NEW
Font size
WorksheetsE12 - BỘ 2020 - ĐỀ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
seafood /ˈsiːfuːd/
hải sản
nông sản
clear / klɪər/ (adj)
trong sạch, sáng sủa
bẩn thỉu
economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n)
kinh tế học
Y tế
biology /baɪˈɒlədʒi/ (n)
hóa học
sinh học
experiment /ɪkˈsperɪmənt/ (n)
Trải nghiệm
Thí nghiệm
philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n)
Toán học
Triết học
competent /ˈkɒmpɪtənt/ (adj)
Có năng lực
Cạnh tranh
advertise /ˈædvətaɪz/ (v)
Quảng cáo
Tiến bộ
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody đi với động từ gì đấy?
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody + Vsố ít
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody + Vsố nhiều
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody trong câu hỏi đuôi (Tag question) là gì nhỏ?
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody => SHE/ HE
Everyone/ Everybody/ No one/ Nobody/ Someome/ Somebody/ Anyone/ Anybody => THEY
ex-husband (N)
Vợ cũ
Chồng cũ
Put your foot in it/ Put your foot in your mouth
bị xúc phạm/ nói điều gì không nên (vô duyên)
Khen ngợi ai đó
Chọn cấu trúc đúng của Used to
1- Used to + Vo: Đã từng làm gì
2- Tobe/ Get used to + V-ing: Chưa từng làm gì
1- Used to + Vo: Đã từng làm gì
2- Tobe/ Get used to + V-ing: Đã quen với việc làm gì
Pay attention to
Quan tâm/ Chú ý đến điều gì
Thu hút cái gì
in danger of = at risk
Có nguy cơ
Có tham vọng
endangered (adj)
Có nguy cơ tuyệt chủng
Có cơ hội hồi sinh
Câu diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ
S+ had + PII + by the time + S + V2/ed
S+ was/were Ving + by the time + S + V2/ed
Các rút gọn mệnh đề quan hệ (Câu có 2 động từ)
Chủ động -> V-ing
Bị động -> V -ed
The first/ second/ last/ only + N => To Vo
Chủ động -> V-ing
Bị động -> V - ed
The first/ second/ last/ only + N => V-ing
[Đảo ngữ nè]
Hardly/ Scarcely + had + s + PP + when + s + V past ....
Không những ... mà còn
Ngay khi/ Vừa mới... thì
Chuyến thăm chính thức
pay an official visit to sb/ sth
pay a visit to sb/ sth
[TRẬT TỰ TÍNH TỪ]
ÔNG SÁU ĂN SÚP CUA ÔNG MẬP PHÌ
(QUAN ĐIỂM - KÍCH THƯỚC - ĐỘ TUỔI - HÌNH DẠNG - MÀU SẮC - NGUỒN GỐC - CHẤT LIỆU - MỤC ĐÍCH)
ÔNG SÁU ĂN SÚP CUA ÔNG MẬP VÃI
((QUAN ĐIỂM - KÍCH THƯỚC - ĐỘ TUỔI - HÌNH DẠNG - MÀU SẮC - NGUỒN GỐC - CHẤT LIỆU - V.V.)
[Câu trực tiếp/ gián tiếp] Viết lại câu thì làm gì nhỉ?
Đổi chủ ngữ thuiii
Đổi chủ ngữ + Lùi thì + Đổi trạng từ thời gian
[Đảo ngữ tiếp nè] Under no circumstances + trợ động từ + S + V...:
Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào thì ...cũng nên...
Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào thì ...cũng không nên...
[Đảo ngữ nứa] - No sooner + had S + PP...THAN...:
Ngay khi/ Vừa mới ...thì...
Trừ phi ... nếu không...
turn down = reject (v)
Từ chối đê
Tui đồng ý
back up = support
phản đối
ủng hộ
to spend much money too easily: tiêu nhiều tiền quá dễ dàng TRÁI NGHĨA (OPPOSITE) với cái gì
tight with their money
save as much money as possible
accurately (adv) = precisely >< imprecisely
Đồng ý >< ko đồng ý
Chính xác >< ko chính xác
in time
trễ giờ
kịp giờ
Few + Danh từ gì???
Danh từ ko đếm đc
Danh từ đếm đc số nhiều
Telecommuter
Người làm việc từ xa/ tại nhà
Người làm việc ở công ty
despondent = sad, unhappy
Buồn
Zui zẻ hỏng quạo
Warn sb _________: cảnh báo ai không được làm gì
To Vo
V-ing
The number of + N số nhiều + ______________ (số lượng những ....)
+ V-chia số nhiều ...
+ V-chia số ít....
A number of + N số nhiều + ______________ (số lượng những ....)
+ V-chia số nhiều ...
+ V-chia số ít....
attract sb's attention
Thu hút sự chú ý
Tránh sự chú ý
Rely on (v)
dựa vào
xa lánh
reluctant = ???
hesitant :do dự; ko sẵn lòng
willing: sẵn lòng
A definition of
Khái niệm của
Ví dụ của
whereas
tuy nhiên
trong khi
