wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (17)

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọnđáp án đúng:

a)

事物

b)

高峰

c)

终点

d)

迅速

e)

深刻

2.

Chọnđáp án đúng:

a)

戏剧

b)

高峰

c)

终点

d)

迅速

e)

深刻

3.

Chọnđáp án đúng:

a)

戏剧

b)

投入

c)

终点

d)

迅速

e)

深刻

4.

Chọnđáp án đúng:

a)

戏剧

b)

投入

c)

服装

d)

迅速

e)

深刻

5.

Chọnđáp án đúng:

“sâu sắc”

a)

戏剧

b)

投入

c)

服装

d)

化妆

e)

深刻

6.

Chọnđáp án đúng:

a)

戏剧

b)

投入

c)

服装

d)

化妆

e)

道具

7.

Chọnđáp án đúng:

a)

美术

b)

投入

c)

服装

d)

化妆

e)

道具

8.

Chọnđáp án đúng:

a)

美术

b)

c)

服装

d)

化妆

e)

道具

9.

Chọnđáp án đúng:

a)

美术

b)

c)

良好

d)

化妆

e)

道具

10.

Chọnđáp án đúng:

a)

美术

b)

c)

良好

d)

争取

e)

道具

11.

Chọnđáp án đúng:

a)

美术

b)

c)

良好

d)

争取

e)

忽视

12.

Chọnđáp án đúng:

“để; nhằm”

a)

魅力

b)

c)

良好

d)

争取

e)

忽视

13.

Chọnđáp án đúng:

a)

魅力

b)

糟糕

c)

良好

d)

争取

e)

忽视

14.

Chọnđáp án đúng:

a)

魅力

b)

糟糕

c)

婚礼

d)

争取

e)

忽视

15.

Chọnđáp án đúng:

“xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường”

a)

魅力

b)

糟糕

c)

婚礼

d)

等于

e)

忽视

16.

Chọnđáp án đúng:

a)

魅力

b)

糟糕

c)

婚礼

d)

等于

e)

度过

17.

Chọnđáp án đúng:

a)

告别

b)

糟糕

c)

婚礼

d)

等于

e)

度过

18.

Chọnđáp án đúng:

a)

告别

b)

平常

c)

婚礼

d)

等于

e)

度过

19.

Chọnđáp án đúng:

a)

告别

b)

平常

c)

依然

d)

等于

e)

度过

20.

Chọnđáp án đúng:

“trải qua; trôi qua”

a)

告别

b)

平常

c)

依然

d)

推荐

e)

度过

21.

Chọnđáp án đúng:

a)

告别

b)

平常

c)

依然

d)

推荐

e)

淋漓尽致

22.

Chọnđáp án đúng:

“bình thường; ngày thường”

a)

评价

b)

平常

c)

依然

d)

推荐

e)

淋漓尽致

23.

Chọnđáp án đúng:

“như cũ; như xưa; y nguyên”

a)

评价

b)

c)

依然

d)

推荐

e)

淋漓尽致

24.

Chọnđáp án đúng:

a)

评价

b)

c)

主持

d)

推荐

e)

淋漓尽致

25.

Chọnđáp án đúng:

“tinh tế; sâu sắc (bài văn, bài nói chuyện)”

a)

评价

b)

c)

主持

d)

运用

e)

淋漓尽致

26.

Chọnđáp án đúng:

a)

评价

b)

c)

主持

d)

运用

e)

开幕式

27.

Chọnđáp án đúng:

a)

宁可

b)

c)

主持

d)

运用

e)

开幕式

28.

Chọnđáp án đúng:

a)

宁可

b)

集中

c)

主持

d)

运用

e)

开幕式

29.

Chọnđáp án đúng:

“vận dụng; áp dụng; sử dụng”

a)

宁可

b)

集中

c)

体会

d)

运用

e)

开幕式

30.

Chọnđáp án đúng:

a)

宁可

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

开幕式

31.

Chọnđáp án đúng:

“thà rằng; thà (thường dùng với '与其' ở câu trước)”

a)

宁可

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

峰终定律 

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

33.

Chọn đáp án đúng:

“lĩnh hội; nhận thức”

a)

峰终定律 

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

峰终定律 

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

35.

Chọn đáp án đúng:

Daniel Kahneman

a)

峰终定律 

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

36.

Chọn đáp án đúng:

"Quy luật cao điểm-điểm cuối cùng"

a)

峰终定律 

b)

集中

c)

体会

d)

诺贝尔奖

e)

丹尼尔卡内曼

37.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines