wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NCKH (Vận dụng)

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để xây dựng kế hoạch hỗ trợ y tế cho người nghèo ảnh hưởng bởi dịch bệnh covid, đặc biệt tìm hiểu về nhu cầu cần hỗ trợ của người dân.

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

2.

Câu 2: Bệnh viện X tiến hành đánh giá kiến thức, thái độ và thực hành rửa tay của các nhân viên bệnh viện. Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu tương quan

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

3.

Câu 3: Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để xác định tỷ lệ thiếu nămg lượng trường diễn ở phụ nữ tuổi sinh đẻ tại cộng đồng A là:

a)

A.   Nghiên cứu tương quan

b)

A.   Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

d)

A.   Nghiên cứu thuần tập

4.

Câu 4: Trung tâm y tế dự phòng Hà Nội tiến hành một nghiên cứu để đánh giá tỷ lệ mắc bệnh lao của người dân trên địa bàn. Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất là:

a)

A.   Nghiên cứu tương quan

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

5.

Câu 5: Một dự án giáo dục truyền thông về sinh đẻ kế hoạch cần lựa chọn kênh truyền thông phù hợp và thuận lợi nhất cho sự tiếp cận của người dân tại vùng sâu xa.

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

6.

Câu 6: Một đề tài tiến hành nghiên cứu về mối liên quan giữa bệnh lý ung thư tụy và thói quen ăn uống.

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

7.

Câu 7: Một đề tài tiến hành nghiên cứu về mối liên quan giữa bệnh ung thư da và việc sử dụng mỹ phẩm và kem chống nắng.

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

8.

Câu 8: Một đề tài tiến hành nghiên cứu về mối liên quan giữa việc làm việc kéo dài ngoài trời và ung thư da

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

9.

Câu 9: Một đề tài tiến hành nghiên cứu về mối liên quan giữa việc sử dụng liệu pháp hocmoon thay thế và ung thư vú ở phụ nữ tiền mãn kinh.

Thiết kế nghiên cứu phù hợp nhất để sử dụng trong nghiên cứu này là:

a)

A.   Nghiên cứu thăm dò

b)

A.   Nghiên cứu cắt ngang

c)

A.   Nghiên cứu thuần tập

d)

A.   Nghiên cứu bệnh chứng

10.

Câu 10: Chọn ngẫu nhiên 88 hồ sơ bệnh án từ 360 hồ sơ bệnh án của  bệnh nhân tăng huyết áp tại bệnh viện A trong năm 2020 để nghiên cứu. Nếu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống khi đó người nghiên cứu phải lấy khoảng cách k là?

a)

A. 3

b)

B.5

c)

C.4

d)

D.6

11.

Câu 11: Chọn ngẫu nhiên 37 hồ sơ bệnh án từ 120 hồ sơ bệnh án của  bệnh nhân tăng huyết áp tại bệnh viện B trong năm 2020 để nghiên cứu. Nếu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống khi đó người nghiên cứu phải lấy khoảng cách k là?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

12.

Câu 12:Chọn ngẫu nhiên 61 hồ sơ bệnh án từ 310 hồ sơ bệnh án của  bệnh nhân tăng huyết áp tại bệnh viện C trong năm 2020 để nghiên cứu. Nếu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống khi đó người nghiên cứu phải lấy khoảng cách k là?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 2

13.

Câu 13:Chọn ngẫu nhiên 87 hồ sơ bệnh án từ 350 hồ sơ bệnh án của  bệnh nhân tăng huyết áp tại bệnh viện A trong năm 2020 để nghiên cứu. Nếu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống khi đó phần tử đầu tiên được chọn  là k=?

a)

A.Từ 1 đến 3

b)

B.Từ 2 đến 4

c)

C.Từ 1 đến 4

d)

D Từ 3 đến 5

14.

Câu 14:Chọn ngẫu nhiên 115 hồ sơ bệnh án từ 350 hồ sơ bệnh án của  bệnh nhân tăng huyết áp tại bệnh viện B trong năm 2020 để nghiên cứu. Nếu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống khi đó phần tử đầu tiên được chọn  là k=?

a)

A.Từ 1 đến 4

b)

B.Từ 2 đến 4

c)

C.Từ 1 đến 3

d)

D. Từ 3 đến 5

15.

Câu 15:  Trong 1 nghiên cứu biết: mức ý nghĩa α=0,05; độ lệch mẫu s=1,02; khoảng sai lệch cho phép giữa giá trị trung bình từ mẫu nghiên cứu và tham số của  quần thể  Δ = 0,1. Tính cỡ mẫu  ước tính một giá trị trung bình trong quần thể nghiên cứu là ? (biết Z0.025=1.96)

a)

A. n=400

b)

B. n=200

c)

C. n=102.

d)

D. n=95

16.

Câu 16:  Trong 1 nghiên cứu biết: Mức ý nghĩa α=5%; độ lệch mẫu=1,1 ; khoảng sai lệch cho phép giữa giá trị trung bình từ mẫu nghiên cứu và tham số của  quần thể  Δ = 0,1. Tính cỡ mẫu  ước tính một giá trị trung bình trong quần thể nghiên cứu là? (biết Z0.025=1.96)

a)

A. n=465

b)

B. n=100

c)

C. n=96.

d)

D. n=156 

17.

Câu 17:  Trong 1 nghiên cứu biết: Độ tin cậy p=95%; độ lệch mẫu=1,0; khoảng sai lệch cho phép giữa giá trị trung bình từ mẫu nghiên cứu và tham số của  quần thể  Δ = 0,1. Tính cỡ mẫu ước tính một giá trị trung bình trong quần thể nghiên cứu là: (biết Z0.025=1.96)

a)

A. n=136

b)

B. n=100

c)

C. n=96.

d)

D. n=384 

18.

Câu 18:  Trong 1 nghiên cứu biết: Mức ý nghĩa α=5% , độ lệch mẫu=1,03, khoảng sai lệch cho phép giữa giá trị trung bình từ mẫu nghiên cứu và tham số của  quần thể  Δ = 0,1. Tính cỡ mẫu  ước tính một giá trị trung bình trong quần thể nghiên cứu là? (biết Z0.025=1.96)

a)

A. n=136

b)

B. n=100

c)

C. n=296.

d)

D. n=408  n=Z2a/2 x  =1.962 x  = 408

19.

Câu 19: Cân nặng của nhóm sinh viên thu được số liệu sau: 45; 46;48; 49; 53; 50;50; 59( kg). Giá trị trung bình của bộ số liệu đó là

a)

A. 51 kg

b)

B. 49 kg

c)

C. 50 kg

d)

D. 52 kg

20.

Câu 20: Đo chiều cao của nhóm sinh viên nữ thu được số liệu sau: 1,59; 1,56; 1,58;1,59; 1,63; 1,60; 1,65(m). Giá trị trung bình của bộ số liệu đó là

a)

A. 1,58 m

b)

B. 1,6 m

c)

C. 1,57 m

d)

D. 1,62 m

21.

Câu 21: Giá trị trung vị của dãy số liệu: 45; 45; 48 ; 49; 53; 54 ; 55 là:

a)

A.49

b)

B.51

c)

C.48,5

d)

D.45        

22.

Câu 22: Giá trị trung vị của dãy số liệu là: 45; 46; 46; 48 ; 51; 53; 54 ; 55;56 là:

a)

A. 46

b)

B. 51

c)

C. 52

d)

D. 49,5

23.

Câu 23: Giá  trị trung vị của dãy số liệu:  43; 45; 48 ; 50;51; 53; 54 ; 55 là:

a)

A. 45

b)

B. 50,5

c)

C. 50

d)

D. 51

24.

Câu 24: Giá  trị trung vị của dãy số liệu: 32; 46; 48 ; 50; 50;51; 53; 54 ; 65 là:

a)

A. 49

b)

B. 51

c)

C. 52

d)

D. 50

25.

Câu 25: Giá  trị trung vị của dãy số liệu là:  1,45; 1,46; 1,48 ; 1,50;  1,51; 1,51; 1,53; 1,54 ; 1,55  là:

a)

A.1,49

b)

B.1,55

c)

C.1,52

d)

D.1,51

26.

Câu 26: Giá  trị mốt (mode) của dãy số liệu: 45; 47; 48 ; 50;  51; 51; 53; 54 ; 55 là

a)

A. 49

b)

B. 55

c)

C. 52

d)

D. 51

27.

Câu 27: Giá  trị mốt (mode)của dãy số liệu: 75;71;73;74;75;76;78;79 là:

a)

A.75

b)

B.70

c)

C. 68

d)

D.70,26

28.

Câu 28: Giá trị mốt (mode) của dãy số liệu là: 45;45; 48 ; 51; 53; 55; 54 ; 54;54 là:

a)

A. 49

b)

B. 55

c)

C. 54

d)

D. 50

29.

Câu 29:  Giá  trị mốt (mode) của dãy số liệu: 45; 46;48; 50; 51; 52; 53; 54 ; 55;48 là:

a)

A. 49

b)

B. 51

c)

C. 48

d)

D. 50

30.

Câu 30: Giá  trị mốt (mode) của dãy số liệu: 165; 163; 164;165;160;166;1 67; 169 là

a)

A. 64

b)

B. 65

c)

C. 64,5

d)

D. 66

31.

Câu 31: Giả sử số liệu mẫu đã được trình bày dưới dạng bảng tần số , biết trung bình mẫu là =0.9,  phương sai của mẫu  s2= 0.36 thì độ lệch chuẩn của mẫu là:

a)

A. 0,3

b)

B. 0,36

c)

C. 0,6  

d)

D. 0,81

32.

Câu 33: Giả sử số liệu mẫu đã được trình bày dưới dạng bảng tần số , biết trung bình mẫu là =0,9;  độ lệch mẫu s= 0,6 thì phương sai của mẫu là:

a)

A. 0,12

b)

B. 0,3

c)

C. 0,36

d)

D. 0,81

33.

Câu 34: Giả sử số liệu mẫu đã được trình bày dưới dạng bảng tần số, biết trung bình mẫu là =0,3;  phương sai của mẫu  s2= 0,81 thì độ lệch chuẩn của mẫu là:

a)

A. 0,3

b)

B. 0,6

c)

C. 0,9

d)

D. 0,81

34.

Câu 35: Quan sát ngẫu nhiên 3000 lọ thuốc trong một lô thuốc của máy A sản xuất ra, ta thấy có 15 lọ không đạt tiêu chuẩn. Tần suất  thuốc không  đạt tiêu chuẩn trong lô thuốc máy A sản xuất ở độ tin cậy 95%là.

a)

A. 0,5%

b)

B. 0,95%

c)

C. 0,05%

d)

D. 0,005%        

35.

Câu 36: Quan sát ngẫu nhiên 300 lọ thuốc trong một lô thuốc của máy A sản xuất ra, ta thấy có 12 lọ không đạt tiêu chuẩn. Tần suất lọ thuốc không đạt tiêu chuẩn trong lô thuốc máy A sản xuất ở độ tin cậy 95% là.

a)

A. 0,04

b)

B. 0,4

c)

C. 99,6

d)

D. 0,96    

36.

Câu 37: Giả sử X là áp lực động mạch phổi thời tâm trương của người bình thường. Chọn mẫu gồm 30 người và thu được kết quả =4,93.Biết  X có phân bố chuẩn và độ lệch chuẩn 2,1 mmHg. Từ mẫu quan sát đó ta có khoảng tin cậy cho áp lực động mạch phổi thời tâm trương của người bình thường với độ tin cậy p = 0,95 là: (biết Z0.025=1.96)

a)

A. 4,88  ≤ µ ≤ 5,68

b)

B. 4,18  ≤ µ ≤ 6,68

c)

   C.4,18  ≤ µ ≤ 5,68

d)

D. 3,18  ≤ µ ≤ 4,68

37.

Câu 38: Quan sát ngẫu nhiên 200 lọ thuốc trong một lô thuốc của máy A sản xuất ra, ta thấy tần suất thuốc không đạt tiêu chuẩn f=0,05. Khoảng ước lượng tỷ lệ thuốc không đạt tiêu chuẩn trong lô thuốc nhà máy A sản xuất ở với mức ý nghĩa α = 0,05 là? (biết Z0.025=1.96)

a)

A. 0,019  ≤ µ ≤ 0,08

b)

B. 0,038 ≤ µ ≤ 0,045

c)

C. 0,0048 ≤ µ ≤ 0,08

d)

D. 0,019 ≤ µ ≤ 0,061

38.

Câu 39: Sắp xếp thứ tự các tài liệu tham khảo sau:

1. Nguyễn Thành Nam (2020), Thực trạng bệnh sốt xuất huyết tại đồng bằng sông Cửu Long năm 2020, Luận án tiến sĩ y học, Đại học Y Dược Cần Thơ, Cần Thơ.

2. Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.

3. Bộ môn Điều dưỡng Nội, trường Cao đẳng Y tế Hà Nội (2010), “Chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường”, Điều dưỡng nội khoa, Nhà xuất bản Hà Nội, 15-25.

a)

A. 1-2-3

b)

B. 2-3-1

c)

C. 3-1-2

d)

D. 3-2-1

39.

Câu 40: Để đưa ra được các tỷ lệ tình trạng dinh dưỡng bình thường và không bình thường trong một đề tài nghiên cứu về tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

Sử dụng động từ nào dưới đây trong mục tiêu là phù hợp nhất:

a)

A. Mô tả tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

b)

B. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

c)

C. Tìm hiểu tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

d)

D. Xác định tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

40.

Câu 41: Để đưa ra được các tỷ lệ kiến thức đạt và chưa đạt trong một đề tài nghiên cứu về kiến thức phòng chống dịch Covid của người dân tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

Sử dụng động từ nào dưới đây trong mục tiêu là phù hợp nhất:

a)

A. Mô tả kiến thức phòng chống dịch bệnh covid

b)

B. Tìm hiểu kiến thức phòng chống dịch bệnh covid

c)

C. Đánh giá kiến thức phòng chống dịch bệnh covid

d)

D. Xác định kiến thức phòng chống dịch bệnh covid

41.

Câu 42: Trong một nghiên cứu, để đưa ra được các tỷ lệ đạt và chưa đạt về sự tuân thủ quy trình rửa tay thường quy của Điều dưỡng tại khoa Ngoại, bệnh viện A, Hà Nội, năm 2021.

Sử dụng động từ nào dưới đây trong mục tiêu là phù hợp nhất:

a)

A. Mô tả sự tuân thủ quy trình rửa tay thường quy

b)

B. Tìm hiểu sự tuân thủ quy trình rửa tay thường quy

c)

C. Xác định sự tuân thủ quy trình rửa tay thường quy

d)

D. Đánh giá sự tuân thủ quy trình rửa tay thường quy

42.

Câu 43: Một đề tài nghiên cứu về tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

Mục tiêu nào dưới đây là chính xác nhất:

a)

A.   Tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội.

b)

A.   Tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021

c)

C. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

d)

D. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội.

43.

Câu 44: Để đưa ra được tỷ lệ hiện mắc tăng huyết áp trong một đề tài nghiên cứu về tình trạng bệnh tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

Sử dụng động từ nào dưới đây trong mục tiêu là phù hợp nhất:

a)

A. Mô tả bệnh tăng huyết áp

b)

B. Tìm hiểu bệnh tăng huyết áp

c)

C. Xác định tỷ lệ tăng huyết áp

d)

D. Phân loại bệnh tăng huyết áp

44.

Câu 45: Một đề tài nghiên cứu về tình trạng bệnh tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi tại phường A, quận B, Hà Nội, năm 2021.

Mục tiêu nào dưới đây là chính xác nhất:

a)

A. Mô tả bệnh tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi tại xã A quận B, Hà Nội.

b)

B. Mô tả bệnh tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi năm 2021.

c)

C. Xác định tỷ lệ tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi tại xã A quận B, Hà Nội

năm 2021

d)

D. Xác định tỷ lệ tăng huyết áp của người dân 40-70 tuổi năm 2021

45.

Câu 46: Để đưa ra được tỷ lệ thực hành đạt và chưa đạt của điều dưỡng về phân loại rác thải y tế trong một đề tài nghiên cứu tại khoa Nội, bệnh viện A, Hà nội năm 2021.

Sử dụng động từ nào dưới đây trong mục tiêu là phù hợp nhất:

a)

A. Mô tả thực hành phân loại rác thải y tế

b)

B. Tìm hiểu thực hành phân loại rác thải y tế

c)

C. Xác định tỷ lệ thực hành tốt phân loại rác thải y tế

d)

D. Đánh giá thực hành phân loại rác thải y tế

46.

Câu 47: Một đề tài nghiên cứu về thực hành phân loại rác thải y tế của điều dưỡng tại khoa Nội, bệnh viện X, Hà nội năm 2021.

Mục tiêu nào dưới đây là chính xác nhất:

a)

A. Đánh giá thực hành của điều dưỡng tại khoa Nội, bệnh viện X, Hà nội.

b)

B. Đánh giá thực hành phân loại rác thải y tế của điều dưỡng tại khoa Nội, bệnh viện X, Hà nội.

c)

C. Đánh giá thực hành phân loại rác thải y tế của điều dưỡng tại khoa Nội, bệnh viện X, Hà nội năm 2021.

d)

D. Đánh giá thực hành của điều dưỡng tại khoa Nội, bệnh viện X, Hà nội năm 2021.

47.

Câu 48: Một đề tài nghiên cứu về sự thực trạng tuân thủ mô hình 5K phòng chống dịch covid của người dân tại cộng đồng A, năm 2021.

Mục tiêu nào dưới đây là chính xác nhất:

a)

A. Xây dựng mô hình 5 K phòng chống dịch covid của người dân tại cộng đồng A năm 2021

b)

B. So sánh mô hình 5 K phòng chống dịch covid của người dân tại cộng đồng A năm 2021

c)

C. Mô tả sự tuân thủ mô hình 5 K phòng chống dịch covid của người dân tại cộng đồng A năm 2021

d)

D. Phân tích mô hình 5 K phòng chống dịch covid của người dân tại cộng đồng A năm 2021

48.

Câu 49: Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức dinh dưỡng ở 400 sinh viên y khoa.

 Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:

a)

A.   Phỏng vấn

b)

A.    Đối mặt

c)

A.   Quan sát

d)

A.   Tự điền

49.

Câu 50: Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức phòng chống đái tháo đường ở 400 người dân tại địa phương vùng miền núi (tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm đa số)

 Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu:

a)

A.   Tự điền

b)

A.    Phỏng vấn qua điện thoại

c)

A.    Phỏng vấn đối mặt

d)

A.    Gửi bộ câu hỏi qua mail

50.

Câu 51: Khảo sát về tiến trình thực hiện kỹ thuật tiêm an toàn của điều dưỡng, áp dụng kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.Thảo luận nhóm

d)

A.   Sử dụng các thông tin sẵn có

51.

Câu 52: Khảo sát về tiến trình thực hiện kỹ quy trình rửa tay thường quy, áp dụng kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A. Thảo luận nhóm

d)

A.   Sử dụng các thông tin sẵn có

52.

Câu 53: Khảo sát thực hành của các bà mẹ khi pha dung dịch ORS cho trẻ bị tiêu chảy cấp, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A. Phỏng vấn

c)

A.Thảo luận nhóm

d)

A.   Sử dụng các thông tin sẵn có

53.

Câu 54: Khảo sát thực trạng về năng lực trang thiết bị y tế tại trạm Y tế xã A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A. Phỏng vấn

c)

A. Quan sát

d)

A. Phỏng vấn sâu

54.

Câu 55: Khảo sát thực trạng về cơ sở hạ tầng phục vụ công tác khám chữa bệnh tại bệnh viện Y, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Phát phiếu tự điền

b)

A. Thảo luận nhóm

c)

A. Quan sát

d)

A. Thu thập số liệu có sẵn

55.

Câu 56: Để đánh giá việc tuân thủ quy trình tiêm an toàn của điều dưỡng tại khoa Ngoại, bệnh viện X. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Phát phiếu tự điền

b)

A. Thảo luận nhóm

c)

A. Quan sát

d)

A.   Sử dụng các thông tin sẵn có

56.

Câu 57: Để đánh giá thực hành phòng chống sốt xuất huyết tại các hộ gia đình, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Phát phiếu tự điền

b)

A.  Thảo luận nhóm

c)

A. Quan sát

d)

A. Thu thập số liệu có sẵn

57.

Câu 58: Để xác định tỷ lệ tăng huyết áp tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A. Thảo luận nhóm

c)

A. Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc

d)

A. Thu thập số liệu có sẵn

58.

Câu 59: Để xác định tỷ lệ suy dinh dưỡng ở trẻ em dưới 5 tuổi tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A. Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc

c)

A. Thảo luận nhóm

d)

A. Thu thập số liệu có sẵn

59.

Câu 60: Để xác định tỷ lệ thiếu năng lượng trường diễn ở phụ nữ tuổi sinh dể tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.Quan sát

b)

A.Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc

c)

A.Thảo luận nhóm

d)

A. Thu thập số liệu có sẵn

60.

Câu 61: Để xác định tỷ lệ thiếu máu dinh dưỡng ở phụ nữ tuổi sinh dể tại  cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.Thu thập số liệu có sẵn

b)

A. Khám lâm sàng/ Xét nghiệm sàng lọc

c)

A. Thảo luận nhóm

d)

A. Quan sát

61.

Câu 62: Để xác định tỷ lệ mắc đái tháo đường ở người 40-60 tuổi tại cộng đồng A, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Khám lâm sàng/Xét nghiệm sàng lọc

b)

A.Thảo luận nhóm

c)

A. Thu thập số liệu có sẵn

d)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

62.

Câu 33: Giả sử số liệu mẫu đã được trình bày dưới dạng bảng tần số , biết trung bình mẫu là =0,9;  độ lệch mẫu s= 0,6 thì phương sai của mẫu là:

a)

A. 0,12

b)

B. 0,3

c)

C. 0,36

d)

D. 0,81

63.

Câu 63: Để khảo sát kiến thức của người điều dưỡng về quy trình tiêm an toàn, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.    Quan sát

c)

A.    Thảo luận nhóm

d)

A.    Thu thập số liệu có sẵn

64.

Câu 64: Để khảo sát kiến thức của người hộ lý về quy trình rửa tay thường quy, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.    Quan sát

c)

A.    Thảo luận nhóm

d)

A.    Thu thập số liệu có sẵn

65.

Câu 65: Để khảo sát kiến thức của người dân về phòng chống tăng huyết áp, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Quan sát

c)

A.   Thảo luận nhóm

d)

A.   Thu thập số liệu có sẵn

66.

Câu 66: Để khảo sát kiến thức của người dân về phòng chống đái tháo đường, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.   Thảo luận nhóm

d)

A.   Thu thập số liệu có sẵn

67.

Câu 67: Để thống kê về tình hình khám chữa bệnh trong 5 năm gần đây tại tuyến y tế cơ sở, kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.   Thảo luận nhóm

d)

A.   Sử dụng thông tin có sẵn

68.

Câu 68: Để làm sáng tỏ hiện tượng sinh con thứ 3 tăng hơn 50% ở các cặp vợ chồng tại xã A năm 2021. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.    Thảo luận nhóm

d)

A.    Sử dụng thông tin có sẵn

69.

Câu 69: Để làm sáng tỏ hơn quan điểm của người dân tại xã A về dự án can thiệp y tế sắp triển khai tại địa phương. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A. Quan sát

b)

A. Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.  Thảo luận nhóm

d)

A.  Sử dụng thông tin có sẵn

70.

Câu 70: Để bổ sung và làm rõ hơn số liệu qua Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn về thực trạng kiến thức, thái độ của phụ nữ tuổi sinh đẻ về các biện pháp kế hoạch hóa gia đình đang thực hiện tại địa phương.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát

b)

A.   Khám lâm sàng

c)

A.   Thảo luận nhóm

d)

A.    Sử dụng thông tin có sẵn

71.

Câu 71: Để bổ sung và làm rõ hơn số liệu qua Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn về thực trạng hài lòng của bệnh nhân đang điều trị tại khoa Nội tổng hợp, bệnh viện A.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát

b)

A.   Khám lâm sàng

c)

A.   Thảo luận nhóm

d)

A.    Sử dụng thông tin có sẵn

72.

Câu 72: Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ tuổi sinh đẻ và tìm hiểu một số yếu tố liên quan tại cộng đồng.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Khám lâm sàng, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Thảo luận nhóm, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát, thảo luận nhóm

d)

A.   Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

73.

Câu 73: Để đánh giá kiến thức và sự tuân thủ rửa tay thường quy của cán bộ y tế tại bệnh viện và tìm hiểu một số yếu tố liên quan.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, thảo luận nhóm

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát

d)

A.   Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu

74.

Câu 74: Để đánh giá kiến thức và thực hành nuôi con bằng sữa mẹ của các bà mẹ có con dưới 24 tháng tuổi tại cộng đồng và tìm hiểu một số yếu tố liên quan.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, thảo luận nhóm

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát

d)

A.   Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu

75.

Câu 75: Để đánh giá kiến thức và thực hành phòng chống tăng huyết áp của người dân 40-60 tuổi tại cộng đồng và tìm hiểu một số yếu tố liên quan.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, thảo luận nhóm

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát

d)

A.   Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu

76.

Câu 76: Để xác định tỷ lệ tăng huyết áp và kiến thức và thực hành phòng chống tăng huyết áp của người dân 40-60 tuổi tại cộng đồng và tìm hiểu một số yếu tố liên quan.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Khám lâm sàng, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn

b)

A.   Khám lâm sàng, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, thảo luận nhóm

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát, phỏng vấn sâu

d)

A.   Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm

77.

Câu 77: Để đánh giá kiến thức và sự tuân thủ quy trình tiêm an toàn của điều dưỡng tại cơ sở diều trị và tìm hiểu một số yếu tố liên quan.

Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất:

a)

A.   Quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, phỏng vấn sâu

b)

A.   Khám lâm sàng, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn, thảo luận nhóm

c)

A.   Khám lâm sàng, quan sát, phỏng vấn sâu

d)

A.   Quan sát, phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm

78.

Câu 78: Theo báo cáo của trung tâm y tế huyện A về tình trạng dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi tại địa phương năm 2020: 83% bình thường, 12% suy dinh dưỡng, 5% béo phì.

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình tròn

b)

A.   Hình dây

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

79.

Câu 79: Theo số liệu thống kê của trường dạy nghề A về kết quả học tập của sinh viên năm học 2020 cho thấy: 20% học lực giỏi/suất sắc; 40% khá; 30% trung bình, 10 yếu kém.

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình tròn

b)

A.   Hình dây

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

80.

Câu 80: Nghiên cứu về kiến thức phòng chống dịch covid của nhân dân tại cộng đồng A năm 2020 cho kết quả: 55% kiến thức tốt; 30% trung bình; 15% kém.

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình tròn

b)

A.   Hình cột chồng

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

81.

Câu 81: Khảo sát mức độ hài lòng của bệnh nhân về dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện A năm 2020 cho thấy: 50% rất hài lòng; 30% hài lòng; 15% không hài lòng; 5% rất không hài lòng.

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình tròn

b)

A.   Hình cột chồng

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

82.

Câu 82: Số liệu hồi cứu về tình trạng dinh dưỡng của trẻ dưới 5 tuổi tại xã A qua 3 năm cho thấy:

Năm 2018: 78% bình thường, 17% suy dinh dưỡng, 5% béo phì.

Năm 2019: 80% bình thường, 15% suy dinh dưỡng, 5% béo phì.

Năm 2020: 83% bình thường, 13% suy dinh dưỡng, 4% béo phì.

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình dây

b)

A.   Hình cột chồng

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

83.

Câu 83: Theo số liệu thống kê của trường dạy nghề A về xếp loại giỏi/ xuất sắc của sinh viên trong 3 năm cho thấy: năm 2018: 15%; năm 2019 : 20%; năm 2020 : 25%

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình dây

b)

A.   Hình cột chồng

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

84.

Câu 84: Nghiên cứu đánh giá tình trạng dinh dưỡng phụ nữ tuổi sinh đẻ tại 3 xã năm 2021, kết quả cho thấy:

Xã A: Bình thường 75%; béo phì 7%; gày 18%

Xã B: Bình thường 70%; béo phì 7%; gày 23%

Xã C: Bình thường 70%; béo phì 10%; gày 20%

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình cột chồng

b)

A.   Hình dây

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

85.

Câu 85: Nghiên cứu đánh giá kiến thức phòng chống sốt xuất huyết của người dân tại 3 xã năm 2021, kết quả cho thấy:

Xã A: Tốt 35%; trung bình 40%; kém 25%

Xã B: Tốt 40%; trung bình 40%; kém 20%

Xã C: Tốt 50%; trung bình 45%; kém 5%

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình cột chồng

b)

A.   Hình dây

c)

A.   Hình đa giác

d)

A.   Cột liên tục

86.

 

Câu 86: Nghiên cứu về thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành phòng chống dịch Covid 19 của người dân tại xã A năm 2021, kết quả cho thấy:

Kiến thức đạt 60%

Thái độ đạt 70%

Thực hành đạt 50%

Hỏi: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn số liệu trên:

a)

A.   Hình cột

b)

A.   Hình dây

c)

A.   Hình tròn

d)

A.   Cột liên tục