wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về lương thưởng và phúc lợi

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức lương thưởng nào thường được áp dụng trong doanh nghiệp?

a)

Lương cố định và lương thưởng theo thâm niên làm việc

b)

Lương theo giờ làm việc và lương thưởng theo số lần trễ giờ

c)

Lương cố định và lương thưởng theo hiệu suất làm việc

d)

Lương theo sản phẩm và lương thưởng theo chất lượng sản phẩm

2.

Thuế thu nhập cá nhân được tính dựa trên cơ sở nào?

a)

Thu nhập được miễn thuế

b)

Thu nhập chịu thuế

c)

Thu nhập không chịu thuế

d)

Thu nhập không đủ điều kiện chịu thuế

3.

Chính sách phúc lợi nào thường được các công ty quan tâm đầu tư?

a)

Chính sách phúc lợi như thưởng lễ, thưởng tết

b)

Chính sách phúc lợi như bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn, nghỉ phép, và các chính sách hỗ trợ khác.

c)

Chính sách phúc lợi như tăng lương hàng năm

d)

Chính sách phúc lợi như giảm giờ làm thêm

4.

Quỹ phúc lợi là gì và vai trò của nó trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò của quỹ phúc lợi là tạo ra cơ hội kinh doanh mới cho doanh nghiệp

b)

Quỹ phúc lợi là khoản tiền hoặc tài sản được doanh nghiệp dành ra để hỗ trợ nhân viên trong các lĩnh vực như y tế, giáo dục, nghỉ phép, v.v. Vai trò của quỹ phúc lợi là tạo điều kiện tốt hơn cho nhân viên, giữ họ lại và tăng cường sự hài lòng và cam kết với doanh nghiệp.

c)

Quỹ phúc lợi là số tiền mà doanh nghiệp dành ra để tăng lương cho nhân viên

d)

Quỹ phúc lợi chỉ được sử dụng cho mục đích cá nhân của chủ sở hữu doanh nghiệp

5.

Bảo hiểm y tế bắt buộc đối với những đối tượng nào?

a)

Người lao động không cần bảo hiểm y tế

b)

Người lao động đang làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có lao động, người lao động tự do, người lao động hợp đồng, người lao động tạm thời, người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

c)

Người lao động không làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có lao động

d)

Người lao động nghỉ việc

6.

Thưởng khen thưởng được thực hiện như thế nào để tạo động lực cho nhân viên?

a)

Tạo chương trình thưởng hấp dẫn, đánh giá công việc minh bạch, tạo môi trường tích cực.

b)

Không thực hiện thưởng khen thưởng, không quan tâm đến nhu cầu của nhân viên, không tạo môi trường tích cực

c)

Thực hiện thưởng khen thưởng một cách ngẫu nhiên, không công bằng, không minh bạch

d)

Tăng cường áp lực công việc, giữ thông tin bí mật, không công bằng trong đánh giá

7.

Hình thức lương thưởng nào giúp nhân viên cảm thấy được công bằng và công nhận?

a)

Lương cố định hàng tháng

b)

Lương dựa trên hiệu suất làm việc và đóng góp cá nhân

c)

Lương theo thời gian làm việc

d)

Thưởng theo doanh số bán hàng

8.

Thuế thu nhập cá nhân được tính dựa trên mức thu nhập nào?

a)

Thu nhập tiềm ẩn

b)

Thu nhập không chịu thuế

c)

Thu nhập chịu thuế

d)

Thu nhập thực lãnh

9.

Chính sách phúc lợi nào giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân viên?

a)

Chính sách tăng lương và cung cấp bảo hiểm sức khỏe.

b)

Chính sách tăng thêm giờ làm việc và giảm ngày nghỉ phép

c)

Chính sách không cung cấp bảo hiểm sức khỏe và không tăng lương

d)

Chính sách giảm lương và cắt giảm các phúc lợi khác

10.

Quỹ phúc lợi có thể sử dụng cho mục đích gì trong doanh nghiệp?

a)

Quỹ phúc lợi chỉ được sử dụng cho mục đích lợi nhuận của doanh nghiệp.

b)

Quỹ phúc lợi chỉ được sử dụng để mua sắm văn phòng phẩm cho doanh nghiệp.

c)

Quỹ phúc lợi chỉ được sử dụng để trả lương cho nhân viên.

d)

Quỹ phúc lợi có thể sử dụng để cung cấp các dịch vụ và phúc lợi cho nhân viên trong doanh nghiệp.

11.

1)    Có tối đa bao nhiêu bậc lương trong 1 bảng lương?

a)

6 bậc

b)

12 bậc

c)

4 bậc

d)

Không giới hạn bậc lương

12.

Hiện nay, lương tối thiểu vùng I là bao nhiêu?

a)

4.680.000đ

b)

  4.960.000đ

c)

  4.160.000đ

d)

4.380.000đ

13.

    Mức lương cơ sở hiện nay là bao nhiêu?

a)

1.490.000đ

b)

1.800.000đ

c)

1.700.000đ

d)

2.100.000

14.

Người lao động có trách nhiệm đóng bao nhiêu phần trăm tiền lương đối với việc đóng BHXH, BHYT?

a)

21.5%

b)

10.5%

c)

32%

d)

11.5%

15.

Khoảng cách giữa các bậc lương tối thiểu là bao nhiêu?

a)

3%

b)

Tối thiểu 3%

c)

5%

d)

Tối thiểu 5%

16.

    Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 105 Bộ luật Lao động 2019, thời giờ làm việc bình thường của người lao động tại Việt Nam không quá bao nhiêu giờ trong một ngày và bao nhiêu giờ trong một tuần?

a)

   6 giờ/ ngày và 48 giờ/ tuần

b)

    8 giờ/ ngày và 48 giờ/ tuần

c)

7 giờ/ ngày và 42 giờ/ tuần

d)

  6 giờ/ ngày và 36 giờ/ tuần

17.

Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì những lý do nào sau đây? (CSPL: Điều 37 BLLĐ 2019)

a)

Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

b)

Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi

c)

Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản

d)

Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

18.

Mục tiêu thứ 3 của Tiền lương là gì?

a)

Đáp ứng các yêu cầu của pháp luật

b)

Duy trì những nhân viên giỏi

c)

Hiểu quả về mặt chi phí

d)

Kích thích, động viên nhân viên

19.

Người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng quyền lợi theo các chế độ nào?

a)

Chế độ ốm đau

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp

d)

Hưu trí và tử tuất

20.

Mức giảm trừ gia cảnh đối với mỗi người phụ thuộc là bao nhiêu?

a)

4.000.000đ

b)

8.800.000đ

c)

4.400.000đ

d)

2.000.000đ

21.

Theo quy định của Luật Lao động, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày phép?

a)

14 ngày

b)

12 ngày

c)

15 ngày

d)

10 ngày

22.

Theo luật lao động, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ hưởng nguyên lương?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

11 ngày

d)

15 ngày

23.

Theo Luật Lao động, người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ sẽ được tăng bao nhiêu phần trăm lương?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%