WorksheetsLink 1
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Hành não và cầu não KHÔNG có trung tâm của các phản xạ nào sau đây?
Tuần hoàn
Hô hấp
Nôn, nhai, nuốt
Vận động
Dây thần kinh tuỷ sống là dây thuộc loại nào?
Dây cảm giác
Dây vận động
Dây thần kinh thực vật
Dây vừa cảm giác, vừa vận động
Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu là dây số nào?
IV
V
VI
IX
Ở mặt trước hành não, trước khối trám hành có dây thần kinh thoát ra là dây số nào?
IX
X
XI
XII
Ở mặt bên của cầu não có dây thần kinh thoát ra là dây số nào?
V
VI
VII
VIII
Ba dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu là các dây số nào?
I, II, III
III, IV, V
V, VI, VII
VI, VII, VIII
Tiểu não có 3 mặt là các mặt nào?
Mặt trên, mặt dưới, mặt sau
Mặt trên, mặt trước, mặt sau
Mặt trên, mặt trước, mặt dưới
Mặt trước, mặt dưới, mặt sau
Mặt trên của tiểu não liên quan với cấu trúc nào?
Hành não
Cầu não
Não giữa
Đại não
Mặt dưới của tiểu não liên quan với cấu trúc nào?
Nền sọ
Hành não
Cầu não
Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu là dây số nào?
VIII
IX
X
XI
Ở mặt trước của não giữa, bờ trong cuống đại não có dây thần kinh thoát ra là dây số nào?
Dây số II
Dây số III
Dây số IV
Dây số V
Ở mặt sau của não giữa, dưới củ não sinh tư có dây thần kinh thoát ra là dây số nào?
Dây số II
Dây số III
Dây số IV
Dây số V
Não trung gian gồm các thành phần, trừ thành phần nào sau đây?
Đồi thị
Vùng dưới đồi thị
Não thất III
Não thất IV
Các khe bán cầu chia bán cầu đại não thành mấy thùy?
3 thùy
4 thùy
5 thùy
6 thùy
Dây thần kinh số I có tên là gì?
Dây thính giác
Dây khứu giác
Dây vị giác
Dây thị giác
Dây thần kinh số III có tên là gì?
Dây vận nhãn chung
Dây cơ chéo to
Dây thị giác
Dây khứu giác
Cảm giác cho toàn bộ vùng mặt là dây thần kinh số nào?
Dây số VII
Dây số VI
Dây số V
Dây số IV
Bệnh nhân bị liệt mặt một bên là do tổn thương dây thần kinh nào?
Dây số V
Dây số VII
Dây số VI
Dây số VIII
Dây thần kinh số IX có tên gọi là gì?
Dây thiệt hầu
Dây phế vị
Dây hạ thiệt
Dây gai sống
Dây thần kinh số X có tên gọi là gì?
Dây thính giác
Dây thiệt hầu
Dây hạ thiệt
Dây phế vị (dây lang thang)
Chiều dài của tuỷ sống là bao nhiêu?
35 cm
40 cm
45 cm
50 cm
Tuỷ sống cho ra bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ sống?
29 đôi
30 đôi
31 đôi
33 đôi
Dây thần kinh thị giác là dây số mấy?
I
II
III
IV
Dây thần kinh số IV có tên là gì?
Dây vận nhãn chung
Dây cơ chéo to
Dây vận nhãn ngoài
Dây cơ chéo bé
Dây thần kinh sinh ba là dây số mấy?
II
III
IV
V
Dây thần kinh số VI có tên là gì?
Dây vận nhãn chung
Dây vận nhãn ngoài
Dây cơ chéo to
Dây thị giác
Dây thần kinh mặt là dây số mấy?
VI
VII
V
VIII
Dây thần kinh thính giác là dây số mấy?
VI
VII
VIII
IX
Chi phối vận động, cảm giác vùng hầu là dây thần kinh số mấy?
VI
VII
IX
Chỉ huy hoạt động của các cơ quan nội tạng trong lồng ngực và ổ bụng là dây thần kinh số mấy?
IX
X
XI
XII
Dây thần kinh hạ thiệt là dây thần kinh số mấy?
IX
X
XI
XII
Bệnh nhân bị lác trong là do liệt dây thần kinh số mấy?
II
III
IV
VI
Bệnh nhân bị lác ngoài là do liệt dây thần kinh số mấy?
II
III
IV
VI
Chỉ huy vận động nhãn cầu mắt là do các dây thần kinh nào?
I, II, III
III, IV, V
III, IV, VI
IV, V, VI
Chỉ huy vận động cơ thang và cơ ức–đòn–chũm là dây thần kinh số mấy?
IX
X
XI
XII
Dây thần kinh số XI được gọi là dây thần kinh gì?
Dây phụ
Dây gai sống
Dây hạ thiệt
Dây sinh ba
Bệnh nhân mất cảm giác vùng mặt là do tổn thương dây thần kinh số mấy?
V
IV
VI
VII
Não bộ không có hệ thống não thất nào?
Não thất III
Não thất II
Não thất IV
Não thất bên
Tiểu não không có chức năng nào sau đây?
Điều hòa trương lực cơ
Điều hòa cử động tùy ý
Trung tâm hô hấp
Điều hòa sự thăng bằng cơ thể
Triệu chứng nào không đúng của hội chứng tiểu não?
Rối loạn vận mạch
Rối loạn thăng bằng tư thế
Rối loạn cử động tùy ý
Rối loạn trương lực cơ
Hai đoạn phình của tủy sống là gì?
Phình cổ, phình bụng
Phình cổ, phình thắt lưng
Phình thắt lưng, phình bụng
Phình cổ, phình ngực
Vị trí trung tâm của một số phản xạ nôn, nuốt, ho ở đâu?
Tủy sống
Hành não, cầu não
Não giữa
Não trung gian
Ba dây thần kinh thoát ra ở sau khối trám hành là những dây nào?
VII, VIII, IX
VIII, IX, X
IX, X, XI
X, XI, XII
Vị trí của trung tâm phản xạ hô hấp nằm ở đâu?
Tủy sống
Hành não
Não giữa
Não trung gian
Vị trí của trung tâm điều chỉnh hoạt động của tim nằm ở đâu?
Hành não, cầu não
Não trung gian
Gian não
Đại não
Các triệu chứng của hội chứng tiểu não (chọn ý sai).
Rối loạn trương lực cơ
Rối loạn cử động tùy ý
Rối loạn vận mạch
Rối loạn thăng bằng tư thế
Vị trí của trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở vùng nào?
Vùng đồi thị
Vùng dưới đồi thị
Vùng trên đồi thị
Vùng sau đồi thị
Mỗi bán cầu đại não có 3 mặt là những mặt nào?
Mặt ngoài, mặt trong, mặt trên
Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới
Mặt trong, mặt dưới, mặt trước
Mặt ngoài, mặt dưới, mặt trên
Ở mặt trong của bán cầu đại não có khe nào?
Khe trung tâm (Ronaldo)
Khe Sylvius
Khe thẳng góc ngoài
Khe thẳng góc trong
Ở mặt ngoài của bán cầu đại não không có khe nào?
Khe viền trai
Khe trung tâm (Ronaldo)
Khe thẳng góc ngoài
Khe Sylvius
Ở mặt trong của bán cầu đại não không có khe nào?
Khe thẳng góc ngoài
Khe viền trai
Khe trung tâm (Ronaldo)
Khe Sylvius
Vị trí của trung tâm vận động nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Trung tâm cảm giác nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy đảo nhỏ
Trung tâm vùng thị giác nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Trung tâm vùng thính giác nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Trung tâm vùng khứu giác nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy đảo nhỏ
Thùy thái dương
Trung tâm vùng vị giác nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Thùy viền đai
Thùy đảo nhỏ
Vùng nói (vùng Broca) nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Vùng hiểu lời nói (vùng Wernicke) nằm ở thùy nào của đại não?
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Theo hình thái, hệ thần kinh gồm 2 loại nào?
Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên
Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật
Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật
Theo chức năng, hệ thần kinh gồm 2 loại nào?
Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên
Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật
Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh thực vật gồm những hệ nào?
Hệ giao cảm, hệ phó giao cảm
Hệ giao cảm, hệ thần kinh trung ương
Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh ngoại biên
Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh trung ương
Trung tâm của phản xạ gân cơ nằm ở đâu?
Tủy sống
Hành não
Não giữa
Tiểu não
Hệ thần kinh giao cảm không có tác dụng sau
Tim đập nhanh, mạnh
Giãn đồng tử
Tăng huyết áp
Tim đập chậm, yếu
Hệ thần kinh phó giao cảm KHÔNG có tác dụng
Co đồng tử
Tăng tiết dịch dạ dày, gan, tụy
Giảm tiết dịch dạ dày
Tim đập chậm
Nơi chứa nước tiểu của thận là
Bao xơ
Vùng vỏ nhu mô thận
Vùng tủy nhu mô thận
Xoang thận
Bờ ngoài thận trái liên quan với
Bờ dưới của tụy
Bờ dưới của gan
Đại tràng xuống
Đại tràng góc tỳ
Bờ ngoài thận phải liên quan với
Bờ dưới của tụy
Bờ dưới của gan
Bờ trước của gan
Bờ dưới của tụy
Bờ trong thận trái liên quan với
Tĩnh mạch chủ bụng
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch thận
Mặt sau của gan có đặc điểm
Chia thành bốn thùy
Có rốn gan
Không có phúc mạc phủ
Có ba rãnh
Bờ trong thận phải liên quan với
Tĩnh mạch chủ bụng
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch thận
Trọng lượng trung bình của thận ở người trưởng thành
120-130 g
135-140 g
140-150 g
150-170 g
Số đơn vị thận ở mỗi thận là
1 triệu - 1,5 triệu
2 triệu - 3 triệu
1,5 triệu - 2 triệu
1 triệu - 2 triệu
Chiều dài của thận có kích thước
8 cm
9 cm
10 cm
12 cm
Mô tả sau đây về xoang thận là đúng
Chiếm 1/2 giữa thận
Chiếm 1/3 giữa thận
Chiếm 1/4 giữa thận
Chiếm 2/3 giữa thận
Các thành phần nào sau đây thuộc tiểu cầu thận
Bao Bowman
Cuộn mao mạch
Ống thận
Bao Bowman và cuộn mao mạch
Số lượng tháp Malpighi ở mỗi thận
8-10 tháp
10-12 tháp
9 - 12 tháp
9-14 tháp
Niệu quản có chiều dài
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
Niệu quản được chia làm mấy đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Chiều rộng của thận có kích thước
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
Dung tích trung bình của bàng quang là
100-200 ml
150-200 ml
250-300 ml
300-350 ml
Phía trước bàng quang liên quan với
Xương mu
Tử cung
Trực tràng
Âm đạo
Bàng quang có 3 mặt là
Mặt sau, mặt trước, mặt trên
Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới
Mặt sau, mặt trên, mặt dưới
Mặt trên, mặt dưới, mặt bên
