wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP

Total questions: 94

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nêu các vấn đề cơ bản của kinh tế học.

4 lines
2.

Các bộ phận của kinh tế học

4 lines
3.

Ảnh hưởng của các cơ chế kinh tế đến việc lựa chọn các vấn đề kinh tế

4 lines
4.

Kinh tế học chuẩn tắc và kinh tế học thực chứng. Cho ví dụ

4 lines
5.

Chi phí cơ hội là gì? Qui luật chi phối nó

4 lines
6.

Đường giới hạn năng lực sản xuất là gì?

4 lines
7.

Nêu khái niệm hiệu quả kinh tế.

4 lines
8.

Khái niệm cực tiểu hóa và cực đại hóa được áp dụng trong trường hợp nào?

4 lines
9.

Phân biệt cầu và lượng cầu đối với hàng hóa

4 lines
10.

Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến cầu hàng hóa

4 lines
11.

Phân biệt cung và lượng cung đối với hàng hóa

4 lines
12.

Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến cung hàng hóa

4 lines
13.

Phân biệt sự thay đổi của cầu với sự thay đổi lượng cầu

4 lines
14.

Phân biệt sự thay đổi của cung với sự thay đổi lượng cung

4 lines
15.

Những nhân tố nào làm dịch chuyển đường cầu, di chuyển trên đường cầu

4 lines
16.

Những nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung, di chuyển trên đường cung

4 lines
17.

Thế nào là cân bằng thị trường.? Điều kiện áp dụng mô hình cân bằng thị trường.

4 lines
18.

Chình sách thuế có tác động như thế nào đối với cân bằng thị trường.

4 lines
19.

Cho biết khái niệm, ý nghĩa và công thức tính hệ số co giãn của cầu theo giá.

4 lines
20.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hệ số co giãn của cầu theo giá

4 lines
21.

Việc sử dụng hệ số co giãn của cầu theo giá có lợi thế gì so với việc sử dụng độ dốc của đường cầu trong việc đo lường phản ứng của lượng cầu khi thay đổi giá?

4 lines
22.

Mối quan hệ giữa tổng doanh thu và giá phụ thuộc vào giá trị của hệ số co giãn như thế nào.

4 lines
23.

Tại sao hệ số co giãn tại các điểm khác nhau trên đường cầu tuyến tính lại khác nhau? Khi nào hãng muốn sản xuất tại điểm có hệ số

4 lines
24.

Oanh thu và giá phụ thuộc vào giá trị của hệ số co giãn như thế nào.

4 lines
25.

Tại sao hệ số co giãn tại các điểm khác nhau trên đường cầu tuyến tính lại khác nhau? Khi nào hãng muốn sản xuất tại điểm có hệ số co giãn đơn vị?

4 lines
26.

Cho biết khái niệm, ý nghĩa và công thức tính hệ số co giãn chéo của cầu theo giá hàng hóa khác?

4 lines
27.

Khi nào hệ số co giãn mang dấu dương, âm.

4 lines
28.

Cho biết khái niệm, ý nghĩa và công thức tính hệ số co giãn của cầu theo theo thu nhập. Phân loại các hàng hóa dựa trên giá trị của hệ số co giãn.

4 lines
29.

Cho biết khái niệm, ý nghĩa và công thức tính hệ số co giãn của cung theo giá.

4 lines
30.

Những nhân tố ảnh hưởng đến hệ số co giãn của cung theo giá.

4 lines
31.

Trình bày khái niệm, công thức tính, đơn vị đo lợi ích, tổng lợi ích và lợi ích cận biên

4 lines
32.

Phân tích nội dung qui luật lợi ích cận biên giảm dần và ý nghĩa của nó trong việc phân tích hành vi người tiêu dùng. Cho ví dụ minh họa.

4 lines
33.

Sử dụng qui luật lợi ích cận biên giảm dần giải thích đường cầu dốc xuống về phía bên phải. Cho ví dụ minh họa.

4 lines
34.

Phân tích khái niệm, cách tính và minh họa bằng đồ thị khái niệm thặng dư tiêu dùng.

4 lines
35.

Trình bày nguyên tắc tối đa hóa lợi ích.

4 lines
36.

Trình bày định nghĩa, các tính chất của đường bàng quan.

4 lines
37.

Trình bày khái niệm, công thức xác định, tính chất và minh họa bằng đồ thị đường ngân sách.

4 lines
38.

Bằng lý thuyết đường bàng quan, đường ngân sách, trình bày cách xác định kết hợp hàng hóa nhằm tối đa hóa lợi ích.

4 lines
39.

Định nghĩa tỷ lệ thay thế cận biên, công thức tính và ý nghĩa của nó.

4 lines
40.

Trình bày khái niệm trạng thái cân bằng tiêu dùng qua đường ngân sách và đường bàng quan.

4 lines
41.

Định nghĩa tỷ lệ thay thế cận biên, công thức tính và ý nghĩa của nó.

4 lines
42.

Trình bày khái niệm trạng thái cân bằng tiêu dùng qua đường ngân sách và đường bàng quan.

4 lines
43.

Hàm sản xuất là gì? Áp dụng hàm sản xuất Cobb - Douglas cho biết khi nào hàm sản xuất tăng qui mô có hiệu quả, hiệu quả không đổi hoặc hiệu quả giảm dần.

4 lines
44.

Mối quan hệ giữa năng suất bình quân và năng suất cận biên của một đầu vào biến đổi.

4 lines
45.

Phân tích nội dung của qui luật năng suất cận biên giảm dần.

4 lines
46.

Dựa trên đồ thị phân tích mối quan hệ giữa các đường AP, MP và Q. Từ đó đưa ra các giai đoạn tiến hành của nhà sản xuất

4 lines
47.

Thế nào là đường đồng lượng? Đồ thị và tính chất của nó.

4 lines
48.

Đường mở rộng là gì?

4 lines
49.

Định nghĩa, công thức tính và ý nghĩa của tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên

4 lines
50.

Trình bày trạng thái cân bằng của nhà sản xuất

4 lines
51.

Trình bày khái niệm và phân biệt các chi phí sản xuất trong ngắn hạn.

4 lines
52.

Cho đường MC = 10Q2 - 6Q với FC = 25. Xác định các đường liên quan đến thông tin này.

4 lines
53.

So sánh đường đồng phí và đường đồng lượng với đường bàng quan và đường ngân sách.

4 lines
54.

Phân tích nội dung và ý nghĩa của việc cực tiểu hóa chi phí.

4 lines
55.

Mối quan hệ giữa AC, MC và AVC

4 lines
56.

Mối quan hệ giữa đường mở rộng và đường chi phí trong dài hạn.

4 lines
57.

Phân tích khái niệm, nguồn gốc, ý nghĩa kinh tế và các nhân tố tác động đến lợi nhuận của hãng. Phân biệt lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận tính toán.

4 lines
58.

Phân tích nội dung nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của hãng.

4 lines
59.

Định nghĩa và đồ thị của LAC, LMC, mối quan hệ giữa chúng

4 lines
60.

Trình bày qui mô sản xuất tối ưu trong dài h

4 lines
61.

Phân tích nội dung nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của hãng.

4 lines
62.

Định nghĩa và đồ thị của LAC, LMC, mối quan hệ giữa chúng

4 lines
63.

Trình bày qui mô sản xuất tối ưu trong dài hạn của nhà sản xuất.

4 lines
64.

Định nghĩa và các đặc điểm của cấu trúc thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Tại sao nói trong đó các hãng là người chấp nhận giá.

4 lines
65.

Giải thích tại sao trong cạnh tranh hoàn hảo, một hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất mà không đóng cửa.

4 lines
66.

Trình bày cân bằng trong ngắn hạn và đồ thị minh họa. Từ đó đưa ra khái niệm điểm hòa vốn, điểm đóng cửa.

4 lines
67.

Tại sao trong dài hạn, các hãng cạnh tranh hoàn hảo lại có lợi nhuận bằng 0.

4 lines
68.

Thặng dư sản xuất là gì? Phân biệt giữa thăng dư và lợi nhuận kinh tế.

4 lines
69.

Cho dù lợi nhuận bằng 0 nhưng các hãng vẫn tham gia thị trường cạnh tranh hoàn hảo. tại sao?

4 lines
70.

Việc cấm nhập khẩu thuốc lá có ảnh hưởng như thế nào đối với ngành sản xuất thuốc lá trong nước.

4 lines
71.

Việc qui định hạn ngạch nhập khẩu ôtô ảnh hưởng như thế nào đối với giá cả và mức tiêu thụ ô tô trong nước.

4 lines
72.

Trình bày bằng đồ thị đường cung trong các trường hợp chi phí không đổi, tăng dần, giảm dần.

4 lines
73.

Trình bày khái niệm, đặc điểm và nguyên nhân dẫn đến độc quyền.

4 lines
74.

Phân tích việc tối đa hóa lợi nhuận của hãng độc quyền, ưu và nhược điểm của độc quyền.

4 lines
75.

Tại sao hãng độc quyển không có đường cung.

4 lines
76.

So sánh cấu trúc giữa cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền thuần túy.

4 lines
77.

Trình bày qui tắc định giá và chỉ số sức mạnh độc quyền Lerner

4 lines
78.

Tại sao nói sức mạnh thị trường của hãng độc quyền phụ thuộc vào mức độ phản ứng của khách hàng đối

4 lines
79.

Tại sao nói sức mạnh thị trường của hãng độc quyền phụ thuộc vào mức độ phản ứng của khách hàng đối với sự thay đổi giá?

4 lines
80.

Tại sao nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại miền co giãn của đường cầu?

4 lines
81.

Thuế có ảnh hưởng như thế nào đối với nhà độc quyền?

4 lines
82.

Trình bày các hình thức phân biệt giá của hãng độc quyền. Cho ví dụ

4 lines
83.

Giả sử một hãng có thể phân biệt giá cấp 1 thì sẽ đặt giá thấp nhất là bao nhiêu và tổng sản lượng của nó như thế nào?

4 lines
84.

Tại sao trong phân biết giá cấp 3 đòi hỏi doanh thu biên bằng chi phí cận biên. Từ đó giải thích trường hợp khi các nhóm khách hàng có đường cầu dịch chuyển ra bên ngoài làm doanh thu cận biên tăng thì giá và tổng sản lượng của hãng sẽ thay đổi như thế nào?

4 lines
85.

Trình bày khái niệm, đặc điểm của cạnh tranh độc quyền.

4 lines
86.

Trình bày và vẽ sơ đồ cân bằng trong ngắn hạn của nhà độc quyền.

4 lines
87.

Trình bày và vẽ sơ đồ cân bằng trong dài hạn của nhà độc quyền.

4 lines
88.

Khái niệm, đặc điểm của độc quyền tập đoàn.

4 lines
89.

Trình bày mô hình đường cầu gãy khúc (Sweery)

4 lines
90.

Trình bày mô hình Cournot

4 lines
91.

Trình bày mô hình Stackelberg

4 lines
92.

Trình bày mô hình khi có giá phân biệt.

4 lines
93.

Trình bày mô hình Cartel

4 lines
94.

Trình bày mô hình chỉ đạo giá. Theo bạn, trong đó mô hình nào có ưu điểm hơn xét về mặt lợi nhuận, xét về mặt ảnh hưởng đối với thi trường.

4 lines