wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ACC PART 2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Sân bay dự bị cất cánh (take-off alternate) là sân bay mà:

a)

Tb có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi TO và ko thể use sb TO

b)

Tb khi gặp tình huống khẩn nguy, bất thường trong quá trình bay có thể hạ cánh

c)

Tb có thể hạ cánh khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự bị hạ cánh

2.

Sân bay dự bị trên đường bay (en-route alternate) là sân bay mà:

a)

Tb có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi TO và ko thể use sb TO

b)

Tb khi gặp tình huống khẩn nguy, bất thường trong quá trình bay có thể hạ cánh

c)

Tb có thể hạ cánh khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự bị hạ cánh

3.

Sân bay dự bị hạ cánh (en-route alternate) là sân bay mà:

a)

Tb có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi TO và ko thể use sb TO

b)

Tb khi gặp tình huống khẩn nguy, bất thường trong quá trình bay có thể hạ cánh

c)

Tb có thể hạ cánh khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự bị hạ cánh

4.

Mục đích của DV KS đường dài:

a)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tb

b)

Thúc đẩy và điều hoà hđb

c)

Cung cấp và tư vấn tin tức có ích để thực hiện chuyến bay an toàn và hiệu quả

d)

Thông báo đến cơ quan, đơn vị liên quan mà tb cần SAR và trợ giúp các cq, đơn vị lq đó

e)

Tất cả các đáp án trên

5.

Ai là người quyết định THIẾT LẬP và KHAI THÁC đường hàng không (AIRWAY)

a)

Thủ Tướng CP

b)

Bộ GTVT

c)

Cục HKVN

d)

ACC

6.

Ai là người QUẢN LÝ tổ chức khai thác đường HK, vùng trời sb DD, khu vực HK chung, FIR?

a)

Thủ Tướng CP

b)

Bộ GTVT

c)

Cục HKVN

d)

ACC

7.

TB đáp ứng RVSM phải có các trang bị và phải đang ở chế độ hoạt động bình thường:

a)

2 HT ĐO độ cao = khí áp (2 primary altimetry system)

b)

1 thiết bị DUY TRÌ độ cao tự động (1 automatic altitude-keeping device)

c)

1 thiết bị CẢNH BÁO về độ cao ( 1 altitude-alerting device)

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Chuyến bay chuyên cơ NƯỚC NGOÀI (khách mời của Đ, Nhà Nước) và chuyên bay hộ tống/ tiền trạm của cb đó thực hiện hđb DD tại Việt Nam do ai cấp/ sửa đổi/ cancel ?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Cục HKVN uỷ quyền Trung tâm QL Luồng KL

9.

Chuyến bay của tb QUÂN SỰ của Vn, nước ngoài hoạt động HKDD tại Việt Nam và cb của tb không người lái tại vn do ai cấp/ sửa đổi/ cancel ?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Cục HKVN uỷ quyền Trung tâm QL Luồng KL

10.

Chuyến bay hđb DD (tb VN + nước ngoài hđ DD), cb chuyên cơ VN (or hộ tống tiền trạm), cb chuyên cơ nước ngoài ko thuộc phạm vi Cục Lãnh sự cấp; cb công vụ VN + nước ngoài ko thuộc Cục Lãnh sự/ Tác chiến cấp do ai cấp/ sửa đổi/ cancel ?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Cục HKVN uỷ quyền Trung tâm QL Luồng KL

11.

Cb chuyên chở thợ máy, động cơ, trang tbi phục vụ sửa chữa tb hỏng/ vc hành lý, hành khách, hh của tb hỏng; cb SAR, cấp cứu, y tế, cứu hộ; cb nội địa chuyển sân, kiểm tra kỹ thuật; cb tb công vụ vn trong ngày NGHỈ, LỄ, NGOÀI H HÀNH CHÍNH, trong trường hơp cấp thiết do ai cấp/ sửa đổi/ bổ sung phép bay?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Cục HKVN uỷ quyền Trung tâm QL Luồng KL

e)

KSVKL

12.

Trong trường hợp cấp thiết để đảm bảo AT bay …… cấp hiệu lệnh thay đổi KHB cho tb đang bay và cs trực tiếp đh cb thông báo ngay cho Trung tâm ql đhb kv có liên quan về việc cấp hiệu lệnh cho cb

a)

PLC trong ca trực

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Kíp trưởng trong ca trực

e)

KSVKL đang trực tiếp điều hành chuyến bay

13.

Cb trong đường HK, điểm bay ra/ vào vùng trời VN; change tb vì lý do (phi) thương mại (cb nội địa); change sb TO, landing ngoài lãnh thổ VN đvs cb qua vùng trời vn trong ngày NGHỈ, LỄ, NGOÀI H HÀNH CHÍNH, trong trường hơp cấp thiết do ai SỬA ĐỔI phép bay?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Trung tâm QL Luồng KL

e)

KSVKL

14.

Chuyến bay thực hiện 1 phần/ hoạt động đặc biệt trong AIRWAY do ai cấp/ sửa đổi/ cancel ?

a)

Cục Lãnh Sự (Bộ Ngoại Giao)

b)

Cục Tác Chiến (Bộ QP)

c)

Cục HKVN (Bộ GTVT)

d)

Cục HKVN uỷ quyền Trung tâm QL Luồng KL

e)

Cục HKVN sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến

15.

Phép bay cho chuyến bay BAY QUA VÙNG TRỜI VN có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời gian……….

a)

Từ 09h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72h sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

b)

Từ 03h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 48h sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

c)

Từ 03h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72h sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

d)

Từ 06h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 96h sau giờ dự kiến ghi trong phép bay

16.

Phép bay cho chuyến bay CẤT CÁNH/ HẠ CÁNH tại CHK, SB VN có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời gian……….

a)

Từ 12h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24h sau giờ dự kiến CẤT CÁNH/ HẠ CÁNH

b)

Từ 03h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 24h sau giờ dự kiến CẤT CÁNH/ HẠ CÁNH

c)

Từ 12h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72h sau giờ dự kiến CẤT CÁNH/ HẠ CÁNH

d)

Từ 03h trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72h sau giờ dự kiến CẤT CÁNH/ HẠ CÁNH

17.

METAR được phát định kỳ

a)

30 phút/ lần 24/24

b)

60 phút/ lần 24/24

c)

15 phút/ lần 24/24

d)

90 phút/ lần 24/24

18.

SPECI được phát hành khi hướng gió trung bình thay đổi ….. vận tốc gió trước và sau biết đổi …… xuất hiện/ end gió giật với V trung bình change ……

a)

>= 600/ >=10kt/ >= 15kt

b)

>= 300/ >=10kt/ >= 15kt

c)

>= 900/ >=10kt/ >= 15kt

d)

>= 1200/ >=10kt/ >= 15kt

19.

SPECI được phát hành khi hướng và V gió dự báo change

a)

VƯỢT NGƯỠNG khai thác của sb dẫn tới change RWY in use hoặc theo quy định của Cục HKVN

b)

DƯỚI NGƯỠNG khai thác của sb dẫn tới change RWY in use hoặc theo quy định của Cục HKVN

c)

VƯỢT NGƯỠNG khai thác của sb in use hoặc theo quy định của Cục HKVN

d)

DƯỚI NGƯỠNG khai thác của sb

20.

Hiệu lực của bản tin TREND (bản tin dự báo thời tiết phục vụ hạ cánh) được đính kèm vào cuối MET REPORT/ SPECIAL or METAR/ SPECI của sb đó

a)

2h kể từ thời điểm báo cáo bản tin

b)

1h kể từ thời điểm báo cáo bản tin

c)

3h kể từ thời điểm báo cáo bản tin

d)

6h kể từ thời điểm báo cáo bản tin

21.

Mực bay ĐƯỜNG DÀI THẤP NHẤT trên các đường bay do ……. Ấn định và công bố trong …… cùng vs công bố số liệu đường bay

a)

Cục HKVN - AIP của VN

b)

Bộ GTVT - AIP của VN

c)

Cục HKVN - NOTAM

d)

Trung tâm QL Luồng KL - AIP của VN

22.

Phân cách giữa cách đường bay RNP // or ko giao nhau: RNP 10 (RNAV10) ……. Trên các đường bay RNP 10 (RNAV 10)

a)

Tại hoặc cao hơn FL290

b)

Tại hoặc thấp hơn FL290

c)

Tại hoặc cao hơn FL190

d)

Tại hoặc thấp hơn FL190

23.

Phân cách RNAV khi cùng FL/ cùng đường bay/ bay ngược chiều và đã qua nhau

a)

80NM

b)

50NM

c)

60NM

d)

15NM

24.

Sân bay dự bị trên đường bay là ..

a)

Sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh khi thời tiết sân bay đến thấp hơn thời tiết tối thiểu cho phép

b)

Sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh sau khi gặp tình huống khNn nguy ngay sau khi cất cánh

c)

Sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh sau khi gặp tình huống khẩn nguy hoặc bất thường trong quá trình bay đường dài

d)

tất cả các đáp án còn lại đều sai

25.

Dịch vụ kiểm soát đường dài được cung cấp cho các tàu bay nhằm mục đích

a)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với nhau và giữa tàu bay với vật chướng ngại trên khu vực di chuyển tại sân bay; thúc đẩy và duy trì luồng không lưu điều hòa.

b)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với nhau, thúc đẩy và duy trì luồng không lưu điều hòa

c)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với nhau và thúc đẩy luồng không lưu.

d)

Ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với nhau và giữa tàu bay với vật chướng ngại trên khu vực di chuyển tại sân bay; Duy trì luồng không lưu điều hòa.

26.

Hoạt động bay là

a)

Hoạt động của tàu bay đang bay hoặc đang hoạt động trên đuờng CHC

b)

Hoạt động của tàu bay đang bay hoặc hoạt động của tàu bay và các phương tiện đang hoạt động trên khu vực di chuyển tại sân bay,

c)

Hoạt động của tàu bay đang bay hoặc đang hoạt động trên khu vực di chuyển tại sân bay,

d)

Hoạt động của tàu bay đang bay hoặc đang thực hiện giai đoạn cất hạ cánh

27.

Dịch vụ báo động là dịch vụ được cung cấp nhằm mục ... cần phải tìm kiếm, cứu nạn và trợ giúp theo yêu cầu

a)

Triển khai phương án tìm kiếm cứu nạn đối với tàu bay

b)

Thông báo cho các cơ quan, đơn vị liên quan về tàu hay

c)

Triển khai công tác tìm kiếm cứu nạn đối với tàu bay

d)

Triển khai và tổ chức tìm kiếm cứu nạn đối với tàu bay

28.

GBAS (Ground-based augmentation system) là hệ thống tăng cường độ chính xác của.. đặt trên mặt đất

a)

Tín hiệu vệ tinh dẫn đường

b)

Tín hiệu vệ tinh cố định

c)

Tín hiệu đài dẫn đường tầm trung

d)

Tín hiệu đài dẫn đường tầm xa

29.

Đường hàng không được thiết lập dựa trên cơ

a)

Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế

b)

Yêu cầu hoạt động bay nội địa

c)

Yêu cầu, khả năng cung cấp các dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

30.

Vùng thông báo bay (FIR) thông thường có giới hạn cao.

a)

Từ mặt đất, mặt nước lên đến và bao gồm mực bay (FL) 460

b)

Từ mặt đất, mặt nước lên đến và bao gồm mực bay (FL) 460 trừ vùng trách nhiệm của các cơ sở cung cấp dịch vụ Tiếp cận và các Đài kiểm soát không lưu tại các sân bay nằm trong vùng trách nhiệm

c)

Từ mực bay chuyển tiếp lên đến và bao gồm mực bay (FL) 460 trừ vùng trách nhiệm của các cơ sở cung cấp dịch vụ Tiếp cận và các Đài kiểm soát không lưu tại các sân bay nằm trong vùng trách nhiệm

d)

Từ độ cao chuyển tiếp lên đến và bao gồm mực bay (FL) 460 trừ vùng trách nhiệm của các cơ sở cung cấp dịch vụ Tiếp cận và các Đài kiểm soát không lưu tại các sân bay nằm trong vùng trách nhiệm

31.

Đường hàng không quốc tế là đường hàng không nằm trong mạng lưới đường hàng không quốc tế của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương

a)

Có ít nhất hai điểm nằm trong vùng trời Việt Nam

b)

Có ít nhất một điểm nằm ngoài vùng thông báo bay của Việt Nam và một điểm nằm trong vùng trời Việt Nam hoặc trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý.

c)

Có ít nhất hai điểm nằm ngoài vùng thông báo bay của Việt Nam

d)

Có ít nhất hai điểm nằm trong vùng thông báo bay của Việt Nam

32.

Đường hàng không nội địa là đường hàng không :

a)

Có điểm đầu và cuối nằm trong vùng trời Việt Nam

b)

Có ít nhất một điểm nằm ngoài vùng thông báo bay của Việt Nam và một điểm nằm trong vùng trời Việt Nam hoặc trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý.

c)

Có điểm đầu và cuối nằm trong lãnh thổ Việt Nam

d)

Có ít nhất hai điểm nằm trong vùng thông báo bay của Việt Nam

33.

......quản lý việc tổ chức khai thác đường hàng không, vùng trời sân bay dân dụng, khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung trong vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.

a)

Bộ Giao thông vận tải

b)

Bộ Giao thông vận tải sau khi có ý kiến của Bộ Quốc Phòng

c)

Bộ quốc phòng

d)

Bộ quốc phòng sau khi có ý kiến của Bộ giao thông vận tải

34.

Chữ cái đầu của đường bay thuộc vùng trời tầm cao nếu khu vực có phân chia vùng trời theo tầng cao và tầng thấp được ký hiệu bằng chữ......

a)

F

b)

U

c)

S

d)

G

35.

Vùng trời loại A có giới hạn là

a)

FIR HCM và FIR HAN, giới hạn cao từ 6000 m đến 14000m trong và ngoài đường hàng không.

b)

FIR HCM và FIR HAN, giới hạn cao từ 6000 m đến 14000m trong đường hàng không.

c)

FIR HCM và FIR HAN giới hạn cao từ 6000 m đến 14000m ngoài đường hàng không.

d)

FIR HCM và FIR HAN giới hạn cao từ 2000 m đến 6000m trong và ngoài đường hàng không.

36.

Vùng trời loại C có giới hạn là

a)

FIR HCM và FIR HAN, giới hạn cao từ mục bay tối thiểu đến 6000 m trong và ngoài các đường hàng không.

b)

FIR HCM và FIR HAN, giới hạn cao từ mục bay tối thiểu đến 6000m trong các đường hàng không

c)

FIR HCM và FIR HAN, giới hạn cao từ mực bay tối thiểu đến 6000 m ngoài các đường hàng không

d)

FIR HCM và FIR HAN giới hạn cao từ 2000 m đến 6000m trong và ngoài đường hàng không

37.

RNP...khi hoạt động dọc theo đường bay ATS, phương thức tiếp cận bằng thiết bị hoặc trong một vùng trời được Cục Hàng không Việt Nam chỉ định.

a)

Không yêu cầu về tính năng giám sát và cảnh báo trên tàu bay

b)

Không yêu cầu về tính năng giám sát nhưng yêu cầu về tính năng cảnh báo trên tàu bay

c)

Yêu cầu về tính năng giám sát và cảnh báo trên tàu bay

d)

Yêu cầu về tính năng giám sát nhưng không yêu cầu về tính năng cảnh báo trên tàu bay

38.

RNP 1 được sử dụng để hỗ trợ hoạt động khai thác RNP.

a)

Trong SID và STAR

b)

Trong vùng trời trên biển

c)

Trong vùng trời không có thiết bị giám sát ADS-B

d)

Trong vùng trời RVSM

39.

RNP 1 dựa trên khả năng xác định vị trí (định vị) của..

a)

VOR/ DME

b)

GNSS

c)

VOR/VOR

d)

DME/DME

40.

RNP 2 được sử dụng để hỗ trợ hoạt động khai thác bay RNP .... của chuyến bay trong các khu vực mà cơ sở hạ tầng dẫn đường mặt đất không có hoặc bị hạn chế vì lý do địa hình.

a)

Trong giai đoạn bay giảm độ cao, tiếp cận hạ cánh

b)

Trong giai đoạn lấy độ cao để tiến nhập vào đường bay

c)

Trong giai đoạn bay đường dài

d)

Trong giai đoạn bay đường dài ở khu vực miền núi

41.

Trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm.

a)

Cung cấp các dịch vụ điều hành bay, thông báo bay, và tư vấn không lưu trong khu vực trách nhiệm của mình.

b)

Cung cấp các dịch vụ điều hành bay, thông báo bay, tư vấn không lưu và báo động trong khu vực trách nhiệm của mình.

c)

Cung cấp các dịch vụ điều hành bay, dịch vụ báo động trong khu vực trách nhiệm của mình

d)

Cung cấp các dịch vụ điều hành bay, tư vấn không lưu, báo động trong khu vực trách nhiệm của mình.

42.

Dịch vụ điều hành bay bao gồm

a)

Dịch vụ kiểm soát đường dài, Dịch vụ kiểm soát tiếp cận, Dịch vụ kiểm soát tại sân, địch vụ kiểm soát không radar, dịch sự kiểm soát có radar

b)

Dịch vụ kiểm soát đường dài, Dịch vụ kiểm soát tiếp cận, Dịch vụ kiểm soát tại sân

c)

Dịch vụ kiểm soát đường dài, Dịch vụ kiểm soát tiếp cận, Dịch vụ kiểm soát tại sân, địch vụ kiểm soát luồng không lưu.

d)

Dịch vụ kiểm soát đường dài, Dịch vụ kiểm soát tiếp cận, Dịch vụ kiểm soát tại sản, dịch vụ kiểm soát tàu bay lên

43.

Khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm của Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC) là...... mà Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC) chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ không lưu

a)

Toàn bộ vùng thông báo bay (FIR)

b)

Toàn bộ vùng trời có kiểm soát bao gồm tất cả các đường hàng không trong vùng thông báo bay (FIR)

c)

Toàn bộ vùng trời có kiểm soát trong vùng thông báo bay (FIR)

d)

Toàn bộ vùng trời loại A, B, C trong vùng thông báo bay (FIR)

44.

Dịch vụ bảo đảm hoạt động hay bao gồm những dịch vụ sau.

a)

Dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không và dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

b)

Dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng ;dịch vụ thông báo tin tức hàng không và dịch vụ báo động

c)

Dịch vụ không lưu; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không và dịch vụ tư vấn

d)

Dịch vụ điều hành bay; dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng, dịch vụ thông báo bay và dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

45.

SPECI là bản tin báo cáo khí tượng đặc biệt tại sân bay, được phát hành khi tốc độ gió giật thay đổi....... hoặc lớn hơn so với tốc độ gió giật của báo cáo gần nhất trước đó, với tốc

độ gió trung bình trước hoặc sau thay đổi bằng hoặc lớn hơn.......

a)

10kt......16 kt

b)

12kt......15 kt

c)

10kt......15 kt

d)

15kt......15 kt

46.

Trong trường hợp có tàu bay lâm nguy, lâm nạn trong vùng trách nhiệm, trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm triển khai thực hiện các nhiệm vụ cụ thể như sau...

a)

Xử lý các tình huống khẩn nguy

b)

Thông báo cho nhà chức trách có liên quan

c)

Công bố các giai đoạn khNn nguy

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

47.

Trong trường hợp có tàu bay lâm nguy, lâm nạn trong vùng trách nhiệm, trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm...

a)

Triển khai thực hiện tìm kiếm tàu bay lâm nạn

b)

Tổ chức thực hiện tìm kiếm tàu bay lâm nạn

c)

Công bố các giai đoạn khẩn nguy, thông báo cho nhà chức trách có liên quan đến tàu bay đang cần sự trợ giúp trong việc tìm kiếm cứu nạn và thông báo cho Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm cứu nạn các tin tức liên quan đến tàu bay

d)

Chủ trì kết hợp với trung tâm tìm kiếm cứu nạn thực hiện tìm kiếm tàu bay

48.

Giai đoạn báo động (ALERFA) được công bố...

a)

Khi tin tức nhận được cho thấy rằng khả năng hoạt động của tàu bay bị suy giảm, nhưng chưa tới mức độ phải hạ cánh bắt buộc

b)

Khi đã biết hoặc cho rằng tàu bay đang bị can thiệp bất hợp pháp.

c)

Khi tàu bay đã được phép hạ cảnh nhưng không hạ cánh trong vòng 05 phút sau giờ dự tính và vẫn không liên lạc được với tàu bay

d)

tất cả các đáp án còn lại đều đúng

49.

Việc cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho các chuyến bay của tàu bay quân sự của Việt Nam, nước ngoài thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam và chuyến bay của tàu bay không người lái, thuộc thẩm quyền của...

a)

Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao

b)

Cục tác chiến, Bộ Quốc phòng

c)

Tất cả các đáp án còn lại đều sai

d)

Cục Hàng không, Bộ GTVT

50.

Phép bay cho chuyến bay qua vùng trời Việt Nam có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời gian

a)

Từ 09 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

b)

Từ 03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 48 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

c)

Từ 03 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 72 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

d)

Từ 06 giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến 96 giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

51.

Căn cứ vào giờ tàu bay dự tính qua điểm chuyển giao kiếm soát kiểm soát viên chuyển giao phải thực hiện hiệp đồng với cơ sở điều hành bay kế tiếp để thống nhất mực bay ...

a)

Nếu mực bay cần cung cấp cho tàu bay là mực bay cần hiệp đồng trước

b)

Nếu thời gian bay từ sân bay khởi hành tới điểm chuyển giao kiểm soát ít hơn 20 phút

c)

Nếu tàu bay cần thay đổi mực bay trong vòng 10 phút trước khi tới điểm chuyển giao kiểm soát

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

52.

Phân cách phẳng bao gồm ...

a)

Phân cách dọc và phân cách ngang

b)

Phân cách VOR và NDB

c)

Phân cách VOR và DME

d)

Phân cách DME và NDB

53.

Phân cách kết hợp là việc phối hợp giữa ....

a)

Phân cách cao với phân cách dọc

b)

Phân cách dọc với phân cách ngang

c)

Phân cách phẳng với phân cách ngang

d)

Phân cách phẳng với phân cách dọc

54.

Khi áp dụng hình thức phân cách kết hợp, KSVKL được phép sử dụng tiêu chuẩn tối thiểu......

a)

Không được thấp hơn 25% tiêu chuẩn của từng loại phân cách khi được áp dụng riêng biệt

b)

Không được thấp hơn 50% tiêu chuẩn của từng loại phân cách khi được áp dụng riêng biệt

c)

Không được thấp hơn 75% tiêu chuẩn của từng loại phân cách khi được áp dụng riêng biệt

d)

Không được thấp hơn 100% tiêu chuẩn của từng loại phân cách khi được áp dụng riêng biệt

55.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

06 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.07 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

b)

06 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.06 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

c)

06 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.05 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

d)

06 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.04 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

56.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

10 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach bằng or lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

b)

10 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach bằng or lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau và có đài dẫn đường trên đường bay

c)

10 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.01

d)

10 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.02

57.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

08 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.02

b)

07 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.03

c)

09 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.01

d)

09 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.02

58.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

08 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.04

b)

08 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.03

c)

08 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.01

d)

08 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau là 0.02

59.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

07 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.07 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

b)

07 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.06 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

c)

07 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.05 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

d)

07 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.04 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

60.

Trị số phân cách dọc tối thiểu theo thời gian đối với các tàu bay bay cùng một mực bay trên cùng một đường bay Áp dụng trị số Mach Number Technique (MNT) là....

a)

05 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.07 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

b)

05 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.06 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

c)

05 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.05 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

d)

05 phút nếu tàu bay đi trước có trị số Mach 0.04 lớn hơn trị số Mach của tàu bay bay sau

61.

Tiêu chuẩn phân cách tối thiểu giữa tàu bay xả nhiên liệu và các tàu bay khác..

a)

Bay phía sau tàu bay xả nhiên liệu 05 phút hoặc 93 km (50 NM và áp dụng phân cách cao ít nhất 900m (3000ft) nếu bay phía dưới tàu bay xã nhiên liệu

b)

Bay phía sau tàu bay xả nhiên liệu 10 phút hoặc 93 km (50 NM và áp dụng phân cách cao ít nhất 900m (3000ft) nếu bay phía dưới tàu bay xã nhiên liệu

c)

Bay phía sau tàu bay xả nhiên liệu 15 phút hoặc 93 km (50 NM và áp dạng phân cách cao ít nhất 900m (3000ft) nếu bay phía dưới tàu bay xã nhiên liệu

d)

Bay phía sau tàu bay xả nhiên liệu 20 phút hoặc 93 km (50 NM và áp dụng phân cách cao ít nhất 900m (3000ft) nếu bay phía dưới tàu bay xã nhiên liệu

62.

Tb xả nhiên liệu được phân cách PHẲNG vs các tb khác nhưng ko bay phía sau tb xả nl là

a)

10NM

b)

15NM

c)

20NM

d)

30NM

63.

Tb xả nhiên liệu được phân cách vs các tb khác bằng phân cách CAO nếu tb này bay sau tb xả nl là

a)

15 phút hoặc 50 NM; bay phía trên ít nhất 300m (1000ft) hoặc phía dưới 900m (3000ft) so vs tb xả nhiên liệu

b)

10 phút hoặc 50 NM; bay phía trên ít nhất 300m (1000ft) hoặc phía dưới 900m (3000ft) so vs tb xả nhiên liệu

c)

15 phút hoặc 50 NM; bay phía trên ít nhất 600m (2000ft) hoặc phía dưới 900m (3000ft) so vs tb xả nhiên liệu

d)

10 phút hoặc 50 NM; bay phía trên ít nhất 600m (2000ft) hoặc phía dưới 900m (3000ft) so vs tb xả nhiên liệu

64.

Độ cao bay xả nhiên liệu

a)

Không thấp hơn 1800m (6000 ft)

b)

Không cao hơn 1800m (6000 ft)

c)

Không thấp hơn 900m (3000 ft)

d)

Không cao hơn 900m (3000 ft)

65.

Đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang ĐẾN, đường CHC đã được xác định để phục vụ cho chuyến bay này sẽ được dành riêng (không sử dụng cho các chuyến bay khác) ......

a)

03 phút trước khi tàu bay hạ cánh

b)

05 phút trước khi tàu bay hạ cánh

c)

10 phút trước khi tàu bay hạ cánh

d)

15 phút trước khi tàu bay hạ cánh

66.

Đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang ĐẾN, ….. phải dành riêng vị trí đỗ cho cb này

a)

30 phút trước khi tàu bay hạ cánh

b)

15 phút trước khi tàu bay hạ cánh

c)

10 phút trước khi tàu bay hạ cánh

d)

60 phút trước khi tàu bay hạ cánh

67.

Đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang ĐI, đường CHC đã được xác định để phục vụ cho chuyến bay này sẽ được dành riêng (không sử dụng cho các chuyến bay khác) ......

a)

03 phút trước khi tàu bay lên RWY

b)

05 phút trước khi tàu bay lên RWY

c)

10 phút trước khi tàu bay lên RWY

d)

15 phút trước khi tàu bay lên RWY

68.

Đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang ĐI, khi lăn thì người, phương tiện, tb khác phải đảm bảo khoảng cách trc và sau tb VIP là

a)

500m

b)

100m

c)

1000m

d)

300m

69.

Tiêu phân cách giữa tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang và các tàu bay khác trong khu vực kiểm soát đường dài là ......

a)

Tăng gấp 02 lần so với tiêu chuẩn phân cách radar (ADS/B) thông thường

b)

Tăng gấp 02 lần so với tiêu chuẩn phân cách dọc theo DME thông thường

c)

Tăng gấp 02 lần so với tiêu chuẩn phân cách ngang RNP thông thường

d)

Tăng gấp 02 lần so với tiêu chuNn phân cách ngang VOR thông thường

70.

HVN210, B787, GS 480 knots VVTS-VVNB, ETO BMT 1000 UTC

HVN215, A350, GS 480 knots, VVNB-VVTS, ETO BMT 1030 UTC Tính giờ hai tàu bay gặp nhau?

a)

10 giờ 14 phút (UTC)

b)

10 giờ 15 phút (UTC)

c)

10 giờ 16 phút (UTC)

d)

10 giờ 17 phút (UTC)

71.

HVN342, ATR72, GS 240 knots, VVTS-VVPK, ETO AC 0952 UTC, BMT 1020UTC

HVN 210, B787, GS 480 knots, VVTS-VVNB, cất cánh sau HVN 342 và ETO AC 1002 UTC, BMT 1016 UTC.

Tính giờ hai tàu bay gặp nhau?

a)

10g12 phút (UTC)

b)

10g14 phút (UTC)

c)

10g16 phút (UTC)

d)

10g20 phút (UTC)

72.

HVN343, ATR72, GS 240 knots, VVPK-VVTS, ETO BMT 1116 UTC HVN 215, A350, GS 480 Knots, VVNB-VVTS, ETO BMT 1122 UTC

Tính giờ HVN215 còn cách phía sau HVN343 một khoảng thời gian là 5 phút bay

a)

11g14 phút (UTC)

b)

11g16 phút (UTC)

c)

11g18 phút (UTC)

d)

11g20 phút (UTC)

73.

HVN342, ATR 72, GS 240 knots, VVTS-VVPK, ATD 1000UTC, FL210

HVN210, B787, GS 480 knots, VVTS-VVNB, FL370, tốc độ lên (Rate of climb) 3000ft/1 phút

Tính giờ (T) để cho HVN210 cất cánh sao cho khi bay cắt qua FL 210 phía sau HVN342 và có đủ phân cách 5 phút bay

a)

10giờ 17 phút hoặc trễ hơn

b)

10giờ 18 phút hoặc trễ hơn

c)

10 giờ 19 phút hoặc trễ hơn

d)

10giờ 20 phút hoặc trễ hơn