wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12 - BỘ 2020 - ĐỀ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

seafood /ˈsiːfuːd/

a)

hải sản

b)

nông sản

2.

clear / klɪər/ (adj)

a)

trong sạch, sáng sủa

b)

bẩn thỉu

3.

economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n)

a)

kinh tế học

b)

Y tế

4.

biology /baɪˈɒlədʒi/ (n)

a)

hóa học

b)

sinh học

5.

experiment /ɪkˈsperɪmənt/ (n)

a)

Trải nghiệm

b)

Thí nghiệm

6.

philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n)

a)

Toán học

b)

Triết học

7.

competent /ˈkɒmpɪtənt/ (adj)

a)

Có năng lực

b)

Cạnh tranh

8.

advertise /ˈædvətaɪz/ (v)

a)

Quảng cáo

b)

Tiến bộ

9.

Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody đi với động từ gì đấy?

a)
  • Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody + Vsố ít

b)

Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody + Vsố nhiều

10.

Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody trong câu hỏi đuôi (Tag question) là gì nhỏ?

a)

Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody => SHE/ HE

b)

Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody => THEY

11.

ex-husband (N)

a)

Vợ cũ

b)

Chồng cũ

12.

Put your foot in it/ Put your foot in your mouth

a)

bị xúc phạm/ nói điều gì không nên (vô duyên)

b)

Khen ngợi ai đó

13.

Chọn cấu trúc đúng của Used to

a)

1- Used to + Vo: Đã từng làm gì

2- Tobe/ Get used to + V-ing: Chưa từng làm gì

b)

1- Used to + Vo: Đã từng làm gì

2- Tobe/ Get used to + V-ing: Đã quen với việc làm gì

14.

Pay attention to

a)

Quan tâm/ Chú ý đến điều gì

b)

Thu hút cái gì

15.

in danger of = at risk

a)

Có nguy cơ

b)

Có tham vọng

16.

endangered (adj)

a)

Có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Có cơ hội hồi sinh

17.

Câu diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

a)

S+ had + PII + by the time + S + V2/ed

b)

S+ was/were Ving + by the time + S + V2/ed

18.

Các rút gọn mệnh đề quan hệ (Câu có 2 động từ)

a)

Chủ động -> V-ing

Bị động -> V -ed

The first/ second/ last/ only + N => To Vo

b)

Chủ động -> V-ing

Bị động -> V - ed

The first/ second/ last/ only + N => V-ing

19.

[Đảo ngữ nè]

Hardly/ Scarcely + had + s + PP + when + s + V past ....

a)

Không những ... mà còn

b)

Ngay khi/ Vừa mới... thì

20.

Chuyến thăm chính thức

a)

pay an official visit to sb/ sth

b)

pay a visit to sb/ sth

21.

[TRẬT TỰ TÍNH TỪ]

a)

ÔNG SÁU ĂN SÚP CUA ÔNG MẬP PHÌ

(QUAN ĐIỂM - KÍCH THƯỚC - ĐỘ TUỔI - HÌNH DẠNG - MÀU SẮC - NGUỒN GỐC - CHẤT LIỆU - MỤC ĐÍCH)

b)

ÔNG SÁU ĂN SÚP CUA ÔNG MẬP VÃI

((QUAN ĐIỂM - KÍCH THƯỚC - ĐỘ TUỔI - HÌNH DẠNG - MÀU SẮC - NGUỒN GỐC - CHẤT LIỆU - V.V.)

22.

[Câu trực tiếp/ gián tiếp] Viết lại câu thì làm gì nhỉ?

a)

Đổi chủ ngữ thuiii

b)

Đổi chủ ngữ + Lùi thì + Đổi trạng từ thời gian

23.

[Đảo ngữ tiếp nè] Under no circumstances + trợ động từ + S + V...:

a)

Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào thì ...cũng nên...

b)

Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào thì ...cũng không nên...

24.

[Đảo ngữ nứa] - No sooner + had S + PP...THAN...:

a)

Ngay khi/ Vừa mới ...thì...

b)

Trừ phi ... nếu không...

25.

turn down = reject (v)

a)

Từ chối đê

b)

Tui đồng ý

26.

back up = support

a)

phản đối

b)

ủng hộ

27.

to spend much money too easily: tiêu nhiều tiền quá dễ dàng TRÁI NGHĨA (OPPOSITE) với cái gì

a)

tight with their money

b)

save as much money as possible

28.

accurately (adv) = precisely >< imprecisely

a)

Đồng ý >< ko đồng ý

b)

Chính xác >< ko chính xác

29.

in time

a)

trễ giờ

b)

kịp giờ

30.

Few + Danh từ gì???

a)

Danh từ ko đếm đc

b)

Danh từ đếm đc số nhiều

31.

Telecommuter

a)

Người làm việc từ xa/ tại nhà

b)

Người làm việc ở công ty

32.

despondent = sad, unhappy

a)

Buồn

b)

Zui zẻ hỏng quạo

33.

Warn sb _________: cảnh báo ai không được làm gì

a)

To Vo

b)

V-ing

34.

The number of + N số nhiều + ______________ (số lượng những ....)

a)

+ V-chia số nhiều ...

b)

+ V-chia số ít....

35.

A number of + N số nhiều + ______________ (số lượng những ....)

a)

+ V-chia số nhiều ...

b)

+ V-chia số ít....

36.

attract sb's attention

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Tránh sự chú ý

37.

Rely on (v)

a)

dựa vào

b)

xa lánh

38.

reluctant = ???

a)

hesitant :do dự; ko sẵn lòng

b)

willing: sẵn lòng

39.

A definition of

a)

Khái niệm của

b)

Ví dụ của

40.

whereas

a)

tuy nhiên

b)

trong khi