wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì II 10

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?
a)
A. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
D. Công đoàn Việt Nam.
2.
Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức , do
a)
A. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
b)
B. Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí.
c)
C. Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo.
d)
D. Các tổ chức chính trị - xã hội lãnh đạo.
3.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Tính vừa sức.
b)
B. Tính đa đảng.
c)
C. Tính thống nhất.
d)
D. Tính nhân dân.
4.
Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở việc Đảng giữ vai trò như thế nào đối với hệ thống chính trị?
a)
A. Lãnh đạo.
b)
B. Quản lý.
c)
C. Tập hợp.
d)
D. Đoàn kết
5.
Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thì những vấn đề trọng đại của đất nước trước khi quyết định phải
a)
A. lấy ý kiến nhân dân
b)
B. thông báo với thế giới.
c)
C. thông báo cho dân biết.
d)
D. bí mật không công khai
6.
Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về
a)
A. Nhân dân.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Chính quyền.
d)
D. Trí thức.
7.
Trong hệ thống chính trị nước ta, nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nạm là nhà nước
a)
A. của dân, do dân và vì dân.
b)
B. của dân, nơi dân và nhà nước.
c)
C. của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
8.
Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. thiểu số phục tùng đa số.
b)
B. thiểu số quyết định.
c)
C. ai cũng có quyền tự quyết.
d)
D. tập thể không cần tự quyết
9.
Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ
a)
A. cơ quan đơn vị.
b)
B. pháp luật cho phép.
c)
C. hiểu biết xã hội.
d)
D. quyền lực được giao
10.
Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì trong hệ thống chính trị là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp quyền.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
11.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong
a)
A. Bộ máy nhà nước.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội.
d)
D. Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
12.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. quyền lực thuộc về đám đông.
b)
B. quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. quyền lực thuộc về công nhân.
d)
D. quyền lực thuộc về nông dân.
13.
Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng
a)
A. chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.
b)
B. bổ nhiệm, cấp tài chính và động viên.
c)
C. chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước.
d)
D. giám sát và sử dụng uy quyền của mình
14.
Quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?
a)
A. Tính thống nhất.
b)
B. Tính phân chia.
c)
C. Tính Đảng.
d)
D. Tính quyền lực
15.
Đối với bộ máy nhà nước ta, quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền lập pháp, hành pháp và
a)
A. đa đảng phái.
b)
B. tư pháp.
c)
C. đa pháp.
d)
D. nhất nguyên
16.
Chủ thể duy nhất và tối cao đối với Nhà nước cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. nhân dân.
b)
B. Đảng cộng sản.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc.
d)
D. Đoàn thanh niên.
17.
Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc nhân dân có quyền như thế nào đối với hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
A. Kiểm tra và truy tố.
b)
B. Buộc tội và truy tố.
c)
C. Khởi tố và điều tra.
d)
D. Giám sát, kiểm tra.
18.
Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo
a)
A. ý chí và nguyện vọng của Đảng.
b)
B. Hiến pháp và pháp luật.
c)
C. Hiến pháp và ý chí người đứng đầu.
d)
D. thông lệ quốc tế
19.
Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng
a)
A. giáo dục
b)
B. tuyên truyền
c)
C. pháp luật.
d)
D. tôn giáo
20.
Cơ chế tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tập trung dân chủ.
c)
C. Dân chủ đại diện.
d)
D. Đảng lãnh đạo
21.
Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
22.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch tỉnh.
23.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch Nước
24.
Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh.
b)
B. Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn.
c)
C. Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội.
d)
D. Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội.
25.
Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
26.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng Nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
27.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây thống lĩnh các lực lượng vũ trang, giữ chức chủ tịch Hội đồng quốc phòng an ninh ?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
28.
Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
29.
Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng chính phủ.
d)
D. Tổng bí thư
30.
Theo quy định của Luật Tổ chức Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội sẽ đồng thời là
a)
A. Phó chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
C. Chủ tịch nước.
d)
D. Chủ nhiệm các ủy ban
31.
Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
a)
A. Tư pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Chỉ để xử lý dân sự
32.
Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
33.
Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
34.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với Chánh án tòa án nhân dân tối cao?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch Quốc hội.
35.
Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ
a)
A. tuân theo pháp luật.
b)
B. tuân theo chánh án chỉ đạo.
c)
C. tuân theo Chủ tịch nước.
d)
D. Tuân theo Quốc hội.
36.
Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
a)
A. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
b)
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
c)
C. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
d)
D. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
37.
Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân cấp cao.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Tòa án nhân dân cấp xã, phường
38.
Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án quân sự cấp quân khu.
b)
B. Tòa án quân sự khu vực.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Tòa án quân sự cấp huyện.
39.
Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
40.
Thực hành quyền công tố trong thi hành pháp luật là hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân.
41.
Kiểm tra hoạt động tư pháp là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân.
42.

Theo quy định của pháp luật, ai là người có thẩm quyền quyết định việc thành lập các cơ quan nhà nước ở địa phương?

a)

B. Thủ tướng chính phủ.

b)

D. Hội đồng nhân dân.

c)

C. Quốc hội.

d)

A. Chủ tịch nước.

43.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, cơ quan nào có nhiệm vụ giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước?

a)

A. Quốc hội.

b)

C. Tòa án nhân dân.

c)

D. Viện kiểm sát nhân dân.

d)

B. Chính phủ.

44.

Theo quy định của pháp luật, ai là người có quyền đề xuất sửa đổi, bổ sung Hiến pháp?

a)

D. Chủ tịch nước.

b)

C. Tổng bí thư.

c)

B. Thủ tướng chính phủ.

d)

A. Chủ tịch Quốc hội.

45.

Quốc hội có quyền hạn nào trong việc quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước?

a)

A. Quyết định ngân sách nhà nước.

b)

B. Bổ nhiệm các thành viên Chính phủ.

c)

C. Thay đổi Hiến pháp.

d)

D. Giám sát hoạt động của Chính phủ.

46.

Theo quy định của pháp luật, ai là người có thẩm quyền phê chuẩn các hiệp định quốc tế mà Việt Nam ký kết?

a)

A. Thủ tướng chính phủ.

b)

C. Chủ tịch nước.

c)

D. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

d)

B. Chủ tịch Quốc hội.

47.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, vai trò của Mặt trận Tổ quốc là gì?

a)

D. Giám sát hoạt động của Quốc hội.

b)

C. Lãnh đạo các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

B. Tập hợp và đại diện cho nhân dân.

d)

A. Thực hiện quyền lực nhà nước.