

Câu 95. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

                                                         

a)

A. sinh sản.

b)

B. di cư. 

c)

C. xã hội.  

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

96.

Câu 96. Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn

                

                   

a)

A. phần lớn là tập tính bẩm sinh.     

b)

B. phần lớn là tập tính học được.

c)

C. một số ít là tập tính bẩm sinh.   

d)

D. là tập tính học được.

97.

Câu 97. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

                                              

a)

A. in vết. 

b)

B. quen nhờn.  

c)

C. học ngầm. 

d)

D. học khôn.

98.

Câu 98. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

                                                         

a)

A. kiếm ăn. 

b)

B. sinh sản. 

c)

C. di cư.

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

99.

Câu 99. Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây

(1) kiến lính sẵn sang chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính vị tha.

(2) hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

(3) tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

(4) cò quăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính kiếm ăn.

(5) chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính di cư.

(6) chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội.

(7) vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính thứ bậc.

Phương án trả lời đúng là

                       

                       

a)

A. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7S.

b)

B. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7Đ.

c)

C. 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6S, 7S.

d)

D. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5Đ, 6Đ, 7S.

100.

Câu 100. Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây:

(1) Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính học được.

(2) Người đi xe máy thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính học được.

(3) Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học khôn.

(4) Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập in vết.

(5) Sau nhiều lần gõ kẻng và cho cá ăn, cứ gõ kẻng là cá nổi lên mặt nước, đây là kiểu học tập quen nhờn.

(6) Khi đói, chuột chạy đến nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học khôn.

Phương án trả lời đúng là:

                     

                             

a)

A. 1Đ, 2Đ, 3S, 4Đ, 5S, 6S.         

b)

B. 1Đ, 2Đ, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S.

c)

C. 1Đ, 2Đ, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ. 

d)

D. 1Đ, 2Đ, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S.

101.

Câu 101. Đọc đoạn thông tin sau đây và trả lời câu hỏi?

    Một số loài chó sói thường sống thành từng đàn, chiếm cứ một vùng lãnh thổ nhất định. Chúng cùng nhau săn mồi và bảo vệ lãnh thổ. Mỗi đàn đều có một con chó sói đầu đàn. Con đầu đàn có đầy quyền lực như được ăn con mồi trước, thức ăn còn thừa mới đến con có thứ bậc kế tiếp. Ngoài ra, chỉ con đầu đàn mới được quyền sinh sản. Khi con đầu đàn chết hoặc quá già yếu, con khỏe mạnh thứ hai sẽ lên thay thế.

Điều nào sau đây nói lên vai trò của tập tính xã hội và tập tính bảo vệ lãnh thổ của loài sói?

   

  

   

   

a)

A. Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng dỗ con đực được phép sinh sản, đảm bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn.

b)

  B. Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con đực được phép sinh sản, đảm bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn.

c)

C. Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng số con đực được phép sinh sản, đảm bảo tính đa dạng phong phú của loài.

d)

D. Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con cái được phép sinh sản, đảm bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn.