wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I - Nghề Nghiệp Quốc Tịch

Total questions: 30

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu sau đây đang nói về cái gì.
저는 주부입니다. 동생은 회사원입니다.

a)

직업

b)

국적

c)

나라

d)

이름

2.

Câu sau đây đang nói về cái gì.
저는 Thuy입니다. 동생 이름은 Van입니다.

a)

직업

b)

국적

c)

나라

d)

이름

3.

Câu sau đây đang nói về cái gì.
Van 씨는 베트남 사람입니다.
마이크 씨는 미국 사람입니다.

a)

직업

b)

국적

c)

나라

d)

이름

4.

화 씨​ (a)   은행원입니다

Choose from the below words
5.

제 ​ (a)   은 Cuong입니다.​ ​

Choose from the below words
이름
국적
직업
6.

제 ​ 직업은 ​ (a)   입니다.​ ​

Choose from the below words
몽골 사람
공무원
동생
7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가수

1.

Ca sỹ

b)

간호사

2.

Y tá

c)

경찰

3.

Cảnh sát

d)

공무원

4.

Nhân viên nhà nước

e)

교사

5.

Giáo viên

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Diễn viên

1.

배우

b)

người

2.

사람

c)

Giám đốc

3.

사장

d)

Người tự kinh doanh

4.

사업가

e)

Vận động viên

5.

선수

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

관광 안내원
관광 가이드

1.

Hướng dẫn viên du lịch

b)

연예인

2.

Nghệ sĩ

c)

은행원

3.

Nhân viên ngân Hàng

d)

의사

4.

Bác sĩ

e)

주부

5.

Nội trợ

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

한국

1.

Hàn Quốc

b)

베트남

2.

Việt Nam

c)

호주

3.

Úc

d)

일본

4.

Nhật Bản

e)

중국

5.

Trung Quốc

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Người Thái Lan

1.

태국 사람

b)

Người Anh

2.

영국 사람

c)

Người Mỹ

3.

미국 사람

d)

Người Pháp

4.

프랑스 사람

e)

Người Đức

5.

독일 사람

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

영어

1.

Tiếng Anh

b)

중국어

2.

Tiếng Trung

c)

한국어

3.

Tiếng Hàn

d)

베트남어

4.

Tiếng Việt

e)

일본어

5.

Tiếng Nhật

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Này

b)

2.

Đó

c)

3.

Kia

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

이것

1.

Cái này

b)

그것

2.

Cái đó

c)

저것

3.

Cái kia

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

이 사람

1.

Người này

b)

그 사람

2.

Người đó

c)

저 사람

3.

Người kia

16.

것 là "cái",
이 là "này", 그 là "đó", 저 là "kia"
Vậy "cái kia" tiếng Hàn sẽ là

a)

이것

b)

그것

c)

저것

17.

Câu sau có nghĩa là gì?
이 사람은 제 동생 입니다.

a)

Người này là em của tôi.

b)

Người đó là người Hàn Quốc.

c)

Người này là ca sỹ.

d)

Người này tên Vân.

18.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
그 사람__ Hoa 씨입니다.

a)

b)

19.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
Tâm 씨_ 주부입니다.

a)

b)

20.

Dịch sang tiếng Hàn:
Cái đó là cửa sổ.
​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
그것
입니다
창문
21.

Dịch sang tiếng Hàn:
Cái kia là tivi.
​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
저것
입니다
텔레비전
22.

Dịch sang tiếng Hàn:
Cái đó là bàn học phải không?
​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
그것
입니까?
책상
23.

Dịch sang tiếng Hàn:
Người đó là chồng phải không?
​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
그 사람
입니까?
남편
24.

Dịch sang tiếng Hàn:
Bạn Vân là người Việt Nam phải không?
​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
Van 씨
입니까?
베트남 사람
25.

Dịch sang tiếng Hàn:
Vâng, tôi là người Pháp.
​ ​ (a)   , ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
저는
프랑스 사람
입니다.
26.

Câu này đang nói về cái gì?
화 씨는 중국 사람입니다. 리엔 씨는 한국 사람입니다.

a)

국적

b)

이름

c)

나라

d)

직업

27.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
한국 사람입니까?

a)

네, Vân입니다.

b)

네, 주부입니다.

c)

아니요, 중국 사람입니다.

d)

아니요, 학생입니다.

28.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
이 사람은 동생입니까?

a)

네, 학생입니다.

b)

네, 한국입니다.

c)

아니요, 남편입니다.

d)

아니요, 의사입니다.

29.

Chọn Từ điển vào chỗ trống.
이 사람_ 경찰입니다.

a)

b)

30.

Chọn trợ từ đúng điển vào chỗ trống.
이것_ 가방입니다.

a)

b)