Font size
WorksheetsTOPIK I - Nghề Nghiệp Quốc Tịch
Total questions: 30
Worksheet time: 33mins
Câu sau đây đang nói về cái gì.
저는 주부입니다. 동생은 회사원입니다.
직업
국적
나라
이름
Câu sau đây đang nói về cái gì.
저는 Thuy입니다. 동생 이름은 Van입니다.
직업
국적
나라
이름
Câu sau đây đang nói về cái gì.
Van 씨는 베트남 사람입니다.
마이크 씨는 미국 사람입니다.
직업
국적
나라
이름
화 씨 (a) 은행원입니다
제 (a) 은 Cuong입니다.
제 직업은 (a) 입니다.
Tìm các cặp tương ứng sau
가수
Ca sỹ
간호사
Y tá
경찰
Cảnh sát
공무원
Nhân viên nhà nước
교사
Giáo viên
Tìm các cặp tương ứng sau
Diễn viên
배우
người
사람
Giám đốc
사장
Người tự kinh doanh
사업가
Vận động viên
선수
Tìm các cặp tương ứng sau
관광 안내원
관광 가이드
Hướng dẫn viên du lịch
연예인
Nghệ sĩ
은행원
Nhân viên ngân Hàng
의사
Bác sĩ
주부
Nội trợ
Tìm các cặp tương ứng sau
한국
Hàn Quốc
베트남
Việt Nam
호주
Úc
일본
Nhật Bản
중국
Trung Quốc
Tìm các cặp tương ứng sau
Người Thái Lan
태국 사람
Người Anh
영국 사람
Người Mỹ
미국 사람
Người Pháp
프랑스 사람
Người Đức
독일 사람
Tìm các cặp tương ứng sau
영어
Tiếng Anh
중국어
Tiếng Trung
한국어
Tiếng Hàn
베트남어
Tiếng Việt
일본어
Tiếng Nhật
Tìm các cặp tương ứng sau
이
Này
그
Đó
저
Kia
Tìm các cặp tương ứng sau
이것
Cái này
그것
Cái đó
저것
Cái kia
Tìm các cặp tương ứng sau
이 사람
Người này
그 사람
Người đó
저 사람
Người kia
것 là "cái",
이 là "này", 그 là "đó", 저 là "kia"
Vậy "cái kia" tiếng Hàn sẽ là
이것
그것
저것
Câu sau có nghĩa là gì?
이 사람은 제 동생 입니다.
Người này là em của tôi.
Người đó là người Hàn Quốc.
Người này là ca sỹ.
Người này tên Vân.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
그 사람__ Hoa 씨입니다.
은
는
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
Tâm 씨_ 주부입니다.
은
는
Dịch sang tiếng Hàn:
Cái đó là cửa sổ.
(a) (b) (c) (d)
Dịch sang tiếng Hàn:
Cái kia là tivi.
(a) (b) (c) (d)
Dịch sang tiếng Hàn:
Cái đó là bàn học phải không?
(a) (b) (c) (d)
Dịch sang tiếng Hàn:
Người đó là chồng phải không?
(a) (b) (c) (d)
Dịch sang tiếng Hàn:
Bạn Vân là người Việt Nam phải không?
(a) (b) (c) (d)
Dịch sang tiếng Hàn:
Vâng, tôi là người Pháp.
(a) , (b) (c) (d)
Câu này đang nói về cái gì?
화 씨는 중국 사람입니다. 리엔 씨는 한국 사람입니다.
국적
이름
나라
직업
Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
한국 사람입니까?
네, Vân입니다.
네, 주부입니다.
아니요, 중국 사람입니다.
아니요, 학생입니다.
Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
이 사람은 동생입니까?
네, 학생입니다.
네, 한국입니다.
아니요, 남편입니다.
아니요, 의사입니다.
Chọn Từ điển vào chỗ trống.
이 사람_ 경찰입니다.
은
는
Chọn trợ từ đúng điển vào chỗ trống.
이것_ 가방입니다.
은
는
