wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của suy thận cấp

a)

Tăng mức lọc cầu thận (GFR)

b)

Tăng dòng máu đến thận

c)

Chức năng thận suy giảm trong vài tháng

d)

Có khả năng hồi phục

2.

Rối loạn nào có thể gặp trong suy thận

a)

Kiềm chuyển hoá (toang chuyển hoá)

b)

Ure máu giảm thấp

c)

Kali máu tăng

d)

Đa hồng cầu

3.

Bệnh lý có thể dẫn tới suy thận mạn. Ngoại trừ

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Đái tháo đường

c)

Lupus ban đỏ hệ thống

d)

Tăng huyết áp

4.

Diễn biến suy thận cấp lần lượt qua các giai đoạn

a)

Thiểu niệu – Lợi niệu -Thiểu niệu

b)

Thiểu niệu – Lợi niệu -Hồi phục

c)

Lợi niệu – Thiểu niệu – Lợi niệu

d)

Lợi niệu – Thiểu niệu – Hồi phục

5.

Cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận cấp

a)

Các sp miễn dịch gây ra các phản ứng viêm làm tổn thương cầu thận

b)

Các sp của ổ viêm cầu thận gây ảnh hưởng đến đại thực bào và bạch cầu trung tính đến để thực bào VK

c)

Các tổn thương ở cầu thận làm giảm mức lọc cầu thận

d)

Cầu thận để lọt protein và các tb máu ra nước tiểu

6.

Bệnh hoại tử ống thận cấp do

a)

Do nhiễm độc chì, thuỷ ngân

b)

Do nhiễm khuẩn (viêm cầu thận)

c)

Do nhiễm siêu vi

d)

Do truyền nhầm nhóm máu

7.

Biểu hiện lâm sàng của viêm ống thận cấp

a)

Triệu chứng điển hình là thiểu niệu, vô niệu

b)

Toan huyết nhiễm K+ dẫn đến suy thận cấp

c)

Hôn mê co giật có thể dẫn đến chết

d)

Hôn mê co giật có thể dẫn đến chết

8.

Đặc điểm của viêm cầu thận mạn

a)

Lâm sàng có phù và thiếu máu

b)

Do nhiễm trùng ngược dòng từ niệu quản, bàng quang (viêm bể thận)

c)

Xét nghiệm nước tiểu thấy bạch cầu niệu nhiều, protein niệu thấp (viêm bể thận)

9.

Cơ chế bệnh sinh viêm ống thận cấp

a)

Norepinephrine gây co tiểu động mạch vào cầu thận nên giảm lọc

b)

Lưu lượng tim giảm nên lưu lượng máu đến thận giảm nên giảm lọc

c)

Angiotensin II gây co tiểu động mạch thận

d)

Rối loạn chuyển hoá gây tổn thương tb biểu mô của ống thận

10.

Đa niệu

a)

Xuất hiện ở viêm cầu thận cấp giai đoạn đầu

b)

Xơ thận, tổ chức xơ làm hẹp các mạch máu thận

c)

Do tăng lọc ở cầu thận và tăng tái hấp thu ở ống thận

d)

Khi lượng nước tiểu quá 2L/24h

11.

Suy thận cấp là một hội chứng (1) Xuất hiện khi chức năng thận bị suy sụp một cách nhanh chóng (2) Xuất hiện khi thận bị tổn thương (3) thể hiện với mức lọc cầu thận giảm đột ngột hoặc mất hoàn toàn

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

e)

(1), (2) và (3)

12.

Suy thận mãn có thể làm tăng chất nào sau đây trong dịch ngoại bào

a)

Chlore

b)

Kali

c)

Calcium

d)

Bicarbonate

e)

Tất cả chất trên

13.

Triệu chứng thuyên tắc mạch máu trong hội chứng thận hư

a)

Là do mất protein qua nước tiểu

b)

Do có biểu hiện thương tổn thành mạch

c)

Do mất antithrombin II qua nước tiểu

d)

Do nhiễm trùng

e)

Do thiếu máu

14.

Đặc điểm của BUN:

a)

Lượng lọc gần bằng lượng bài tiết

b)

Nồng độ bình thường 20-30 mg/dl (10-20mg/dl)

c)

Là sản phẩm chuyển hoá của cơ

d)

Chịu ảnh hưởng bởi lượng protein nhập vào

15.

Người bệnh được chẩn đoán vô niệu khi lượng nước tiểu

a)

<100ml/24h

b)

<200ml/24h

c)

<150ml/24h

d)

<250ml/24g

16.

Đáp án nào sau đây không thuộc trụ niệu:

a)

Trụ hồng cầu

b)

Trụ bạch cầu

c)

Trụ hạt

d)

Trụ calci

17.

Tinh thể có xu hướng hình thành khi nước tiểu có tính chất nào:

a)

Ấm hơn

b)

Lạnh hơn

c)

Tính acid đậm

d)

Tính kiềm đậm

18.

Nguyên nhân thường gây suy thận cấp ở phòng chăm sóc đặc biệt

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Sốc tim

d)

Tất cả đều đúng

19.

AKI nào thường xảy ra sau phẫu thuật

a)

AKI trước thận

b)

AKI tại thận

c)

AKI sau thận

20.

Hội chứng Azote không gồm tăng chất nào sau đây:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Lipid

d)

NH3

21.

Thuốc là tác nhân gây bệnh phổ biến nhất ở bệnh thận nào sau đây:

a)

Hoại tử ống thận cấp

b)

Viêm cầu thận

c)

Viêm mô kẽ thận

d)

Hội chứng thận hư

22.

Nguyên nhân nào sau đây thường gây hoại tử ống thận cấp nhất

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Vi khuẩn

c)

Lupus ban đỏ

d)

Giảm tưới máu thận

23.

Đặc điểm của hoại tử ống thận cấp

a)

Giảm oxy dẫn đến giảm ATP -> tạo ra các gốc oxy tự do gây tổn thương tế bào

b)

Sự hoạt hoá các TB gây viêm gây tổn thương ống thận

Xuất hiện trụ niệu

c)

Hoại tử ống thận do thiếu máu gây tổn thương nặng nhất ở vùng ngoại tuỷ

d)

Tất cả đều đúng

24.

Thiểu niệu kèm đau hạ sườn sau đó đa niệu là bệnh cảnh đặc trưng của

a)

Tổn thương trước thận

b)

Tổn thương tại thận

c)

Tổn thương sau thận

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cơ chế thiểu niệu ở thận

a)

Tắc nghẽn ống thận do hoại tử ống thận cấp

b)

Tăng tái hấp thu ở ống thận do thiếu máu cục bộ

c)

Co tiểu động mạch ra do angiotensin II

d)

Tất cả đều đúng

26.

Đặc điểm của bệnh cầu thận sang thương tối thiểu

a)

Nguyên nhân phổ biến nhất gây nên hội chứng thận hư ở người lớn

b)

Thấy trụ bạch cầu trong nước tiểu

c)

Chức năng thận bình thường

d)

Nước tiểu dưới 100ml/24h

27.

Nguyên nhân nguyên phát của hội chứng thận hư:

a)

Viêm cầu thận màng

b)

Xơ cứng cầu thận phân đoạn khu trú

c)

Bệnh cầu thận sang thương tối thiểu

d)

Tất cả đều đúng

28.

Nguyên nhân thứ phát của hội chứng thận hư

a)

Đái tháo đường

b)

Amyloidosis

c)

Lupus ban đỏ

d)

Ban xuất huyết Henoch

e)

Tất cả đều đúng

29.

Đặc điểm của hội chứng Alport

a)

Gây viêm cầu thận (hội chứng thận hư)

b)

Ảnh hưởng chức năng và thành phần mao mạch cầu thận

c)

Thay đổi collagen loại 3 màng đáy (loại 4)

30.

Triệu chứng có thể xảy ra của hội chứng thận hư

a)

Giảm lipid máu (tăng lipid máu)

b)

Suy giáp (thiếu protein gắn với T3, T4)

c)

Tăng Vitamin D (giảm Vitamin D)

d)

Tất cả đều đúng

31.

Dấu hiệu của giảm chức năng thận

a)

Suy giảm chức năng 25% so với bình thường

b)

GFR giảm còn 25-30 ml/phút

c)

Nồng độ Creatinine và ure huyết tăng nhẹ

d)

Tất cả đều đúng

32.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch chớp nhoáng

e)

Hiện tượng đong đưa

33.

Chất nào sau đây gây hoá hướng động bạch cầu

a)

Leukotrience B4

b)

Histamine

c)

Bradykinin

d)

Intergrin

e)

Prostaglandin

34.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Có cảm giác đau nhức nhiều

e)

Chưa phóng thích histamin, bradikinin

35.

Trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch của viêm

a)

Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

b)

Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

c)

Các mao tĩnh mạch co lại

d)

Giảm đau nhức

e)

Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

36.

Dịch rỉ viêm

a)

Có nồng độ proein cao hơn dịch gian bào

b)

Có ít hồng cầu, bạch cầu

c)

Là loại dịch thấm (trong phù)

d)

Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

e)

Có pH cao hơn pH huyết tương

37.

Chất nào sau đây giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch

a)

Serotonin

b)

C3a, C5a

c)

Selectin

d)

Interleukin 8

e)

Bradikinin

38.

Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch

b)

Nhiễm acid trong ổ viêm

c)

Xung huyết động mạch, ổ viêm nhiều oxy

d)

Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

39.

Trong thành phần dịch rỉ viêm, chất nào sau đây gây huỷ hoại tổ chức

a)

Pyrexin

b)

Fibrinogen

c)

Serotonin

d)

Bradykinin

e)

Necroxin

40.

Trong thành phần dịch rỉ viêm, pyrexin là chất

a)

Gây tăng thấm mạch

b)

Gây hoá hướng động bạch cầu

c)

Gây hoạt hoá bổ thể

d)

Gây tăng thân nhiệt

e)

Gây hoại tử tổ chức

41.

Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong viêm là

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu kéo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh

e)

Cản trở tuần hoàn bạch huyết

42.

Tác dụng của hệ bổ thể trong quá trình viêm là:

a)

Ngăn cản sự lan tràn của các tác nhân gây viêm

b)

Góp phần gây đau

c)

Tạo hàng rào bao bọc ổ viêm

d)

Gây hoá hướng động bạch cầu

e)

Gây tăng tính thấm thành mạch

43.

Trong viêm, hệ thống đông máu không có vai trò trong việc

a)

Ngăn cản sự lan tràn của các tác nhân gây viêm

b)

Tiêu diệt tác nhân gây viêm

c)

Giữ tác nhân gây viêm lại nơi thực bào mạnh nhất

d)

Tạo bộ khung cho việc sữa chữa vết thương

e)

Tạo điều kiện hàn gắn vết thương

44.

Các chất có thể gây xung huyết tại ổ viêm, ngoại trừ

a)

Histamine

b)

Arachidonic acid

c)

Prostaglandin, Leukotrience

d)

Bradykinin

e)

C3a, C5a

45.

Dịch rỉ viêm

a)

Là loại dịch thấm (dịch thấm liên quan áp suất thuỷ tĩnh, áp suất keo)

b)

Có nồng độ protein thấp

c)

Có nồng độ Fibrin thấp

d)

Là loại dịch tiết (do giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch)

e)

Có ít bạch cầu

46.

Tế bào nào sau đây có vai trò kiềm chế phản ứng viêm

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ái kiềm

c)

Lympho

d)

Bạch cầu đơn nhân

e)

Bạch cầu ái toan

47.

Nguyên nhân gây viêm

a)

Tổn thương cơ học

b)

Thiếu oxy

c)

Tác nhân hoá học

d)

Tác nhân nhiệt độ

e)

Tất cả đều đúng

48.

Các chất nào sau đây có nguồn gốc từ lipid được tổng hợp ở TB mast, trừ

a)

Leukotrience

b)

Prostaglandin

c)

Yếu tố kích hoạt tiểu cầu

d)

Interleukin

49.

Bradikinin được tạo thành tự yếu tố nào từ hệ đông máu

a)

XII

b)

X

c)

XIII

d)

IX

50.

Chất gây dãn mạch và tăng tính thấm thành mạch vài phút đầu:

a)

Prostaglandin

b)

Histamine

c)

Leukotrience

d)

C3a

51.

Thứ tự protein thoát mạch trong viêm

a)

Albumin -> Fibrinogen -> Globulin

b)

Globulin -> Albumin -> Fibrinogen

c)

Albumin -> Globulin -> Fibrinogen

d)

Globulin-> Fibrinogen -> Albumin

52.

Các cytokin giúp TB nội mô biểu hiện các phân tử bám dính, trừ 

a)

IL-1

b)

IL-8

c)

IL-6

d)

TNF-a

53.

Tế bào nào tiết ra G-CSF

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Bạch cầu ái kiềm

54.

Enzyme nào sau đây cạnh tranh lấy sắt tự do với vi khuẩn

a)

Apolactoferrin

b)

Myeloperoxidase

c)

Cobalamin binding protein

d)

Lysozyme

55.

Nguyên nhân nào sau đây gây đau trong phản ứng viêm

a)

Dịch phù chèn ép vào thần kinh

b)

Hoá chất trung gian như prostaglandin, bradykinin tác động lên sợi thần kinh

c)

Nhiễm toan

d)

Tất cả đều đúng

56.

Hạn chế quá trình viêm

a)

Hệ đông máu

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Enzym huyết tương

d)

Tất cả đều đúng

57.

Điều hoà quá trình tạo protein viêm cấp

a)

IL-1

b)

IL-6

c)

IL-8

d)

C-reactive protein

e)

Tất cả đều đúng

58.

Tác dụng của G-CSF

a)

Tăng bạch cầu hạt

b)

Tăng bạch cầu ái kiềm

c)

Tăng bạch cầu ái toan

d)

Tăng tiểu cầu

59.

Tác dụng của M-CSF

a)

Tăng basophil

b)

Tăng neutrophil

c)

Tăng monocyte

d)

Tăng eosinophil

60.

Điều hòa Mast cell, eosinophil

a)

IL-1, IL-6

b)

IL-4, IL-5

c)

IL-5, IL-6

d)

IL-1, IL-8

61.

Sự sản nhiệt chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Hormon tuyến giáp

b)

Chuyển hoá cơ bản

c)

Hệ giao cảm

d)

Truyền nhiệt (mất nhiệt)

62.

Sự sản nhiệt chịu ảnh hưởng của

a)

Hormon tuyến giáp thyroxin

b)

Nhiệt độ

c)

Chuyển hoá cơ bản

d)

Hệ giao cảm

e)

Tất cả đều đúng

63.

Sốt gây rối loạn chuyển hoá của cơ thể, khi nhiệt độ tăng 1 độ C thì chuyển hoá glucid tăng:

a)

2.3%

b)

3.3%

c)

4.2%

d)

4.5%

e)

5.4%

64.

Aspirin và thuốc hạ nhiệt không steroid làm giảm sốt bằng cách ức chế:

a)

Sản xuất yếu tố gây sốt nội sinh

b)

Sự hình thành acid arachidonic

c)

Phospholipase A2

d)

Cyclooxygenase

e)

5-lipooxygenase

65.

Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Sốt kéo dài

e)

Tất cả đều đúng

66.

Yếu tố gây sốt nội sinh

a)

Vi khuẩn

b)

Virus, nấm

c)

Phức hợp KN-KT

d)

Một số thuốc

e)

Interleukin 1

67.

Sự thải nhiệt:

a)

Bằng đường mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh

b)

Bằng khuếch tán là quan trọng nhất trong môi trường nóng

c)

Luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường

d)

Thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng

e)

Luôn mất cân bằng với sản nhiệt khi cơ thể bị sốt

68.

Giảm thân nhiệt sinh lý thường xảy ra trường hợp nào sau đây đúng

a)

Giảm thân nhiệt sinh lý ở những sinh vật ngủ đông

b)

Ở người bệnh CHA

c)

Ở trẻ em tiêu chảy

d)

Ở người và vật ngủ nhiều

69.

Sơ đồ đúng với cơ chế tác động của chất gây sốt nội sinh:

a)

PE2-> vi khuẩn -> tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt -> sốt

b)

PE2 -> trung tâm điều nhiệt -> thay đổi điểm điều nhiệt -> tăng sản nhiệt, gỉam thải nhiệt -> sốt

c)

PE2 -> trung tâm điều nhiệt ở vùng dứoi đồi -> sốt

d)

PE2 -> trung tâm điều nhiệt vùng dưới đồi -> làm Vk sản xuất chất gây sốt -> sốt

70.

Câu nào sau đây đúng với rối loạn chuyển hoá trong sốt

a)

Rối loạn chuyển hoá Glucid, khi sốt có tăng chuyển hoá Glucid, giảm dự trữ Glycogen, tăng đường huyết, tăng acid lactic

b)

Rối loạn chuyển hoá Protid, cân bằng nitro dương tính

c)

Rối loạn chuyển hoá năng lượng

d)

Rối loạn chuyển hoá Lipid, chủ yếu thể Cetone trong máu

71.

Trong 4 loại Prostaglandin (PG), loại nào sau đây tăng tính thấm thành mạch, co thắt cơ trơn, tĩnh mạch và mao mạch

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm F

d)

Nhóm E

72.

Cơ chế trực tiếp nhất để tăng sản nhiệt trong sốt

a)

Run, tăng trương lực cơ

b)

Tăng cường độ oxy hoá (chuyển hoá)

c)

Tăng tiết thyroxin, adrenalin

d)

Tăng chuyển hoá glucid

e)

Bốn cơ chế trên đều ngang nhau

73.

Hoạt động thần kinh quan trọng nhất để chống hạ thân nhiệt khi bị lạnh

a)

Phản xạ co mạch ngoài da

b)

Phản xa ngừng tiết mồ hôi

c)

Hưng phấn hệ giao cảm

d)

Hưng phấn hệ giao cảm

e)

Ức chế hệ phó giao cảm

74.

Cơ chế gây mất nước sớm và kéo dài trong sốt

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Tăng thông khí

c)

Tuyến yên tăng tiết ADH

d)

Vỏ thượng thận giảm bài tiết Aldosterone

e)

Thận tăng bài tiết nước tiểu

75.

Thân nhiệt có thể giảm, ngoại trừ

a)

Khi có rối loạn chuyển hoá năng lượng: tiểu đường, xơ gan

Do phản xạ điều nhiệt mất tác dụng khi thân nhiệt giảm quá thấp (<34,5 độ)

b)

Do rối loạn trung tâm điều nhiệt khi tiếp xúc với môi trường có nhiệt độ thấp

c)

Khi hạ thân nhiệt nhân tạo sau khi đã ức chế phản xạ điều nhiệt

d)

Tiếp xúc với môi trường lạnh kéo dài dù phản xạ điều nhiệt vẫn bình thường

76.

Chất gây sốt nội sinh có các tính chất sau, ngoại trừ

a)

Là một protein có trọng lượng phân tử khoảng 13000

b)

Không thể phát hiện được ở BN đang sổ dù trên thực nghiệm gây được sốt và không có hiện tượng dung nạp

c)

Chất EP giống với IL1

d)

Có thể mất tác dụng nếu mất nhóm SH tự do

e)

Có thể thu được từ sự ủ bạch cầu tại ổ viêm

77.

Khi phát sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau đây, ngoại trừ

a)

Tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

c)

Do chất gây sốt gắn trên bề mặt tế bào ở hypothalamus

d)

Do PGE2 gây tăng điểm điều nhiệt

e)

Do cAMP gây tăng điểm điều nhiệt

78.

Vị trí của các cơ quan thụ cảm nhiệt

a)

Ngoài da

b)

Ổ bụng

c)

Tủy sống

d)

Tất cả đều đúng

79.

Các cơ chế mất nhiệt, trừ

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Dẫn truyền nhiệt

d)

Co mạch

80.

Cơ chế bảo tồn nhiệt từ vùng hạ đồi

a)

Kích thích hệ giao cảm

b)

Kích thích vỏ thượng thận

c)

Kích thích vỏ thượng thận

d)

Truyền thông tin đến vỏ não

e)

Tất cả đều đúng

81.

Lợi ích của sốt

a)

Giảm nồng độ sắt, kẽm, đồng do nhiệt độ tăng lên

b)

Cơ thể chuyển từ phân giải glucose sang phân giải protein, lipid làm giảm nguồn năng lượng của VK

c)

Nhiệt độ tăng làm tiêu huỷ tế bào, giảm sự nhân lên của virus

d)

Tất cả đều đúng